Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP từ vựng BÀI 16-19

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

취미

1.

Sở thích

b)

운동

2.

Thể thao

c)

여행지

3.

Địa điểm du lịch

d)

교통

4.

Giao thông

e)

전화

5.

Điện thoại

2.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

독서하다

1.

Đọc sách

b)

낚시하다

2.

Câu cá

c)

여행을 가다

3.

Đi du lịch

d)

등산을 가다

4.

Leo núi

e)

사진을 찍다

5.

Chụp ảnh

3.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

외국어를 배우다

1.

Học tiếng nước ngoài

b)

콘서트를 보다

2.

Xem buổi hoà nhạc

c)

운동 경기를 보다

3.

Xem trận thi đấu thể thao

d)

음악을 듣다

4.

Nghe nhạc

e)

기타를 치다

5.

Chơi đàn guitar

4.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

피아노를 치다

1.

Chơi piano

b)

춤을 추다

2.

Nhảy múa

c)

축구를 하다

3.

Chơi bóng đá

d)

농구를 하다

4.

Chơi bóng rổ

e)

야구를 하다

5.

Chơi bóng chày

5.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

당구를 하다

1.

Đánh bida

b)

배구를 하다

2.

Đánh bóng chuyền

c)

수영을 하다

3.

Bơi

d)

테니스를 치다

4.

Chơi tennis

e)

배드민턴을 치다

5.

Chơi cầu lông

6.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

볼링을 치다

1.

Chơi bowling

b)

골프를 치다

2.

Chơi golf

c)

스케이트를 타다

3.

Trượt băng

d)

스키를 타다

4.

Trượt tuyết

e)

자전거를 타다

5.

Lái xe đạp

7.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

오토바이를 타다

1.

Lái xe máy

b)

자동차를 타다

2.

Lái xe ô tô

c)

산

3.

Núi

d)

폭포

4.

Thác nước

e)

동굴

5.

Hạng động

8.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

호수

1.

Hồ

b)

강

2.

Sông

c)

바다

3.

Biển

d)

섬

4.

Đảo

e)

온천

5.

Suối nước nóng

9.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

유적지

1.

Khu di tích lịch sử

b)

민속촌

2.

Làng dân tộc

c)

놀이공원

3.

Công viên giải trí

d)

드라마 촬영지

4.

Phim trường

e)

아름답다

5.

Đẹp

10.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

유명하다

1.

Nổi tiếng

b)

경치가 좋다

2.

Cảnh đẹp

c)

사람들이 친절하다

3.

Người dân thân thiện

d)

여행을 계확하다

4.

Lên kế hoạch du lịch

e)

여행을 준비하다

5.

Chuẩn bị kế hoạch du lịch

11.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

표를 사다

1.

Mua vé

b)

숙소를 예약하다

2.

Đặt trước chỗ ở

c)

짐을 싸다

3.

Gói hành lí

d)

짐을 풀다

4.

Tháo hành lí

e)

묵다

5.

Ngủ lại

12.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

출발하다

1.

Xuất phát

b)

도착하다

2.

Đến nơi

c)

축구를 구경하다

3.

Tham quan lễ hội

d)

박물관을 관람하다

4.

Tham quan viện bảo tàng

e)

기념품을 사다

5.

Mua đồ lưu niệm

13.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

버스

1.

Xe bus

b)

기차

2.

Tàu hoả

c)

비행기

3.

Máy bay

d)

지하철

4.

Tàu điện ngầm

e)

배

5.

Thuyền

14.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

말을 타다

1.

Cưỡi ngựa

b)

걷다

2.

Đi bộ

c)

내리다

3.

Xuống xe

d)

지나다

4.

Đi ngang qua

15.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

전화를 오다

1.

Điện thoại đến

b)

전화를 받다

2.

Nhận điện thoại

c)

전화를 바꾸다

3.

Chuyển máy

d)

전화를 끊다

4.

Cúp máy

e)

통화하다

5.

Đang nói chuyện điện thoại

16.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

휴대전화를 켜다

1.

Bật điện thoại

b)

휴대전화를 끄다

2.

Tắt điện thoại

c)

문자를 보내다

3.

Gửi tin nhắn

d)

문자를 받다

4.

Nhận tin nhắn

e)

문자를 확인하다

5.

Xác nhận tin nhắn

17.

Nối nghĩa tiếng Hàn và tiếng Việt:

a)

외국인

1.

Người nước ngoài

b)

얼마나 걸리다

2.

Mất bao nhiêu

c)

차가 막히다

3.

Kẹt xe

d)

출퇴근 시간

4.

Giờ cao điểm

e)

비행기 표

5.

Vé máy bay

18.

Nối từ đồng nghĩa

a)

독서하다

1.

책을 읽다

b)

동호회

2.

동아리

c)

모텔

3.

여권

d)

정류장

4.

승강장

e)

갈아타다

5.

환승하다

19.

Nối từ đồng nghĩa

a)

항상

1.

언제나

b)

가끔

2.

종종

c)

전화를 하다

3.

전화를 걸다

d)

고속버스

4.

KTX

20.

Chọn từ trái nghĩa

a)

항상

1.

전혀

b)

짐을 싸다

2.

짐을 풀다

c)

출근 시간

3.

퇴근 시간

d)

전화를 받다

4.

전화를 끊다

e)

로그인

5.

로그아웃