WorksheetsCô giáo Na Nanh -초급2 - bài 1- ngày 3
Total questions: 16
Worksheet time: 26mins
방문하다
thăm hỏi
ghé thăm
khách
cấp dưới
소개를 받다
phát ra tiếng
bắt tay
lễ nghi, phép tắc
trang phục trang trọng
인사하다
chào hỏi
hỏi thăm
lời chào hỏi
máy móc
한국어
tiếng Hàn
Hàn Quốc
nhân viên
학생
học sinh
sinh viên đại học
giáo sư
thạc sĩ
분
vị ( khính ngữ của 사람)
liên lạc
lễ nghi
kem
이메일
tin nhắn
danh thiếp
tư vấn
국적
quốc tịch
tư vấn, bàn bạc
trang phục trang trọng
대학교
trường đại học
nhà thờ
bưu điện
trường cấp 1
공무원
công chức
nhân viên công ty
giáo viên
nhân viên ngân hàng
은행원
nhân viên ngân hàng
công chức
nhân viên công ty
bác sĩ
주부
nội trợ
lái xe
dược sĩ
nhân viên công ty
한국어과
khoa tiếng Hàn
tiếng Hàn
안녕하세요.
제 이름은 남입니다.
저는 한국어과 학생입니다.
반갑습니다.
V+ 아/어 주다: làm việc gì đó cho ai
chỉ đi với động từ
Nếu thân động từ kết thúc 아/어 + 아 주다
( VD: 가다 --> 가 주다/ 보다--> 봐 주다 )
Các trường hợp còn lại + 어 주다
( Vd : 먹다 ---> 먹어 주다,......)
Động từ có 하다 ==> 해 주다
운동하다--> 운동해 주다
dịch câu sau : " 너무 비싸요. 좀 깎아 주세요"
(깎다: mặc cả, giảm giá)
Nhấn OK nếu dịch 2 câu trên đúng.
Nếu sai chép lại : "너무 비싸네요. 좀 깎아 주세요
Đắt quá. Hãy giảm giá cho tôi 1 chút"
A/V + (으)ㄹ 때: khi
A: tính từ
V: động từ
A/V có patchim + 을 때
A/V không có patchim + ㄹ 때
Lưu ý : thân động từ hoặc tính từ mà kết thúc bằng ㄹ thì gắn 때
( ví dụ: 살다--> 살 때: khi sống)
dịch câu sau:" 한국사람들은 집에 들어갈 때 신발과 모자를 벗습니다"
Nếu dịch đúng nhấn OK, Dịch sai chép lại :" 한국사람들은 집에 들어갈 때 신발과 모자를 벗습니다. Người Hàn Quốc khi vào nhà cởi mũ và giày"
