wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh- 초급2- ôn tập bài 1->5 định ngữ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tôi muốn mua túi xách đẹp.

a)

예쁜 가방을 사고 싶어요.

b)

예쁘는 가방을 사고 싶어요.

c)

가방을 사고 싶어요.

2.

 Người đang ngủ trên ghế sofa là ai vậy?

a)

소파에서 자는 사람이 누구예요?

b)

소파에서 잔 사람이 누구예요?

3.

Món ăn Hàn Quốc mà chúng ta ăn tối nay là món gì vậy?

a)

오늘 저녁에 먹을 한국 음식이 뭐예요?

b)

오늘 저녁에 먹는 한국 음식이 뭐예요?

c)

오늘 저녁에  한국 음식이 뭐예요?

4.

Tôi xem bộ phim buồn rồi khóc. 

a)

슬픈 영화를 보고 울었어요. 

b)

슬프는 영화를 보고 울었어요. 

c)

슬 영화를 보고 울었어요. 

5.

Người chăm chỉ nhất định sẽ thành công. 

a)

부지런한 사람은 꼭 성공할 거예요.

b)

부지런하는 사람은 꼭 성공할 거예요.

c)

부지런할 사람은 꼭 성공할 거예요.

6.

Bên ngoài có tiếng ồn ào.

a)

밖에 시끄러운 소리가 났어요.

b)

밖에 시끄럽은 소리가 났어요.

c)

밖에 시끄럽을 소리가 났어요.

d)

밖에 시끄러 소리가 났어요.

7.

Các học sinh đã hỏi cô giáo câu hỏi khó

a)

학생들은 선생님한테 어려운 질문을 했어요. 

b)

학생들은 선생님한테 어렵은 질문을 했어요. 

c)

학생들은 선생님한테 어렵 질문을 했어요. 

8.

Tôi thích những phim thú vị.

a)

재미있는 영화를 좋아해요.

b)

재미있을 영화를 좋아해요.

c)

재미있 영화를 좋아해요.

9.

Đây là chiếc áo tôi đã mua vào tuần trước. 

a)

이것이 지난 주에  이에요. 

b)

이것이 지난 주에 사는 이에요. 

c)

이것이 지난 주에  이에요. 

10.

Đây là bức ảnh tôi đã chụp vào lần trước, anh hãy xem đi. 

a)

지난 번에 찍은 사진인데 보세요. 

b)

지난 번에 찍는 사진인데 보세요. 

c)

지난 번에 찍 사진인데 보세요. 

11.

Đây là cơm mẹ tôi đã làm. Anh ăn thử đi. 

a)

우리 엄마가 만드신 밥이에요. 드셔보세요.

b)

우리 엄마가 만드시는 밥이에요. 드셔보세요.

12.

Tôi đã tìm được chiếc ví mà tôi đã làm mất.

a)

잃어버린 지갑을 찾았어요. 

b)

잃어버리는 지갑을 찾았어요. 

13.

Bây giờ đang là giờ nghỉ

a)

지금은 쉬는 시간이에요. 

b)

지금은 쉴 시간이에요. 

c)

지금은  시간이에요. 

14.

Có nhiều từ tôi không biết (từ mới). 

a)

모르는 단어가 많아요. 

b)

모른 단어가 많아요. 

15.

Sách này là quyển mà dạo này đang được bán chạy

a)

이 책은 요즘 많이 팔리는 책이에요. 

b)

이 책은 요즘 많이 팔린 책이에요. 

16.

Người mà đang đi đằng kia là thầy giáo Lee. 

a)

저기 가는 분이 이 선생님이에요.

b)

저기 갈 분이 이 선생님이에요.

c)

저기  분이 이 선생님이에요.

17.

Người (đang) học tiếng Hàn tăng lên. 

a)

한국말을 배우는 사람이 늘어가요. 

b)

한국말을 배운 사람이 늘어가요. 

c)

한국말을 배 사람이 늘어가요. 

18.

Ngọn núi mà nhìn thấy ở phía đằng kia là Namsan. 

a)

저기 보이는 산이 남산이에요.

b)

저기 보 산이 남산이에요.

19.

Dạo này có nhiều việc (sẽ) phải làm

a)

요즘 할 일이 많아요.

b)

요즘 하는 일이 많아요.

c)

요즘 한 일이 많아요.

20.

Người đó không có quần áo để mặc và cũng không có cơm để ăn

a)

그 사람은 입을 옷도 없고 먹을 밥도 없어요. 

b)

그 사람은 입을 옷도 없고 먹 밥도 없어요. 

21.

Tôi sẽ chuẩn bị món (sẽ) ăn vào tối nay.

a)

저녁에 먹을 음식을 준비하겠습니다.

b)

저녁에 먹는 음식을 준비하겠습니다.


c)

저녁에 먹 음식을 준비하겠습니다.


22.

Tôi có nhiều việc cần làm nên không gặp nhau được rồi.

a)

할 일이 너무 많아서 못 만나요. 

b)

한 일이 너무 많아서 못 만나요.