Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý 12

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

<NB> Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

a)

<$> λhc\frac{\lambda}{hc}

b)

<$> λch\frac{\lambda c}{h}    

c)

<$> λhc\frac{\lambda h}{c}

d)

<$> hcλ\frac{hc}{\lambda}

2.

<NB> Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ- dơ -pho ở điểm nào ?

a)

<$> Mô hình nguyên tử có hạt nhân.                        

b)

<$> Trạng thái có năng lượng ổn định.                                 

c)

<$> Hình dạng quỹ đạo của các êlectron.                 

d)

<$> Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron.

3.

<TH> Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

a)

<$> L.

b)

<$> O.

c)

<$> N.

d)

<$> M.

4.

<TH> Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

a)

<$>3.

b)

<$>1.

c)

<$>6.

d)

<$>4.

5.

<TH> Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là . Quỹ đạo dừng N có bán kính là

a)

<$> 21,2.10^-11

b)

<$> 131,5.10^-11

c)

<$> 47,7.10^-11

d)

<$> 84,8.10^-11

6.

<TH> Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

a)

<$> 12r0.

b)

<$> 4r0.

c)

<$> 9r0.

d)

<$> 16r0.

7.

<TH> Theo mẫu nguyên tử của Bo khi một nguyên tử phát ra phôtôn thì có nghĩa là một trong những electron của nó

a)

     <$> Va chạm với một electron khác.                          

b)

     <$> Chuyển đến môt trạng thái lượng tử có năng lượng thấp hơn.

c)

     <$> Bứt ra khỏi nguyên tố.                                        

d)

     <$> Chuyển đến trạng thái lượng tử có mức năng lượng cao hơn.

8.

<TH> Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính giảm

a)

     <$> 3r0.                             

b)

<$> 9r0.                                 

c)

<$> 12r0.                               

d)

<$> 16r0.

9.

<TH> Trong nguyên tử hiđrô bán kính B là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là

a)

     <$> 21,2.10-11 m.              

b)

<$> 47,7.10-11 m.                   

c)

<$> 132,5.10-11 m.

d)

<$> 84,8.10-11 m.                   

10.

<NB> Phát biểu nào sau đây là sai :

a)

<$>Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng.

b)

<$>Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thu mà không phát xạ.

c)

<$>Một khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En thì nó sẽ bức xạ (hoặc hấp thu) một phôtôn có năng lượng ε = |Em – En| = hfmn

d)

<$>Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo đừng.

11.

<NB> Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử :

a)

<$>có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

b)

<$>là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.

c)

<$>chỉ là trạng thái kích thích.

d)

<$>chỉ là trạng thái cơ bản.

12.

<NB> Chọn phát biểu đúng. Ở trạng thái dừng, nguyên tử

a)

<$> không bức xạ và không hấp thụ năng lượng.     

b)

 <$> không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.

c)

 <$> không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng.    

d)

 <$> vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.

13.

<NB> Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ- dơ -pho ở điểm nào ?

a)

<$> Mô hình nguyên tử có hạt nhân.                        

b)

<$> Trạng thái có năng lượng ổn định.                                 

c)

<$> Hình dạng quỹ đạo của các êlectron.                 

d)

<$> Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron.

14.

<VD> Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của các chất PbS, Ge, Si, CdTe lần lượt là: 0,30eV; 0,66eV; 1,12eV; 1,51eV. Lấy 1eV = 1,6.10-19J, khi chiếu bức xạ đơn sắc mà mỗi photon mang năng lượng 9,94.10-20J vào các chất trên thì số chất mà hiện tượng quang điện trong xảy ra là

a)

<$> 3

b)

<$>2

c)

<$>4

d)

<$>1

15.

<VD> Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62µm. Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014Hz; f2 = 5,0.1013Hz; f3 = 6,5.1013Hz; f4 = 6,0.1014Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với

a)

<$> Chùm bức xạ f1.             

b)

<$> Chùm bức xạ f2.       

c)

<$> Chùm bức xạ f3.             

d)

<$> Chùm bức xạ f4.

16.

<NB> Đâu không phải là ứng dụng của hiện tượng quang điện trong:

a)

     <$> tế bào quang điện      

b)

<$> pin quang điện               

c)

<$> vật liệu quang dẫn         

d)

<$> quang điện trở

17.

<NB> Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là

a)

     <$> electron và hạt nhân.                                           

b)

<$> electron và ion dương.

c)

     <$> electron và ion âm.                                              

d)

<$> electron và lỗ trống mang điện dương.

18.

