wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh -초급2 - bài 1- ngày 3

Total questions: 16

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

방문하다

a)

thăm hỏi

b)

ghé thăm

c)

khách

d)

cấp dưới

2.

소개를 받다

a)

phát ra tiếng

b)

bắt tay

c)

lễ nghi, phép tắc

d)

trang phục trang trọng

3.

인사하다

a)

chào hỏi

b)

hỏi thăm

c)

lời chào hỏi

d)

máy móc

4.

한국어

a)

tiếng Hàn

b)

Hàn Quốc

c)

nhân viên

5.

학생

a)

học sinh

b)

sinh viên đại học

c)

giáo sư

d)

thạc sĩ

6.

a)

vị ( khính ngữ của 사람)

b)

liên lạc

c)

lễ nghi

d)

kem

7.

이메일

a)

email

b)

tin nhắn

c)

danh thiếp

d)

tư vấn

8.

국적

a)

quốc tịch

b)

tư vấn, bàn bạc

c)

trang phục trang trọng

9.

대학교

a)

trường đại học

b)

nhà thờ

c)

bưu điện

d)

trường cấp 1

10.

공무원

a)

công chức

b)

nhân viên công ty

c)

giáo viên

d)

nhân viên ngân hàng

11.

은행원

a)

nhân viên ngân hàng

b)

công chức

c)

nhân viên công ty

d)

bác sĩ

12.

주부

a)

nội trợ

b)

lái xe

c)

dược sĩ

d)

nhân viên công ty

13.

한국어과

a)

khoa tiếng Hàn

b)

tiếng Hàn

14.

안녕하세요.

제 이름은 남입니다.

저는 한국어과 학생입니다.

반갑습니다.


4 lines
15-16.

V+ 아/어 주다: làm việc gì đó cho ai

chỉ đi với động từ

Nếu thân động từ kết thúc 아/어 + 아 주다

( VD: 가다 --> 가 주다/ 보다--> 봐 주다 )

Các trường hợp còn lại + 어 주다

( Vd : 먹다 ---> 먹어 주다,......)

Động từ có 하다 ==> 해 주다

운동하다--> 운동해 주다

15.

dịch câu sau : " 너무 비싸요. 좀 깎아 주세요"

(깎다: mặc cả, giảm giá)

4 lines
16.

Nhấn OK nếu dịch 2 câu trên đúng.

Nếu sai chép lại : "너무 비싸네요. 좀 깎아 주세요

Đắt quá. Hãy giảm giá cho tôi 1 chút"

4 lines
17-18.

A/V + (으)ㄹ 때: khi

A: tính từ

V: động từ

A/V có patchim + 을 때

A/V không có patchim + ㄹ 때

Lưu ý : thân động từ hoặc tính từ mà kết thúc bằng ㄹ thì gắn 때

( ví dụ: 살다--> 살 때: khi sống)

17.

dịch câu sau:" 한국사람들은 집에 들어갈 때 신발과 모자를 벗습니다"

4 lines
18.

Nếu dịch đúng nhấn OK, Dịch sai chép lại :" 한국사람들은 집에 들어갈 때 신발과 모자를 벗습니다. Người Hàn Quốc khi vào nhà cởi mũ và giày"

4 lines