wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 31

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

기온 - nhiệt độ đồng nghĩa với từ nào sau đây

a)

온도

b)

평균 기온

c)

최고 기온

2.

영상 có nghĩa là

a)

Độ âm

b)

Độ dương

3.

영하 có nghĩa là gì

a)

Độ âm

b)

Độ dương

4.

습도 có nghĩa là gì

a)

Độ ẩm

b)

Độ cao

c)

Độ thấp

5.

Nhiệt độ cao nhất trong tiếng Hàn là

a)

최고기온

b)

최저기온

6.

Nhiệt độ cao trong tiếng Hàn là

a)

기온이 높다

b)

기온이 올라가다

7.

Nhiệt độ thấp trong tiếng Hàn là

a)

기온이 높다

b)

기온이 낮다

8.

Nhiệt độ tăng trong tiếng Hàn là

a)

기온이 올라가다

b)

기온이 내려가다

9.

Nhiệt độ giảm trong tiếng Hàn là

a)

기온이 내려가다

b)

기온이 낮다

10.

_____하다 - Ẩm ướt

a)

b)

c)

11.

____하다 - khô hanh trong tiếng Hàn là

a)

건초

b)

건조

12.

깜짝 ______ - quá ngạc nhiên, bất ngờ

a)

놀러다

b)

놀라다

13.

Dân số đông trong tiếng Hàn là

a)

인구가 많다

b)

인구가 적다

14.

Đông đúc >< Vắng vẻ trong tiếng Hàn là

a)

복잡하다 >< 한척하다

b)

복접하다 >< 한적하다

c)

복잡하다 >< 한적하다

15.

교통이 ______ - Giao thông thuận tiện

a)

편리하다

b)

불편하다

c)

편하다

16.

Chia đuôi câu 아/어요 với từ 시끄럽다 - ồn ào

a)

시끄러와요

b)

시끄러워요

17.

Từ yên tĩnh trong tiếng Hàn là

a)

초용하다

b)

조용하다

c)

조영하다

d)

초영하다

18.

공기가 _____ - Không khí trong lành trong tiếng Hàn là

a)

막다

b)

말다

c)

맑다

19.

유명하다 có nghĩa là gì

a)

Nổi danh

b)

Nổi tiếng

20.

Thân thiện trong tiếng Hàn là

a)

진절하다

b)

친절하다

c)

진철하다

21.

휴가 계획 có nghĩa là gì

a)

Kế hoạch nhập học

b)

Kế hoạch làm việc

c)

Kế hoạch nghỉ dưỡng

22.

Phiên âm đúng của từ 일년내내 - quanh năm suốt tháng

a)

/il - nyon - nê - nê/

b)

/i-lyon- nê - nê/

c)

/il - lyon - nê - nê/

23.

Điền vào ô trống để hoàn thành cụm từ - 여행 _____ - Kinh nghiệm du lịch

a)

겨험

b)

경함

c)

경험

24.

Đồng nghĩa với từ 바다 - Biển là từ gì

a)

바닫가

b)

바닷가

25.

Bình quân trong một năm bằng tiếng Hàn là

a)

연평군

b)

연평균

c)

여평군

26.

관광객 trong tiếng Việt là

(a)  

27.

이때에 - có nghĩa là gì

a)

Vào khoảng thời gian

b)

Trong khi

c)

Lát nữa

d)

Vào lúc đó