Font size
WorksheetsVOCAB 03-part 03
Total questions: 32
Worksheet time: 27mins
/ˌmɪsˈmætʃ/
This shirt mismatch these pants
This shirt doesn't go with these pants
(a)
It takes + sb + time + to ......
It just takes ____ to _____ this project
ɪt ʤʌst teɪks sʌm θɔːts tuː sɒlv ðɪs ˈprɒʤɛkt
Chỉ cần 1 chút cân nhắc nữa thôi để giải quyế dự án này
(a)
a fraction /ˈfræk.ʃən/
một phần, nột chút
phần nhỏ
sự chia bánh thánh
Phân số
tái chế
lấy lại
phần lớn
a fraction of the price = it's much cheaper than the price
rất là rẻ so với chi phí phải đầu tư
rất là đắt so với chi phí phải đầu tư
rất là lớn so với chi phí phải đầu tư
rất là nhỏ so với chi phí phải đầu tư
a (a) of the price
ə ˈfrækʃᵊn ɒv ðə praɪs
If you do this way it's a ______ of____
nếu bạn làm theo cách này nó rẻ hơn rất nhiều
(a)
nothing gets overlooked
ko có gì bị bỏ phí cả
ko gì là không thể
nhìn qua bên đây
nhìn bên kia
ˈnʌθɪŋ ɡɛts ˌəʊvəˈlʊkt
ko thứ gì bị bỏ phí
(a)
lôi kéo - /ɪnˈvɑːlv/
Tôi xin lỗi vì đã lôi kéo mọi người vào chuyện này.
I'm sorry to /ɪnˈvɑːlv/ all of you in this.
(a)
He always (a) homeowners in the building process
hiː ˈɔːlweɪz ɪnˈvɒlvz ˈhəʊmˌəʊnəz ɪn ðə ˈbɪldɪŋ ˈprəʊsɛs
anh ấy luôn lôi kéo chủ nhà vào quá trình xây dựng
power tools
những dụng cụ sử dụng điện
những dụng cụ sử dụng tự động
những dụng cụ sử năng lượng mặt trời
những dụng cụ sử dụng bằng tay
carpentry (n) /ˈkɑːr.pɪn.tri/
nghề sửa nhà
nghề mộc
nghề thiết kế
nghề gốm
request a quote
rɪˈkwɛst ə kwəʊt
hỏi bảng báo giá
yêu cầu
thư nhắn
hồi âm
excited to know = excited to learn
phấn khởi
hào hứng
vui khi biết
phấn khích
Cuối tuần này anh rãnh không?
Are you availables this weekend?
Are you availabled this weekend?
Are you availoble this weekend?
Are you available this weekend?
Trưa này em không?
ɑː juː əˈveɪləbᵊl ðɪs ˌɑːftəˈnuːn
(a)
sự mở rộng (n)
/ɪkˈsten.ʃən/
(a)
mở rộng (V) /ɪkˈspænd/
(a)
kʌt ðə kɒst - cắt giảm chi phí
(a)
tôi muốn cắt giảm chi phí hàng tháng
I want to ______ on ______
aɪ wɒnt tuː kʌt ðə kɒst ɒn ˈmʌnθli ɪkˈspɛnsɪv
(a)
để tôi yên
liːv miː əˈləʊn
(a) me alone
metal (n) /ˈmet̬.əl/
kim loại
đồng
bạc
vàng
secure /səˈkjʊr/
Area secure, sir.
Địa điểm an toàn, thưa cậu.
an toàn
an ninh
bảo vệ
cẩn trọng
để đảm bảo chúng ta có một cuộc hẹn
tuː sɪˈkjʊər ən əˈpɔɪntmənt
(a)
ˈɜːli nɛkst mʌnθ
đầu tháng tới
(a)
chúng ta sẽ có một cuộ hẹn vào đầu tuần tới
wiːl hæv ən əˈpɔɪntmənt ˈɜːli nɛkst wiːk
(a)
ðə ˈmuːvɪŋ klɑːs wɪl biː ˈəʊpᵊnɪŋ ˈɜːli nɛkst wiːk.
The Moving class will be opening early next week
(a)
