Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

enzym

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
phản ứng AB -> A + B được xúc tác bởi
a)
lyase
b)
LDH
c)
Ísomerase
d)
Synthetase
e)
transferase
2.
Phản ứng RCOOH - > RH + Co2
a)
Hydrolase
b)
Transferase
c)
Dercarboxylase
d)
Isomerase
e)
Synthetase
3.
Enzym là chất xúc tác sinh học vì nó làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
a)
Hai vế đều đúng , nhưng vế 2 không phải là nguyên nhân của vế 1
b)
vế 1 đúng , vế 2 sai
c)
vế 1 sai , vế 2 đúng
d)
cã 2 vế đều sai
e)
hai vế đều đúng và vế 2 là nguyên nhân của vế 1
4.
Chọn câu đúng :
a)
Năng lương hoạt hóa của phản ứng enzym lớn hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzym
b)
Năng lương hoạt hóa của phản ứng enzym nhỏ hơn năng lượng hoạt hóa của phản ứng không có enzym
c)
Năng lượng hoạt hóa của 2 phản ứng có enzym và không có enzym bằng nhau
d)
Enzyn làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học
e)
Tất cã các câu trên đều sai
5.
Phản ứng NH2CONH2 + H20 <=> CO2 + NH3 được xúc tác bởi
a)
Transferase
b)
oxydoreductase
c)
Lyase
d)
Hydrolase
e)
Isomerase
6.
Chọn câu đúng :
a)
Đa số các enzym hoạt động ở pH 1-3
b)
Hoạt tính enzym đạt tối đa ở pH thích hợp nhất ( pH0 )
c)
Hoạt tính enzym tăng nhanh ở pH10
d)
pH0 của phosphatase là 5-5,6
e)
pH0 của pepsin là 8,1
7.
Chọn câu đúng :
a)
Phương trình Michaelis - Menten được biểu thị V = Vmax x (S)/[Km+(S)]
b)
Hằng số Michalis Km là nồng dộ cơ chất khi tốc độ phản ứng đạt tối đa ( Vmax )
c)
Khi nồng độ cơ chất bằng Km thì tốc độ phản ứng đạt tối đa ( Vmax )
d)
Khi nông độ của S thấp hơn Km rất nhiều thì tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với nồng độ S
e)
Phương trình Michaelis - Menten được biểu thị dưới dạng đồ thị là một đường thẳng
8.
Chọn câu đúng :
a)
pH thích hợp nhất ( pH0 ) của péppin = 7
b)
pH0 của trypsin = 2,0
c)
pH0 của amylase nước bọt = 7,0
d)
pH0 của lipase nhỏ hơn pH0 của phosphatese acid
e)
pH0 của chymotrypsin = 6
9.
Coenzyme A chứa
a)
Riboflavin ( vitamine B2 )
b)
Acid pantothenic ( Vitamine B5 )
c)
Pỷidoxal ( vitamine B6 )
d)
Thiamin ( vitamine B1 )
e)
Nicotinamid ( Vitamine PP )
10.
Chọn câu đúng :
a)
Coenzyme A có chức năng vận chuyển acid pyruvic
b)
Coenzyme A là một dinuleotid , trong thành phần cấu tạo có vitamine B2
c)
Coenzyme A chuyển vận dốc acyl và gốc acetyl
d)
nhóm hoạt động của coenzyme A là nhóm - OH
e)
Trong sự tổng hợp citrat coenzyme A chuyển gốc amin từ acetyl - CoA sang oxaloacetat
11.
Coenzyme nào sau đây không chứa vitamine
a)
NAD
b)
FAD
c)
CoA
d)
Pyridoxal phosphat
e)
acid lipoic
12.
