Font size
WorksheetsTừ vựng bài 31
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
기온 - nhiệt độ đồng nghĩa với từ nào sau đây
온도
평균 기온
최고 기온
영상 có nghĩa là
Độ âm
Độ dương
영하 có nghĩa là gì
Độ âm
Độ dương
습도 có nghĩa là gì
Độ ẩm
Độ cao
Độ thấp
Nhiệt độ cao nhất trong tiếng Hàn là
최고기온
최저기온
Nhiệt độ cao trong tiếng Hàn là
기온이 높다
기온이 올라가다
Nhiệt độ thấp trong tiếng Hàn là
기온이 높다
기온이 낮다
Nhiệt độ tăng trong tiếng Hàn là
기온이 올라가다
기온이 내려가다
Nhiệt độ giảm trong tiếng Hàn là
기온이 내려가다
기온이 낮다
_____하다 - Ẩm ướt
섭
삽
습
____하다 - khô hanh trong tiếng Hàn là
건초
건조
깜짝 ______ - quá ngạc nhiên, bất ngờ
놀러다
놀라다
Dân số đông trong tiếng Hàn là
인구가 많다
인구가 적다
Đông đúc >< Vắng vẻ trong tiếng Hàn là
복잡하다 >< 한척하다
복접하다 >< 한적하다
복잡하다 >< 한적하다
교통이 ______ - Giao thông thuận tiện
편리하다
불편하다
편하다
Chia đuôi câu 아/어요 với từ 시끄럽다 - ồn ào
시끄러와요
시끄러워요
Từ yên tĩnh trong tiếng Hàn là
초용하다
조용하다
조영하다
초영하다
공기가 _____ - Không khí trong lành trong tiếng Hàn là
막다
말다
맑다
유명하다 có nghĩa là gì
Nổi danh
Nổi tiếng
Thân thiện trong tiếng Hàn là
진절하다
친절하다
진철하다
휴가 계획 có nghĩa là gì
Kế hoạch nhập học
Kế hoạch làm việc
Kế hoạch nghỉ dưỡng
Phiên âm đúng của từ 일년내내 - quanh năm suốt tháng
/il - nyon - nê - nê/
/i-lyon- nê - nê/
/il - lyon - nê - nê/
Điền vào ô trống để hoàn thành cụm từ - 여행 _____ - Kinh nghiệm du lịch
겨험
경함
경험
Đồng nghĩa với từ 바다 - Biển là từ gì
바닫가
바닷가
Bình quân trong một năm bằng tiếng Hàn là
연평군
연평균
여평군
관광객 trong tiếng Việt là
(a)
이때에 - có nghĩa là gì
Vào khoảng thời gian
Trong khi
Lát nữa
Vào lúc đó
