Font size
WorksheetsOn the Thuần Hàn file
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
Số 1 trong tiếng Hàn là
하나
한
하나 (한)
Số 2 trong tiếng Hàn là
둘
돌
덜
Số 4 trong tiếng Hàn là
내
네
Sô 5 trong tiếng Hàn là
다섯
여섯
일곱 là số mấy
6
7
8
9
Phiên âm đúng của số 8- 여덟
/yo-top/
/yo-tol/
/yô -tol/
아홉 là số mấy
7
9
Số 10 trong tiếng Hàn là
열
얼
Số 11 trong tiếng Hàn là
열한
여란
스물 là số mấy
10
20
30
Số 30 trong tiếng Hàn là
소른
서른
마흔 là số mấy
20
30
40
Phiên âm đúng của số 50- 쉰
/syn/
/suyn/
/syun/
Số 60 trong tiếng Hàn là
여순
야순
예순
얘순
일흔 là số bao nhiêu
60
70
80
여든 là số mấy
(a)
____흔 - số 90
어
이
아
마흔 네 là số mấy
(a)
열 여덟 là số mấy
(a)
아흔 아홉
(a)
할아버지는 올해 일흔 두 살입니다.
Hỏi năm nay ông nội bao nhiêu tuổi ?
(a)
사과 열네 개
Tổng bao nhiêu quả
(a)
저는 올해 서른 다섯 살입니다
Hỏi : Bạn ấy năm nay bao nhiêu tuổi
(a)
Số 84 viết bằng số thuần hàn trong tiếng hàn
아흔 네
여든 세
여든 네
한국 사람 두 명하고 베트남 사람 세 명이 있습니다
Hỏi có tổng cộng bao nhiêu người
여섯 명이에요
다섯 명이에요
