wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCAB 03-part 03

Total questions: 32

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

/kɔːrks/

the light, soft bark (= outer covering) of a Mediterranean tree

Ex: I can't get the cork out of the bottle - can you try?

(a)  

2.

  • /ˌmɪsˈmætʃ/

  • This shirt mismatch these pants

  • This shirt doesn't go with these pants



(a)  

3.

It takes + sb + time + to ......

It just takes ____ to _____ this project

ɪt ʤʌst teɪks sʌm θɔːts tuː sɒlv ðɪs ˈprɒʤɛkt

Chỉ cần 1 chút cân nhắc nữa thôi để giải quyế dự án này

(a)  

4.

a fraction /ˈfræk.ʃən/

a)
  • một phần, nột chút

  • phần nhỏ

  • sự chia bánh thánh

  • Phân số

b)

tái chế

c)

lấy lại

d)

phần lớn

5.

a fraction of the price = it's much cheaper than the price

a)

rất là rẻ so với chi phí phải đầu tư

b)

rất là đắt so với chi phí phải đầu tư

c)

rất là lớn so với chi phí phải đầu tư

d)

rất là nhỏ so với chi phí phải đầu tư

6.

a (a)   of the price

ə ˈfrækʃᵊn ɒv ðə praɪs

7.

If you do this way it's a ______ of____

nếu bạn làm theo cách này nó rẻ hơn rất nhiều

(a)  

8.

nothing gets overlooked

a)

ko có gì bị bỏ phí cả

b)

ko gì là không thể

c)

nhìn qua bên đây

d)

nhìn bên kia

9.

ˈnʌθɪŋ ɡɛts ˌəʊvəˈlʊkt

ko thứ gì bị bỏ phí

(a)  

10.

lôi kéo - /ɪnˈvɑːlv/

Tôi xin lỗi vì đã lôi kéo mọi người vào chuyện này.

I'm sorry to /ɪnˈvɑːlv/ all of you in this.




(a)  

11.

He always (a)   homeowners in the building process

hiː ˈɔːlweɪz ɪnˈvɒlvz ˈhəʊmˌəʊnəz ɪn ðə ˈbɪldɪŋ ˈprəʊsɛs

anh ấy luôn lôi kéo chủ nhà vào quá trình xây dựng

12.

he (a)   falls in love with you. ( /ˈsoʊl.li/= just )

hiː /ˈsoʊl.li/ fɔːlz ɪn lʌv wɪð juː.

Anh ấy CHỈ yeu bạn thôi.


13.

power tools

a)

những dụng cụ sử dụng điện

b)

những dụng cụ sử dụng tự động

c)

những dụng cụ sử năng lượng mặt trời

d)

những dụng cụ sử dụng bằng tay

14.

to be willing to do s.th

Ex: They are (a)   do some of the hands-on work themselves

ðeɪ ɑː ˈwɪlɪŋ tuː duː sʌm ɒv ðə hændz ɒn wɜːk ðəmˈsɛlvz

họ sẵn sàng làm, tham gia những cv liên quan đến cv nhà cửa của họ

trong nhà họ họ biết máy nào để ở đâu, vận hành như nào

15.

carpentry (n) /ˈkɑːr.pɪn.tri/

a)

nghề sửa nhà

b)

nghề mộc

c)

nghề thiết kế

d)

nghề gốm

16.

request a quote

rɪˈkwɛst ə kwəʊt

a)

hỏi bảng báo giá

b)

yêu cầu

c)

thư nhắn

d)

hồi âm

17.

excited to know = excited to learn

a)

phấn khởi

b)

hào hứng

c)

vui khi biết

d)

phấn khích

18.

hiên, sân ko mái che
/ˈpæt̬.i.oʊ/

In the summer we have breakfast out on the patio.

  • Chúng tôi ăn sáng ngoài sân vào mùa hè



(a)  

19.

Cuối tuần này anh rãnh không?

a)

Are you availables this weekend?

b)

Are you availabled this weekend?

c)

Are you availoble this weekend?

d)

Are you available this weekend?

20.

Trưa này em không?

ɑː juː əˈveɪləbᵊl ðɪs ˌɑːftəˈnuːn

(a)  

21.

sự mở rộng (n)

/ɪkˈsten.ʃən/

(a)  

22.

mở rộng (V) /ɪkˈspænd/

(a)  

23.

kʌt ðə kɒst - cắt giảm chi phí

(a)  

24.

tôi muốn cắt giảm chi phí hàng tháng

I want to ______ on ______

aɪ wɒnt tuː kʌt ðə kɒst ɒn ˈmʌnθli ɪkˈspɛnsɪv

(a)  

25.

để tôi yên

liːv miː əˈləʊn

(a)   me alone

26.

intact (ADJ) complete and in the original state

Are you sure the item is /ɪnˈtækt/?

Anh có chắc chắn nó vẫn /ɪnˈtækt/?

a)
  • còn nguyên vẹn

  • còn trinh

  • không bị hoạn

  • không bị kém

  • không bị sứt mẻ

  • không bị thay đổi

  • không bị thiến

  • không bị ảnh hưởng

  • lành lặn

b)

liên lạc

c)

kết nối

d)

liên quan

27.

metal (n) /ˈmet̬.əl/

a)

kim loại

b)

đồng

c)

bạc

d)

vàng

28.

secure /səˈkjʊr/

Area secure, sir.

Địa điểm an toàn, thưa cậu.

a)

an toàn

b)

an ninh

c)

bảo vệ

d)

cẩn trọng

29.

để đảm bảo chúng ta có một cuộc hẹn

tuː sɪˈkjʊər ən əˈpɔɪntmənt

(a)  

30.

ˈɜːli nɛkst mʌnθ

đầu tháng tới

(a)  

31.

chúng ta sẽ có một cuộ hẹn vào đầu tuần tới

wiːl hæv ən əˈpɔɪntmənt ˈɜːli nɛkst wiːk

(a)  

32.

ðə ˈmuːvɪŋ klɑːs wɪl biː ˈəʊpᵊnɪŋ ˈɜːli nɛkst wiːk.

The Moving class will be opening early next week

(a)