Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6/4 4

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

2.

Xe đạp một bánh (noun):

(a)  

3.

Tàu ngầm (trong thành phố): (n)

(a)  

4.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

5.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

6.

Supersonic (adj): Nghĩa là:

(a)  

7.

Phát minh, sáng chế (v)

(a)  

8.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

9.

Sự phát minh: (noun)

(a)  

10.

Float (v): nghĩa là:

(a)  

11.

Crash (v,n): Nghĩa là:

(a)  

12.

Tự động: (adj)

(a)  

13.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

14.

Pedal (n,v): Nghĩa là:

(a)  

15.

Một hình thức di chuyển mà người sd đạp bánh xe để di chuyển khoang theo đường ray trên không: (n)

(a)  

16.

Khoang của loại tàu trên không: (n)

(a)  

17.

Dùng năng lượng mặt trời: (adj)

(a)  

18.

Gridlocked (adj): Nghĩa là:

(a)  

19.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)

(a)  

20.

Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:

(a)  

21.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

22.

Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)

(a)  

23.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

24.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất (n):

(a)  

25.

Flop (v): nghĩa là:

a)

thành công

b)

hủy bỏ

c)

rơi xuống

d)

thất bại

26.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

27.

Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?

a)

a car

b)

a boat

c)

a plane

d)

a train

28.

Viết lại câu

My bike is black.

-> The black bike is......

a)

me

b)

mine

c)

I

d)

my

29.

CHọn từ khác loại.

a)

plane

b)

hot air balloon

c)

helicopter

d)

boat

30.

Điền vào chỗ trống:

He lives in ........ house

a)

his

b)

him

c)

he

31.

These cakes are ....

a)

our

b)

ours

c)

us

d)

their

32.

We should take .... coat because it's going to rain

a)

our

b)

ours

33.

Đâu là những đáp án đúng:

A: Whose pen is this?

B: ___________

Được chọn nhiều đáp án

a)

It is my pen

b)

It is mine pen

c)

It is mine

d)

It is me pen

34.

Phép dịch chuyển tức thời là..

a)

jet pack

b)

Sedway

c)

teleporter

d)

SSS

35.

This is _____bedroom.

a)

Nina's

b)

Ninas'

c)

Nina'es

36.

The car belongs to my mother. It is my ______ car.

a)

mother

b)

mothers

c)

mother's

37.

She brush ________ teeth.

a)

he

b)

her

c)

you

d)

they

38.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

Those are our pencils. They're ______.

a)

Ours

b)

Theirs

c)

Mine

d)

Yours

39.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

She bought the apples yesterday. They're ______.

a)

Hers

b)

His

c)

Mine

d)

Ours

40.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu:

Musya's mother bought her a new book. It is _______.

a)

Mine

b)

Yours

c)

His

d)

Hers

41.

pleasant

a)

tưởng tượng

b)

sự va chạm

c)

thoải mái, dễ chịu

d)

thất bại

42.

traffic jam

a)

đa dạng

b)

sự kẹt xe

c)

sự đông đúc

d)

sự u tối

43.

imaginative

a)

tưởng tượng

b)

nhiên liệu

c)

nổi bật

d)

cá biệt

44.

fuel

a)

thất bại

b)

di sản

c)

nhiên liệu

d)

sự an toàn

45.

Tốc độ cao, siêu tốc (adj)

(a)  

46.

Thiết bị bay cá nhân (đeo trên vai) dùng động cơ phản lực: (n)

(a)  

47.

Thân thiện với hệ sinh thái/ thân thiện với môi trường: (adj)

(a)  

48.

Environmentally - friendly (adj): Nghĩa là:

(a)  

49.

Một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất: (n)

(a)  

50.

Gridlocked (adj): Nghĩa là:

(a)  

51.

Dùng năng lượng mặt trời: (adj)

(a)  

52.

Pedal (n,v): Nghĩa là:

(a)  

53.

Không người lái (tự động): (adj)

(a)  

54.

Crash (v,n): Nghĩa là:

(a)  

55.

Float (v): nghĩa là:

(a)  

56.

Sự phát minh: (noun)

(a)  

57.

Nhà phát minh: (noun)

a)

inventee

b)

inventor

c)

inventer

d)

invention

58.

Tàu trên không (trong thành phố): (n)

(a)  

59.

Tàu ngầm (trong thành phố): (n)

(a)  

60.

Đâu là Đại từ sở hữu?

a)

my

b)

she

c)

her

d)

hers

61.

Giới từ "in" dùng cho phương tiện nào sau đây?

a)

a car

b)

a boat

c)

a plane

d)

a train

62.

Viết lại câu

My bike is black.

-> The black bike is......

a)

me

b)

mine

c)

I

d)

my

63.

Phép dịch chuyển tức thời là..

a)

jet pack

b)

Sedway

c)

teleporter

d)

SSS

64.

