Worksheets6/4 4
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 1mins
Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)
(a)
Xe đạp một bánh (noun):
(a)
Tàu ngầm (trong thành phố): (n)
(a)
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Tàu trên không (trong thành phố): (n)
(a)
Supersonic (adj): Nghĩa là:
(a)
Phát minh, sáng chế (v)
(a)
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Sự phát minh: (noun)
(a)
Float (v): nghĩa là:
(a)
Crash (v,n): Nghĩa là:
(a)
Tự động: (adj)
(a)
Không người lái (tự động): (adj)
(a)
Pedal (n,v): Nghĩa là:
(a)
Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)
(a)
Khoang của loại tàu trên không: (n)
(a)
Dùng năng lượng mặt trời: (adj)
(a)
Gridlocked (adj): Nghĩa là:
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)
(a)
Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:
(a)
Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)
(a)
Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)
(a)
Tốc độ cao, siêu tốc (adj)
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):
(a)
Flop (v): nghĩa là:
thành công
hủy bỏ
rơi xuống
thất bại
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?
a car
a boat
a plane
a train
Viết lại câu
My bike is black.
-> The black bike is......
me
mine
I
my
CHọn từ khác loại.
plane
hot air balloon
helicopter
boat
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
These cakes are ....
our
ours
us
their
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
Được chọn nhiều đáp án
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Phép dịch chuyển tức thời là..
jet pack
Sedway
teleporter
SSS
This is _____bedroom.
Nina's
Ninas'
Nina'es
The car belongs to my mother. It is my ______ car.
mother
mothers
mother's
She brush ________ teeth.
he
her
you
they
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
Those are our pencils. They're ______.
Ours
Theirs
Mine
Yours
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
She bought the apples yesterday. They're ______.
Hers
His
Mine
Ours
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:
Musya's mother bought her a new book. It is _______.
Mine
Yours
His
Hers
pleasant
tưởng tượng
sự va chạm
thoải mái, dễ chịu
thất bại
traffic jam
đa dạng
sự kẹt xe
sự đông đúc
sự u tối
imaginative
tưởng tượng
nhiên liệu
nổi bật
cá biệt
fuel
thất bại
di sản
nhiên liệu
sự an toàn
Tốc độ cao, siêu tốc (adj)
(a)
Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)
(a)
Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)
(a)
Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:
(a)
Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)
(a)
Gridlocked (adj): Nghĩa là:
(a)
Dùng năng lượng mặt trời: (adj)
(a)
Pedal (n,v): Nghĩa là:
(a)
Không người lái (tự động): (adj)
(a)
Crash (v,n): Nghĩa là:
(a)
Float (v): nghĩa là:
(a)
Sự phát minh: (noun)
(a)
Nhà phát minh: (noun)
inventee
inventor
inventer
invention
Tàu trên không (trong thành phố): (n)
(a)
Tàu ngầm (trong thành phố): (n)
(a)
Đâu là Đại từ sở hữu?
my
she
her
hers
Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?
a car
a boat
a plane
a train
Viết lại câu
My bike is black.
-> The black bike is......
me
mine
I
my
Phép dịch chuyển tức thời là..
jet pack
Sedway
teleporter
SSS
"Thất bại" là từ nao?
flop
weird
pull
push
Sự an toàn
(a)
Thoải mái, dễ chịu
(a)
Tưởng tượng
(a)
Sự kẹt xe
(a)
Và chạm xe, tại nạn xe
(a)
Nhiên liệu
(a)
Thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường
(a)
Nổi
(a)
Thất bại
(a)
Một loại phương tiện đi chuyển cá nhân trượt trên mặt đất
(a)
Một loại xe đạp có 1 bánh
(a)
Đạp bàn đạp
(a)
Một loại phương tiện đi chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trê mặt đất
(a)
Xe điện ngầm
(a)
Tàu trên không trong thành phố
(a)
Giáo thông kẹt cứng
(a)
Ô nhiễm
(a)
Kỹ thuật
(a)
nhà phát minh
inventor
invent
invention
phát minh (v)
inventor
invent
invention
weird
kì quặc, khó hiểu
dễ chịu
khó chịu
gây hại
pleasant
dễ chịu, thú vị
khó chịu
gây hại
sáng tạo
khó chịu
unpleasant
impleasant
displeasant
inpleasant
gây hại
harm
please
invent
create
creation
sự thành lập
sự sáng tạo
sự giải trí
sự đóng góp
hành khách
passage
passenger
pasenger
passengger
giàu tưởng tượng (adj)
imaginative
imagine
imagination
imaginary
phương tiện một bánh (Chọn 2 phương án)
solowheel
singlewheel
two wheel
doublewheel
go backward
đi ngược lại
đi tới trước
go forward
đi ngược lại
đi tới trước
Eva has got a hat. Is this hat ................?
she
her
hers
his
I have a computer on _________ desk.
my
me
mine
I
Those tickets are ________.
hers
my
your
their
Did you finish __________ work on time?
yours
his
her
your
He lives in (her/ hers) house.
her
hers
That coat is (my/ mine).
my
mine
You might want (your/ yours) phone.
your
yours
My favorite sport is tennis. What’s mine/ yours?
mine
yours
bamboo-copter (n)
chạy bằng (nhiên liệu nào)
không người lái
chong chóng tre
tiết kiệm nhiên liệu
eco-friendly (adj)
tiết kiệm nhiên liệu
thân thiện với môi trường
khói
đạp xe
pedal
peal
padel
run on
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
chạy bằng (nhiên liệu nào)
chạy bằng năng lượng mặt trời
Chèo thuyền
silai
slai
sail
skyTran
phương tiện di chuyển tức thời
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
chạy bằng năng lượng mặt trời
hệ thống tàu điện trên không
skyTran
walkcar
solowheel
We _________ our plane next week.
will start
will starts
start
starts
A: ___________you talk to Mr. Wilson? B: No, I ___________
won't/ will
will/ won't
will be/ won't be
will/ will
(A) ... you see the movie tonight?
(B) Yes, I ....
Won't / won't be
Won't / won't
Will / will
What ______ Class 4E ______ next Monday ?
will ... show
do ... showing
does ... show
will ... showed
We ______ off to London tomorrow.
fly
flying
flew
will fly
Is this cup _____?
your
yours
You might want _____ phone.
your
yours
Don't stand on ____ foot!
my
mine
Is this _____ coffee?
their
theirs
Is the flat ____ ?
her
hers
We should take _____ coats.
our
ours
That is _____ car.
my
mine
Are these phones ______ ?
their
theirs
