Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
khi hỏi về vị trí của sự vật, cuối câu dùng từ nào ?
呢
了
在
哪儿
sử dụng ”呢“dịch câu "giáo viên ở đâu" ?
(a)
这个杯子多少钱? nghĩa là gì?
quyển sách này bao nhiêu tiền ?
cái cốc này bao nhiêu tiền
cấu trúc nào để chỉ hành động đang diễn ra ?
(a)
妈妈在做饭呢?có nghĩa là gì?
(a)
trợ từ ngữ khí 吧 dùng như thế nào ?
đứng cuối câu
biểu thị hành động đang sảy ra
đứng cuối câu diễn tả lời để nghị lời mời hay ệnh lệnh làm cho câu nhè nhàng hơn
đứng sau động biểu thị hành động đã sảy ra đã hoàn thành
dịch câu sau sang tiếng trung" chúng ta đến trường học đi"
(a)
cấu trúc nào sau đây biểu thị sự " quá/lắm"?
太。。。了
V+了
在+ địa điểm
đâu là động từ năng nguyện?
会/想/要
会/去
想/买/卖
phủ định của các động từ năng nguyện dùng từ nào ?
没
不
都 có nghĩa là gì ?
(a)
phủ định 1 phần dùng cấu trúc nào
(a)
phủ định hoản toàn dùng cấu trúc nào
(a)
câu sau có nghĩa là gì "我们不都是学生“?
chúng tôi đều không phải là học sinh
chúng tôi không đều là học sinh
cấu trúc nào dùng để hỏi " cách thức thực hiện hành vi động tác làm gì như thế nào ?"
(a)
“怎么样“ có nghĩa là gì ?
cái gì
con gì
như thế nào
làm như thế nào
cấu trúc nào sau đây để chỉ 2 đối tượng cùng nhau làm gì ?
A和/跟B+ 一起+ V
A和/跟B+V
A和/跟B
A, B 一起
"妈妈给我钱。" có nghĩa là gì?
(a)
câu tồn hiện với “在” sử dụng như thế nào / ý nghĩa là gì?
có cái gì ở đâu?
có người/ vật ở vị trí nào?
người nào ở đâu?
người/ vật ở vị trí nào?
câu liên động đơn giản với"去“ biểu thị ?
đi đâu đó?
làm gì ở đâu?
đi đến đâu để làm gì?
đang làm gì ở đâu