<NB> Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

     <$> điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

b)

     <$> điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.

c)

     <$> điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

d)

     <$> truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

19.

<NB> Đặc điếm nào sau đây là đặc điếm của quang điện trở?

     (I) Điện trở có giá trị rất lớn.                                      

(II) Điện trở có giá trị rất nhỏ.

     (III) Giá trị của điện trở này không thay đôi.             

(IV) Giá trị của điện trở này thay đổi được

a)

<$> I; III.

b)

<$> IV; II.                             

c)

<$> IV.                                 

d)

<$> III.

20.

<NB> Trong hiện tượng quang dẫn, electron dẫn là các electron được giải phóng ra khỏi

a)

<$>  bề mặt của kim loại.

b)

<$>  mối liên kết trong mạng tinh thể kim loại.

c)

<$>  bề mặt của chất quang dẫn.       

d)

<$>  mối liên kết với các nguyên tử của chất quang dẫn.

21.

<NB> Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện và lớp tiếp xúc chỉ cho dòng điện đi theo một chiều nhất định?

a)

<$> Pin quang điện.            

b)

<$> Quang điện trở.           

c)

<$> Tế bào quang điện.      

d)

<$> Điôt bán dẫn thường dùng để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.

22.

<NB> Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

a)

<$> Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài.

b)

<$>Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn.

c)

<$> Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

d)

<$>Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp.

23.

<NB> Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

<$> hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

b)

<$> quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

<$> cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

d)

<$> nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

24.

<NB> Quang điện trở là điện trở được làm bằng

a)

<$> kim loại.  

b)

<$> chất điện phân.               

c)

<$> chất quang dẫn.              

d)

<$> chất điện môi.

25.

<NB> Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào ?

a)

<$> Hiện tượng nhiệt điện.               

b)

<$> Hiện tượng quang điện.

c)

<$> Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ.

d)

<$> Hiện tượng quang điện trong.

26.

<NB> Chọn câu đúng.Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

<$> bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.                                      

b)

<$> giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

c)

<$> giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.

d)

<$> giải phóng êlectron ra khỏi chất bán dẫn bằng cách đốt nóng.

27.

<VD> Chất lỏng fluorexein hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng 0,48μm và phát ra ánh có bước sóng 0,64μm. Biết hiệu suất lượng tử của sự phát quang này là 20% (hiệu suất lượng tử của sự phát quang là tỉ số giữa số phôtôn của ánh sáng phát quang và số phôtôn của ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian), số phôtôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong một phút là 2017.1021hạt. Số phôtôn của chùm sáng phát quang phát ra trong một phút là

a)

     <$> 735,87.1021 hạt.         

b)

<$> 537,87.1021 hạt.             

c)

<$> 357,87.1021 hạt.             

d)

<$> 753,87.1021 hạt.

28.

<VD> Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có công suất 10 W, có bước sóng 0,4 mm vào một chất phát quang thì thấy chất đó phát ra chùm ánh sáng có công suất 0,5 W, có bước sóng 0,6 mm. Hiệu suất lượng tử (tỉ số giữa số phôtôn của chùm sáng phát quang và chùm sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian) là

a)

     <$> 2,5%.                         

b)

<$> 7,5%.                              

c)

<$> 10,24%.                          

d)

<$> 12,5%.

29.

<VD> Một đèn laze có công suất 2 W phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Số phôtôn do đèn đó phát ra trong 1 giây là

a)

     <$> 8.1018.                        

b)

<$> 7.1018.                            

c)

<$> 6.1018.                            

d)

<$> 5.1018.

30.

<NB> Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

<$> Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

b)

<$> Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

c)

<$> Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

d)

<$> Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108m/s.

31.

<NB> Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

a)

<$> Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

<$> Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

<$> Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi kim loại đó bị chiếu sáng.

d)

<$>Êlectron xuất hiện và chuyển động tự do trong chất bán dẫn khi bán dẫn được chiếu sáng.

32.

<NB> Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

<$>Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

b)

<$>Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

c)

<$>Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

d)

<$>Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

33.

<VD> Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19J. Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 μm thì

a)

      <$> bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện.

b)

      <$> cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện.

c)

      <$> cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện.

d)

     <$> bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện.

34.

<VD> Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thế gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

a)

      <$> λ1, λ2 và λ3.                 

b)

<$> λ1 và λ2.                         

c)

<$> λ2, λ3 và λ4.                      

d)

<$> λ3 và λ4

35.

