NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 28
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Phiên âm đúng của từ 은행 - Ngân hàng
/ưn-hên/
/ưn-hêng/
/ư-nêng/
/ư-nên/
창구 có nghĩa là gì trong tiếng Việt
Ngân hàng
Sổ tiết kiệm
Quầy giao dịch
Số tài khoản ngân hàng
통장 có nghĩa là gì
Cuốn sổ
Sổ ngân hàng
Sổ tay
Sổ ghi chép
신분증 có nghĩa là gì
Giấy khám sức khỏe
Giấy chứng nhận
Giấy chứng minh nhân dân
Giấy tờ tùy thân
______번호 (số tài khoản ngân hàng)
게좌
계좌
게죄
계죄
Địa chỉ trong tiếng Hàn là
주수
조수
주소
조수
Ký tên trong tiếng Hàn là gì
설명
서명
쓰명
시명
Mật khẩu trong tiếng Hàn là
비미번호
비밀번후
비미번후
비밀번호
인터넷뱅킹 có nghĩa là gì
Chuyển khoản
Giao dịch
Giao dịch trực tuyến
Rút tiền
_____카드 (thẻ tín dụng trả trước)
채크
체크
재크
제크
_____카드 (thẻ tín dụng trả sau)
시용
신용
미용
민용
Đây là gì
돈을 찾는 기계
돈기계
현금인출기
현금기
송금하다 có nghĩa là gì
Rút tiền
Chuyển tiền
Gửi tiền
Đổi tiền
Đồng nghĩa với 송금하다 là
돈을 찾다
돈을 주다
돈을 보내다
돈을 받다
Nộp tiền vào tài khoản trong tiếng Hàn là
송금하다
입금하다
출금하다
대출하다
Rút tiền trong tiếng Hàn có mấy từ đồng nghĩa
1
2
3
4
돈을 찾다 có nghĩa là gì
Tìm bạc
Tìm tiền
Kiếm bạc
Rút tiền
Đồng nghĩa với 돈을 찾다
입금하다
송금하다
대출하다
출금하다
____하다 (Vay tiền)
입금
송금
출금
대출
Hình này có nghĩa là gì
대출하다
입금하다
출금하다
환전하다
Chuyển khoản trong tiền Hàn là
환전하다
계좌 이체
잔액 조회
통장 정리
Kiểm tra số dư trong tiếng Hàn là
계좌 이체
잔액 조회
통장 정리
수수료
Kiểm tra sổ tài khoản, sổ tiết kiệm trong tiếng Hàn là
계좌 이체
잔액 조회
통장 정리
수수료
____료 (Phí dịch vụ)
무
수
수수
주
Phiên âm đúng của từ 은행 업무 (Nghiệp vụ ngân hàng)
/ưn- hêng op-mu/
/ưn- hêng om-mu/
/ư- nêng op-mu/
/ư- nêng om-mu/
