Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

31 câu lltctt dễ

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:   Tại sao tiền tệ được coi là hàng hóa đặc biệt?

a)

a.     Vì tiền tệ có giá trị lớn

b)

b.    Vì tiền tệ là vật ngang giá chung

c)

c.     Vì giá trị sử dụng của tiền tệ được biểu hiện ngay trong khâu lưu thông

d)

d.    Tất cả các phương án trên

2.

Câu 1:   “Giấy bạc ngân hàng” thực chất là

a)

a.     Một loại tín tệ

b)

b.    Tiền được làm bằng giấy

c)

c.     Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

d)

d.    Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

3.

Câu 1:   Giá của một đơn vị tiền tệ của quốc gia này so với quốc gia khác gọi là . . . . .

a)

a.     Ngoại tệ

b)

b.    Tỷ giá hối đoái

c)

c.     Đô la

d)

d.    Tài chính

4.

Câu 1:   Trong tài chính, lãi suất được gọi là . . . . . . . . . . .

a)

a.     Giá của vốn

b)

b.    Lãi suất liên ngân hàng

c)

c.     Lãi suất thực

d)

d.    Lãi suất danh nghĩa

5.

Câu 1:   Tại bất kỳ thời điểm nào, các hộ gia đình có xu hướng yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp khoản vay . . . . . . . . . . . với  mức lãi suất . . . . . . . . . . .

a)

a.     Lớn hơn; cao hơn

b)

b.    Lớn hơn; thấp hơn

c)

c.     Nhỏ hơn; thấp hơn

d)

d.    Nhỏ hơn; thấp hơn

6.

Câu 1:   Trong lĩnh vực tài chính, gửi tiền và vay tiền là hình thức phân phối theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

a.     Có hoàn trả

b)

b.    Không hoàn trả

c)

c.     Hoàn trả có điều kiện và không tương xứng

d)

d.    Không có đáp án

7.

Câu 1:   Lãi đơn là . . . . . . . . . . . . . . . .

a)

a.     Tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

b)

b.    Tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

c)

c.     Chỉ tính lãi ở đầu kì

d)

d.    Chỉ tính lãi ở cuối kỳ

8.

Câu 1:   Bitcoin là dạng tiền tệ nào:

a)

a.     Hóa tệ

b)

b.    Tín tệ

c)

c.     Bút tệ

d)

d.    Không có câu đúng

9.

Câu 1:   Nơi buôn bán các công cụ vốn được gọi là:

a)

a.     Thị trường tiền tệ

b)

b.    Thị trường chứng khoán

c)

c.     Thị trường tín dụng liên ngân hàng

d)

d.    Cả a và câu c đúng

10.

Câu 1:      Các loại chứng khoán nào có cam kết trả một mức lãi cụ thể, thời hạn trả lãi cụ thể:

a)

a.     Cổ phiếu và trái phiếu

b)

b.    Cổ phiếu và trái phiếu, tín phiếu

c)

c.     Hối phiếu và lệnh phiếu

d)

d.    Trái phiếu và tín phiếu

11.

Câu 1:      Trong một ngành kinh doanh có điều kiện, nếu có quy định về vốn tối thiểu thì đó gọi là:

a)

a.     Vốn cố định

b)

b.    Vốn pháp định

c)

c.     Vốn chủ sở hữu

d)

d.    Vốn lưu động

12.

Câu 1:      Lạm phát trong thời kỳ kinh tế phát triển nóng, các DN tranh thủ tăng cường sản xuất nhằm tận thu được lợi nhuận tối đa do nhu cầu gia tăng. Nguyên nhân lạm phát do:

a)

a.     Cung

b)

b.    Cầu

c)

c.     Chi phí đẩy

d)

d.    Cung và cầu

13.

Câu 1:      Tài sản cố định có giá mua thấp nhất là:

a)

30tr

b)

40tr

c)

50tr

d)

kh câu tl đúng

14.

Câu 1:      Quan hệ kinh tế nào không thuộc nội dung của ngân sách nhà nước:

a)

a.     Doanh nghiệp nộp thuế xuất khẩu

b)

b.    Doanh nghiệp nộp lệ phí công chứng hợp đồng tín dụng

c)

c.     Doanh nghiệp chuyển tiền ra nước ngoài cho nhà xuất khẩu

d)

d.    Nhà nước trả tiền cho khoản vay chính phủ Nhật 20 năm trước

15.

Câu 1:      Khi tiền bị mất giá, người ta thường nghĩ ngay đến hiện tượng nào sau đây:

a)

a.     Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

b)

b.    Tiền tạm thời rút khỏi lưu thông, thực hiện chức năng cất trữ

c)

c.     Người dân đổ xô đi mua ngoại tệ nhằm hạn chế tổn thất

d)

d.    Lạm phát

16.

Câu 1:      Hoạt động nào sau đây đi ngược với biện pháp kiềm chế lạm phát:

a)

a.     Tiết kiệm triệt để trong chi tiêu ngân sách, cắt giảm chi tiêu công chưa cấp bách

b)

b.    Tăng thuế trực thu, đặc biệt là đối với người có thu nhập cao

c)

c.     Kiểm soát các chương trình tín dụng nhà nước

d)

d.    Tăng giá bán hầu hết các loại hàng hóa thiết yếu, giảm giá một số các mặt hàng thay thế nhằm làm giảm chỉ số CPI

17.