<VD>Công suất phát xạ của một ngọn đèn là 20W. Biết đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5μm. Số phôtôn phát ra trong mỗi giây là :

a)

<$>4,96.1019 hạt.

b)

<$>6,24.1018 hạt.

c)

<$>3,15.1020 hạt.

d)

<$>5,03.1019 hạt.

36.

<VD>Chiếu lần lượt vào một kim loại các bức xạ có những bước sóng sau λ1=0,18μm, λ2 = 0,21μm, λ3 = 0,30μm, λ4 = 0,32μm, λ5 = 0,44μm. Những bức xạ nào gây ra được hiện tượng quang điện? Biết công thoát electron của của kim loại đó là 4,5eV.

a)

<$> λ1 và λ2.

b)

<$> cả 5 bức xạ trên.

c)

<$> λ1, λ2 và λ3.

d)

<$> λ1, λ2, λ3 và λ4.          

37.

<TH> Công thoát electron của một kim loại là 2,40 eV. Xét các chùm sáng đơn sắc: chùm I có tần số f1 = 7.1014 Hz, chùm II có tần số f2 = 5,5.1014 Hz, chùm III có bước sóng λ3 = 0,51 μm. Chùm có thể gây ra hiện tượng quang điện nói trên là:

a)

      <$> chùm I và chùm II.     

b)

<$> chùm I và chùm III.      

c)

<$> chùm II và chùm III.       

d)

<$> chỉ chùm I.

38.

<TH>: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát 3,45 eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có λ1 = 0,25 μm, λ2 = 0,4 μm, λ3 = 0,56 μm, λ4 = 0,2 μm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

a)

     <$> λ3, λ2                          

b)

<$> λ2, λ4                               

c)

<$> λ1, λ2, λ4                           

d)

<$> λ1, λ2, λ3, λ4

39.

<TH>Công thoát của electron khỏi xedi là 1,882 eV. Giới hạn quang điện của xedi là

a)

<$> 0,5μm.

b)

<$> 0,66μm.

c)

<$> 0,6μm.

d)

<$> 10,56μm.

40.

<TH>Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60 mm. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

a)

<$>4,07 eV.

b)

<$>5,14 eV.

c)

<$>3,34 eV.

d)

<$> 2,07 eV.

41.

<TH>Biết hằng số Plăng h = 6,625.10 –34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 μm là

a)

<$> ɛ = 3.10–18 J.

b)

<$> ɛ = 3.10–19 J.

c)

<$> ɛ = 3.10–17 J.

d)

<$> ɛ = 3.10–20 J.

42.

<TH>Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

a)

<$> kim loại bạc.

b)

<$> kim loại kẽm.

c)

<$> kim loại xesi.

d)

<$> kim loại đồng.

43.

<TH>Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì  

a)

<$> ε1 > ε2 > ε3.

b)

<$>ε2 > ε1 > ε3.

c)

<$>ε2 > ε3 > ε1.

d)

<$>ε3 > ε1 > ε2.

44.

<TH>Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35µm.Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:  

a)

<$>Điện tích âm của lá kẽm mất đi.

b)

<$>Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện

c)

<$>Điện tích của tấm kẽm không đổi.

d)

<$>Tấm kẽm tích điện dương.

45.

<NB> Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ

a)

      <$> chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn λ0 nào đó.

b)

      <$> electron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó.

c)

     <$> có giới hạn λ0 phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.

d)

     <$> chỉ ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.

46.

<NB> Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào:

a)

      <$> bản chất của kim loại đó.                                      

b)

<$> năng lượng của photon chiếu tới kim loại

c)

      <$> màu sắc của ánh sáng chiếu tới kim loại               

d)

<$> cường độ chùm ánh sáng chiếu vào

47.

<VD> Công thoát của các chất canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Để đồng thời gây ra hiệu ứng quang điện với hai kim loại mà chỉ sử dụng một chùm bức xạ đơn sắc thì bước sóng λ của chùm bức xạ đó phải thoả màn điều kiện:

a)

                <$> λ < 0,26 μm.         

b)

<$> λ < 0,43 μm.

c)

      <$> 0,43 μm < λ < 0,55 μm.      

d)

<$> 0,30 μm < λ < 0,43 μm.

48.

<NB> Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

     <$> chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

b)

     <$> chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích họp.

c)

     <$> cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

d)

     <$> tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

49.

<VD> Một ống Cu-lít-giơ phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 2,65.10-11 m. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron khi thoát ra khỏi bề mặt catôt. Điện áp cực đại giữa hai cực của ống là

a)

     <$> 46875 V.                   

b)

<$> 4687,5 V                        

c)

<$> 15625 V                         

d)

<$> 1562,5 V

50.

