wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK2 (NH: 2023-2024)-CĐ NL22D

Total questions: 30

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Xác định trở kháng và sai số điện trở có vòng màu (Vàng, tím, đen, vàng kim)
a)
470Ω±5%
b)
47Ω±5%
c)
4700Ω±10%
d)
4,7Ω±5%
2.
Xác định trở kháng và sai số điện trở có vòng màu (Đỏ, vàng, vàng kim, vàng kim)
a)
240kΩ±5%
b)
24kΩ±5%
c)
0,24Ω±5%
d)
2,4Ω±5%
3.
Xác định trở kháng của điện trở dán 102
a)
102Ω
b)
100Ω
c)
1000Ω
d)
10000Ω
4.
Xác định điện dung và sai số của tụ 105J
a)
1uF±5%
b)
0,01uF±5%
c)
0,001uF±5%
d)
0,1uF±5%
5.
Xác định điện dung và sai số của tụ 333J
a)
0,033uF±5%
b)
3,3uF±5%
c)
0,0033uF±5%
d)
0,33uF±5%
6.
Xác định mã ghi của tụ có điện dung 0,0047uF
a)
473
b)
471
c)
470
d)
472
7.
Khi diode loại Ge được phân cực nghịch thì điện áp trên diode là
a)
0V
b)
0,7V
c)
0,2V
d)
Phụ thuộc điện áp nguồn phân cực
8.
Tên gọi diode D2
a)
Diode chỉnh lưu
b)
Diode ổn áp
c)
Diode phát quang
d)
Diode biến dung
9.
Một mạch chỉnh lưu bán kỳ (không có tụ lọc), điện áp ngõ vào mạch chỉnh lưu có biên độ là 25V thì điện áp ngõ ra có giá trị trung bình là:
a)
5,63V
b)
11,25V
c)
7,96V
d)
15,92V
10.
Một mạch chỉnh lưu toàn kỳ (không có tụ lọc), điện áp ngõ ra mạch chỉnh lưu có giá trị trung bình là 9V thì điện áp ngõ vào có giá trị hiệu dụng là:
a)
28,27V
b)
19,99V
c)
14,14V
d)
10V
11.
Biết Vs=5V; R=1kΩ. Tính Vo
a)
4,3V
b)
0,7V
c)
4,8V
d)
0V
12.
Biết Diode loại Si; Vs=5V; R1=100Ω; R2=150Ω. Tính Vout
a)
1,72V
b)
2,58V
c)
3,28V
d)
2,42V
13.
Biết Vs=10V; R=150Ω. Tính dòng điện I
a)
66,7mA
b)
64,6mA
c)
62mA
d)
0A
14.
Biết Vs=15V; R1=100Ω; R2=200Ω; D1 có Vz=8,2V. Tính điện áp trên R2.
a)
10V
b)
5V
c)
6,8V
d)
8,2V
15.
Biết Vs=15V; R1=100Ω; R2=200Ω; D1 có Vz=8,2V. Tính dòng điện qua R1.
a)
68mA
b)
34mA
c)
82mA
d)
41mA
16.
Biết Vs=15V; R1=100Ω; R2=200Ω; D1 có Vz=8,2V. Tính dòng điện qua D1.
a)
34mA
b)
27mA
c)
41mA
d)
38mA
17.
BiếtVs=9V; V_LED=2V; I_LED=10mA. Chọn điện trở R phù hợp để các LED sáng bình thường
a)
270Ω
b)
560Ω
c)
150Ω
d)
820Ω
18.
BiếtVs=9V; V_LED=2V; I_LED=10mA. Chọn điện trở R phù hợp để các LED sáng bình thường
a)
820Ω
b)
560Ω
c)
390Ω
d)
120Ω
19.
BiếtVs=5V; V_LED=2V; I_LED=10mA. Chọn điện trở R phù hợp để các LED sáng bình thường
a)
470Ω
b)
330Ω
c)
220Ω
d)
100Ω
20.
Ký hiệu Q2 là của linh kiện nào?
a)
E-MOSFET kênh n
b)
E-MOSFET kênh p
c)
D-MOSFET kênh p
d)
D-MOSFET kênh n
21.
Khi mắc nối tiếp linh kiện nào sau đây làm giảm giá trị tổng
a)
Điện trở
b)
Tụ điện
c)
Cuộn cảm
d)
Không có linh kiện nào ở trên
22.
Ký hiệu Q2 là của linh kiện nào?
a)
JFET kênh p
b)
JFET kênh n
c)
D_MOSFET kênh n
d)
D_MOSFET kênh p
23.
Một transistor lưỡng cực (BJT) hoạt động ở chế độ khuếch đại có dòng điện cực B (IB) là 25uA và dòng điện cực C (IC) là 2mA. Thì hệ số khuếch đại dòng điện của transistor (β) là
a)
80
b)
125
c)
160
d)
250
24.
Dấu hiệu nhận biết transistor lưỡng cực hoạt động ở chế độ dẫn khuếch đại là
a)
IC=0A
b)
VCE=0V
c)
VCE=0,5.VCC
d)
VCE=VCC
25.
Biết V1=6V; V2=3V; R2=2.R1; OPAMP được cấp nguồn ±5V. Xác định điện áp Vout.
a)
6V
b)
4V
c)
5V
d)
0V
26.
Biết V1=6V; V2=3V; R1=2*R2; OPAMP được cấp nguồn đơn (+5V; 0V). Xác định điện áp Vout.
a)
3V
b)
4V
c)
5V
d)
0V
27.
Biết Vin=2V; R2=3*R1; OPAMP được cấp nguồn ±12V. Xác định điện áp Vout.
a)
-9V
b)
9V
c)
-6V
d)
6V
28.
Biết Vin=-5V; R2=R1; OPAMP được cấp nguồn ±12V. Xác định điện áp Vout.
a)
-10V
b)
10V
c)
-5V
d)
5V
29.
Biết Vout=10V; R2=4.R1; OPAMP được cấp nguồn ±12V. Xác định điện áp Vin.
a)
2,5V
b)
-2,5V
c)
2,0V
d)
-2V
30.
Biết R2=10*R1; OPAMP được cấp nguồn ±12V. Xác định độ lợi áp Av=Vout/Vin
a)
11
b)
-11
c)
-10
d)
10