Câu 1:      Công cụ nào sau đây không phải là công cụ để thực thi chính sách tiền tệ quốc gia:

a)

a.     Dự trữ bắt buộc

b)

b.    Lãi suất, tỷ giá hối đoái

c)

c.     Nghiệp vụ thị trường mở

d)

d.    Công cụ thuế

18.

Câu 1:      Phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

a.     Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế thực hiện chức năng kinh doanh

b)

b.    Vốn chủ sở hữu là vốn mà chủ doanh nghiệp cần phải có khi thành lập doanh nghiệp, phù hợp với quy định của nhà nước

c)

c.     Mọi doanh nghiệp kinh tế đều hoạt động vì mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận

d)

d.    Doanh thu của doanh nghiệp tăng lên đồng nghĩa với lợi nhuận doanh nghiệp cũng tăng lên

19.

Câu 1:      Để bù đắp bội chi ngân sách, ngân hàng trung ương nên vay theo hình thức nào mà vẫn thực hiện được kềm chế lạm phát?

a)

a.     Vay nước ngoài

b)

b.    Vay chính ngân hàng trung ương

c)

c.     Vay các tổ chức tài chính thông qua thị trường chứng khoán quốc tế

d)

d.    Vay công chúng qua việc phát hành trái phiếu chính phủ

20.

Câu 1:      Phát biểu nào sau đây là SAI: Theo quy luật lưu thông tiền tệ của Các Mác, số lượng tiền cần thiết (cầu tiền) cho lưu thông:

a)

a.     Tỷ lệ thuận với số lượng hàng hóa

b)

b.    Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa

c)

c.     Tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông tiền tệ

d)

d.    Tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông tiền tệ

21.

Câu 1:      Câu nào không phải là công cụ thực thi chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương

a)

a.     Nghiệp vụ thị trường mở

b)

b.    Lãi suất chiết khấu

c)

c.     Tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

d.    Công thức tính tổng nhu cầu vốn trong phạm vi toàn lãnh thổ quốc gia

22.

Câu 1:      Nói đến “ngân sách nhà nước” là nói đến:

a)

a.     Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho đầu tư dự án

b)

b.    Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho đầu tư phát triển

c)

c.     Toàn bộ số tiền mà nhà nước chi cho duy trì bộ máy chính quyền từ trung ương đến địa phương

d)

d.    Toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước

23.

Câu 1:      Trích tiền từ thuế để chi đầu tư cơ sở vật chất xã hội, là phạm vi nghiên cứu của:

a)

a.     Tài chính doanh nghiệp

b)

b.    Tài chính cá nhân

c)

c.     Tài chính nhà nước

d)

d.    Tài chính doanh nghiệp, tài chính cá nhân

24.

Câu 1:      Chọn câu ĐÚNG nhất: tài chính là đòn bẩy kích thích doanh nghiệp đạt được:

a)

a.     Doanh thu tối đa

b)

b.    Chí phí tối thiểu

c)

c.     Giảm giá thành sản phẩm

d)

d.    Lợi nhuận tối đa

25.

Câu 1:      Trong các loại thuế sau, thuế nào quan trọng nhất:

a)

a.     Thuế gián thu

b)

b.    Thuế trực thu

c)

c.     Thuế tiêu thụ đặc điệt

d)

d.    Không có câu đúng

26.

Câu 1:      Mức cung tiền sẽ tăng lên khi:

a)

a.     Ngân hàng trung ương tăng phát hành tiền vào lưu thông

b)

b.    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

c)

c.     Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ

d)

d.    Cả a và b đúng

27.

Câu 1:      Khả năng tạo tiền của ngân hàng thương mại tăng khi:

a)

a.     Tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng

b)

b.    Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm

c)

c.     Lượng tiền chuyển khoản chuyển thành tiền mặt tăng

d)

d.    Không có câu đúng

28.

Câu 1:      Chọn câu ĐÚNG về cổ phiếu ưu đãi

a)

a.     Được trả cổ tức bất chấp công ty bị lỗ

b)

b.    Được ưu đãi về thuế

c)

c.     Công nhân được mua ưu đãi dưới mệnh giá, bất chấp giá trên thị trường cao hay thấp

d)

d.    Nhà đầu tư được ưu tiên mua trước

29.

Câu 1:      Trường đại học Văn Hiến vừa mua một chiếc xe buýt để chở SV di chuyển giữa các cơ sở học, giá 1 tỷ đồng, sử dụng trong 10 năm. Vậy việc mua chiếc xe buýt đó là:

a)

a.     Đầu tư tài chính

b)

b.    Đầu tư ngoài ngành

c)

c.     Đầu tư có trọng điểm

d)

d.    Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Câu 1:      Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

a.     Giá trị của đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp

b)

b.    Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng, và đầu tư dài hạn của doanh nghiệp

c)

c.     Giá trị của tài sản cố định hữu hình và vô hình của doanh nghiệp.

d)

d.    Là toàn bộ lượng vốn được dự trữ và tiết kiệm tại két sắt của doanh nghiệp

31.

Câu 1:      Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

a.     Quy mô và đặc điểm luân chuyển.

b)

b.    Đặc điểm luân chuyển, hình thức tồn tại, thời gian sử dụng.

c)

c.     Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

d)

d.    Quy mô và thời gian sử dụng.