wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 28

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm đúng của từ 은행 - Ngân hàng

a)

/ưn-hên/

b)

/ưn-hêng/

c)

/ư-nêng/

d)

/ư-nên/

2.

창구 có nghĩa là gì trong tiếng Việt

a)

Ngân hàng

b)

Sổ tiết kiệm

c)

Quầy giao dịch

d)

Số tài khoản ngân hàng

3.

통장 có nghĩa là gì

a)

Cuốn sổ

b)

Sổ ngân hàng

c)

Sổ tay

d)

Sổ ghi chép

4.

신분증 có nghĩa là gì

a)

Giấy khám sức khỏe

b)

Giấy chứng nhận

c)

Giấy chứng minh nhân dân

d)

Giấy tờ tùy thân

5.

______번호 (số tài khoản ngân hàng)

a)

게좌

b)

계좌

c)

게죄

d)

계죄

6.

Địa chỉ trong tiếng Hàn là

a)

주수

b)

조수

c)

주소

d)

조수

7.

Ký tên trong tiếng Hàn là gì

a)

설명

b)

서명

c)

쓰명

d)

시명

8.

Mật khẩu trong tiếng Hàn là

a)

비미번호

b)

비밀번후

c)

비미번후

d)

비밀번호

9.

인터넷뱅킹 có nghĩa là gì

a)

Chuyển khoản

b)

Giao dịch

c)

Giao dịch trực tuyến

d)

Rút tiền

10.

_____카드 (thẻ tín dụng trả trước)

a)

채크

b)

체크

c)

재크

d)

제크

11.

_____카드 (thẻ tín dụng trả sau)

a)

시용

b)

신용

c)

미용

d)

민용

12.

Đây là gì

a)

돈을 찾는 기계

b)

돈기계

c)

현금인출기

d)

현금기

13.

송금하다 có nghĩa là gì

a)

Rút tiền

b)

Chuyển tiền

c)

Gửi tiền

d)

Đổi tiền

14.

Đồng nghĩa với 송금하다 là

a)

돈을 찾다

b)

돈을 주다

c)

돈을 보내다

d)

돈을 받다

15.

Nộp tiền vào tài khoản trong tiếng Hàn là

a)

송금하다

b)

입금하다

c)

출금하다

d)

대출하다

16.

Rút tiền trong tiếng Hàn có mấy từ đồng nghĩa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

돈을 찾다 có nghĩa là gì

a)

Tìm bạc

b)

Tìm tiền

c)

Kiếm bạc

d)

Rút tiền

18.

Đồng nghĩa với 돈을 찾다

a)

입금하다

b)

송금하다

c)

대출하다

d)

출금하다

19.

____하다 (Vay tiền)

a)

입금

b)

송금

c)

출금

d)

대출

20.

Hình này có nghĩa là gì

a)

대출하다

b)

입금하다

c)

출금하다

d)

환전하다

21.

Chuyển khoản trong tiền Hàn là

a)

환전하다

b)

계좌 이체

c)

잔액 조회

d)

통장 정리

22.

Kiểm tra số dư trong tiếng Hàn là

a)

계좌 이체

b)

잔액 조회

c)

통장 정리

d)

수수료

23.

Kiểm tra sổ tài khoản, sổ tiết kiệm trong tiếng Hàn là

a)

계좌 이체

b)

잔액 조회

c)

통장 정리

d)

수수료

24.

____료 (Phí dịch vụ)

a)

b)

c)

수수

d)

25.

Phiên âm đúng của từ 은행 업무 (Nghiệp vụ ngân hàng)

a)

/ưn- hêng op-mu/

b)

/ưn- hêng om-mu/

c)

/ư- nêng op-mu/

d)

/ư- nêng om-mu/