wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On the Thuần Hàn file

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Số 1 trong tiếng Hàn là

a)

하나

b)

c)

하나 (한)

2.

Số 2 trong tiếng Hàn là

a)

b)

c)

3.

Số 4 trong tiếng Hàn là

a)

b)

4.

Sô 5 trong tiếng Hàn là

a)

다섯

b)

여섯

5.

일곱 là số mấy

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

6.

Phiên âm đúng của số 8- 여덟

a)

/yo-top/

b)

/yo-tol/

c)

/yô -tol/

7.

아홉 là số mấy

a)

7

b)

9

8.

Số 10 trong tiếng Hàn là

a)

b)

9.

Số 11 trong tiếng Hàn là

a)

열한

b)

여란

10.

스물 là số mấy

a)

10

b)

20

c)

30

11.

Số 30 trong tiếng Hàn là

a)

소른

b)

서른

12.

마흔 là số mấy

a)

20

b)

30

c)

40

13.

Phiên âm đúng của số 50- 쉰

a)

/syn/

b)

/suyn/

c)

/syun/

14.

Số 60 trong tiếng Hàn là

a)

여순

b)

야순

c)

예순

d)

얘순

15.

일흔 là số bao nhiêu

a)

60

b)

70

c)

80

16.

여든 là số mấy

(a)  

17.

____흔 - số 90

a)

b)

c)

18.

마흔 네 là số mấy

(a)  

19.

열 여덟 là số mấy

(a)  

20.

아흔 아홉

(a)  

21.

할아버지는 올해 일흔 두 살입니다.
Hỏi năm nay ông nội bao nhiêu tuổi ?

(a)  

22.

사과 열네 개
Tổng bao nhiêu quả

(a)  

23.

저는 올해 서른 다섯 살입니다
Hỏi : Bạn ấy năm nay bao nhiêu tuổi

(a)  

24.

Số 84 viết bằng số thuần hàn trong tiếng hàn

a)

아흔 네

b)

여든 세

c)

여든 네

25.

한국 사람 두 명하고 베트남 사람 세 명이 있습니다
Hỏi có tổng cộng bao nhiêu người

a)

여섯 명이에요

b)

다섯 명이에요