"Thất bại" là từ nao?

a)

flop

b)

weird

c)

pull

d)

push

65.

Sự an toàn

(a)  

66.

Thoải mái, dễ chịu

(a)  

67.

Tưởng tượng

(a)  

68.

Sự kẹt xe

(a)  

69.

Và chạm xe, tại nạn xe

(a)  

70.

Nhiên liệu

(a)  

71.

Thân thiện với hệ sinh thái, thân thiện với môi trường

(a)  

72.

Nổi

(a)  

73.

Thất bại

(a)  

74.

Một loại phương tiện đi chuyển cá nhân trượt trên mặt đất

(a)  

75.

Một loại xe đạp có 1 bánh

(a)  

76.

Đạp bàn đạp

(a)  

77.

Một loại phương tiện đi chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trê mặt đất

(a)  

78.

Xe điện ngầm

(a)  

79.

Tàu trên không trong thành phố

(a)  

80.

Giáo thông kẹt cứng

(a)  

81.

Ô nhiễm

(a)  

82.

Kỹ thuật

(a)  

83.

nhà phát minh

a)

inventor

b)

invent

c)

invention

84.

phát minh (v)

a)

inventor

b)

invent

c)

invention

85.

weird

a)

kì quặc, khó hiểu

b)

dễ chịu

c)

khó chịu

d)

gây hại

86.

pleasant

a)

dễ chịu, thú vị

b)

khó chịu

c)

gây hại

d)

sáng tạo

87.

khó chịu

a)

unpleasant

b)

impleasant

c)

displeasant

d)

inpleasant

88.

gây hại

a)

harm

b)

please

c)

invent

d)

create

89.

creation

a)

sự thành lập

b)

sự sáng tạo

c)

sự giải trí

d)

sự đóng góp

90.

hành khách

a)

passage

b)

passenger

c)

pasenger

d)

passengger

91.

giàu tưởng tượng (adj)

a)

imaginative

b)

imagine

c)

imagination

d)

imaginary

92.

phương tiện một bánh (Chọn 2 phương án)

a)

solowheel

b)

singlewheel

c)

two wheel

d)

doublewheel

93.

go backward

a)

đi ngược lại

b)

đi tới trước

94.

go forward

a)

đi ngược lại

b)

đi tới trước

95.

Eva has got a hat. Is this hat ................?

a)

she

b)

her

c)

hers

d)

his

96.

I have a computer on _________ desk.

a)

my

b)

me

c)

mine

d)

I

97.

Those tickets are ________.

a)

hers

b)

my

c)

your

d)

their

98.

Did you finish __________ work on time?

a)

yours

b)

his

c)

her

d)

your

99.

He lives in (her/ hers) house.

a)

her

b)

hers

100.

That coat is (my/ mine).

a)

my

b)

mine

101.

You might want (your/ yours) phone.

a)

your

b)

yours

102.

My favorite sport is tennis. What’s mine/ yours?

a)

mine

b)

yours

103.

bamboo-copter (n)

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

không người lái

c)

chong chóng tre

d)

tiết kiệm nhiên liệu

104.

eco-friendly (adj)

a)

tiết kiệm nhiên liệu

b)

thân thiện với môi trường

c)

khói

105.

đạp xe

a)

pedal

b)

peal

c)

padel

106.

run on

a)

phương tiện tự hành cá nhân một bánh

b)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

c)

chạy bằng năng lượng mặt trời

107.

Chèo thuyền

a)

silai

b)

slai

c)

sail

108.

skyTran

a)

phương tiện di chuyển tức thời

b)

phương tiện tự hành cá nhân một bánh

c)

chạy bằng năng lượng mặt trời

d)

hệ thống tàu điện trên không

109.
a)

skyTran

b)

walkcar

c)

solowheel

110.

We _________ our plane next week.

a)

will start

b)

will starts

c)

start

d)

starts

111.

A: ___________you talk to Mr. Wilson? B: No, I ___________

a)

won't/ will

b)

will/ won't

c)

will be/ won't be

d)

will/ will

112.

(A) ... you see the movie tonight?

(B) Yes, I ....

a)

Won't / won't be

b)

Won't / won't

c)

Will / will

113.

What ______ Class 4E ______ next Monday ?

a)

will ... show

b)

do ... showing

c)

does ... show

d)

will ... showed

114.

We ______ off to London tomorrow.

a)

fly

b)

flying

c)

flew

d)

will fly

115.

Is this cup _____?

a)

your

b)

yours

116.

You might want _____ phone.

a)

your

b)

yours

117.

Don't stand on ____ foot!

a)

my

b)

mine

118.

Is this _____ coffee?

a)

their

b)

theirs

119.

Is the flat ____ ?

a)

her

b)

hers

120.

We should take _____ coats.

a)

our

b)

ours

121.

That is _____ car.

a)

my

b)

mine

122.

Are these phones ______ ?

a)

their

b)

theirs