 <VD> Chiếu bức xạ có bước sóng 4000 A0 vào một kim loại có công thoát 1,88 eV gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng K của nó. Giá trị của K là

a)

     <$> 19,6.10-21 J.               

b)

<$> 12,5.10-21 J                     

c)

<$> 19,6.10-19 J.                    

d)

<$> 1,96.10-19 J.

51.

<VD> Một chùm êlectron, sau khi được tăng tốc từ trạng thái đứng yên bằng hiệu điện thế không đổi U, chúng bay đến đập vào một kim loại làm phát ra tia X. Biết bước sóng nhỏ nhất của chùm tia X này là 6,8.10-11 m. Giá trị của U bằng

a)

     <$> 18,3 kV.                    

b)

<$> 36,5 kV.                     

c)

<$> 1,8 kV.                           

d)

<$> 9,2 kV.

52.

<TH> Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có tần số nào dưới đây thì chất này không thể phát quang?

   

a)

     <$> 9.1014 Hz.       

b)

    <$> 8.1014 Hz.     

c)

<$> 7.1014 Hz.

d)

     <$> 5.1014 Hz.

53.

<TH> Khi chiếu bức xạ tử ngoại vào dung lịch floxêrin trong suốt thì dung dịch floxêrin

    

a)

   <$> phát ra màu lục 

b)

  <$> phát ra tia X        

c)

   <$> phát ra hồng ngoại

d)

   <$> không phát ra bức xạ nào

54.

<NB> Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

a)

      <$> Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng.

b)

      <$> Electron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.

c)

      <$> Electron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn.

d)

     <$> Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiểu tia tử ngoại vào kim loại

55.

<NB> Chọn câu sai khi nói về tia laze

a)

<$>Tia laze có các đặc điểm là có tính định hướng, đơn sắc, tính kết hợp rất cao và có cường độ lớn.

b)

<$>Trong y học, người ta dùng tia laze như một con dao mổ trong phẫu thuật mắt.

c)

<$>Tia laze có bản chất là sóng điện từ có bước sóng có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.

d)

<$>Tia laze có bản chất là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn tia gam-ma.

56.

<NB> Chọn câu sai khi nói về tia laze

a)

<$> Laze là một nguồn sáng, phát ra một chùm sáng có cường độ lớn.

b)

<$> Tia laze là chùm các phôtôn có cùng tần số và cùng pha.

c)

<$> Laze là một nguồn sáng có công suất lớn.

d)

<$> Các phôtôn trong chùm tia laze có cùng năng lượng

57.

<NB> Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?

a)

<$>  Độ đơn sắc cao       

b)

<$> Độ định hướng cao      

c)

<$> Các phô tôn có tần số khác nhau  

d)

  <$> Tính kết hợp cao

58.

<NB> Laze hoạt động dựa trên hiện tượng:

  

a)

     <$> quang phát quang  

b)

  <$> quang điện trong

c)

<$> phát xạ cảm ứng  

d)

<$> cảm ứng điện từ

59.

<NB> Trong y học, laze không được ứng dụng để

    

a)

     <$> phẫu thuật mạch máu.    

b)

  <$> chữa một số bệnh ngoài da.

c)

    <$> chiếu điện, chụp điện.

d)

    <$> phẫu thuật mắt.    

60.

<NB> Trong hiện tượng quang – phát quang có sự hấp thụ ánh sáng để

    

a)

     <$> làm cho vật phát sáng.                

b)

<$> tạo ra dòng điện trong vật.

c)

            <$> làm cho vật nóng lên.     

d)

<$> thay đổi điện trở của vật

61.

<NB> Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng

a)

     <$> Tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

     <$> Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

     <$> Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

d)

     <$> Do có tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng mặt trời.

62.

<NB> Quang phát quang là hiện tượng:

a)

     <$> hấp thụ một bức xạ để giải phóng electron         

b)

<$> hấp thụ bức xạ này để phát ra bức xạ khác

c)

     <$> hấp thụ năng lượng nhiệt để phát ra electron      

d)

<$> hấp thụ electron để phát ra một bức xạ

63.

<VD>Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

a)

<$> (V1 + V2).

b)

<$> ∣V1−V2∣\left|V_1-V_2\right|

c)

<$> V2.

d)

<$> V1.-

64.

<TH> Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

a)

<$> 10,2 eV.

b)

<$> -10,2 eV.

c)

<$> 17 eV.

d)

<$> 4 eV.