Chọn câu đúng :
a)
Coenzyme NAD gắn chặt chẽ vào phần apoenzym của dehydrogenase chứa nó
b)
Flavoprotein chứa FAD gắn lỏng lẻo với phần apoprotein
c)
LDH chứa coenzyme là HSCoA
d)
Glucose -6-phosphat dehydrogenase có enzyme là NADP+
e)
Apoenzyme đóng vai trò trực tiếp vận chuyển H , điện tử và nhóm hóa học trong phản ứng enzyme
13.
Chọn câu đúng :
a)
pepsinogen , trypssinogen , chymotrypsin đều là dạng enzyme không hoạt động
b)
pepsinogen được hoạt hóa nhờ enterokinase
c)
pepsinogen do tuyến tụy tiết ra
d)
trypsinogen bị cắt 1 hexapeptid biến thành trypsin
e)
Cathepsin là một enzyme của dịch ruột
14.
chọn câu đúng :
a)
Glycogen phophorylase là enzyme phân ly glycogen
b)
Dạng hoạt hóa của glycogen phosphorylase là dạng a ( không kết hopej với phosphat )
c)
Glycogen synthase D ( gắn với gốc phosphat ) là dangj hoạt động
d)
Chất ức chế dị thể cạnh tranh với cơ chất
e)
Trong cơ chế ức chế ngược enzym của phản ứng cuối cùng là enzym dị lập thể
15.
Chọn câu đúng :
a)
Khi LDH xúc tác phản ứng lactat -> pỷuvat thì @h được gắn vào ribose của NAD của LDH
b)
Nicotinamid là amid của pỷridoxal phosphat
c)
Isoaloxazin trong FAD chính là nơi nhận và nhả H khi flavoprotein xúc tác phản ứng chuyển H
d)
Glucose - 6 - phosphat dehydrogenase có coenzym là NMN
e)
Oxygenase là enzym vận chuyển điện tử
16.
Chọn câu đúng :
a)
Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
b)
Multienzym là tập hợp những enzyme xúc tác những phản ứng õy hóa khử
c)
Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi một phức hợp enzym là acid béo synthetase
d)
Các cytocrom hòa tan trong bào dịch
e)
Oxydase xúc tác phản ứng H2O2 -> H2O + 1/2 O2
17.
Chọn câu đúng :
a)
Catalase có nhiều trong dich tiêu hóa
b)
Peroxydase là một loại dehydrogenase
c)
Transaminase có coenzym là pyridoxal photphat
d)
Trong cơ thể vận chuyển amin của transaminase nhóm amin được gắn vào gốc phosphat của pỷidoxal phosphat
e)
Glucosidase là enzym xúc tác sự tạo thành liên kết glucosid
18.
Chọn câu đúng :
a)
ADN ligase tham gia tổng hợp chuỗi ARN
b)
ALanin transferase cúc tác phản ứng D-Alanin <=> L-Alanin
c)
Decarboxylase xúc tác sự tách nhóm - COOH
d)
Dehydratase xúc tác sự gắn CO2 vào phân tử hữu cơ
e)
Synthase xúc tác phản ứng tổng hợp với sự tham gia trực tiếp của ATP
19.
Coenzym là phân tử hữu cơ , chịu nhiệt , thường có các vitamin tan trong nước tham gia cấu tạo
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Nhiều enzym khác nhau có các coenzym khác nhau , nhưng có thể cùng một loại apoenzym
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Các isoenzym xúc tác cùng một phản ứng nhưng có cấu trúc bán đơn vị khác nhau và một số tính chất lý hóa khác nhau
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Enzym dị lập thể có trung tâm dị lập thể , là nơi tiếp nhận cơ chất ( và cộng tố nếu có ) , qua đó làm thay đỗi hoạt tính của enzym
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Hắng số Michaelis Km thể hiện ái lực của enzym với cơ chất , Km càng lớn , ái lực của enzym càng cao
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Phản ứng AH2 -> A được xúc tác bởi
a)
Transferase
b)
Oxydoreductase
c)
Catalase
d)
Lyase
e)
Hidratase
25.
Enzym là chất xúc tác sinh học vì nó làm tăng sản phẩm phản ứng ở trạng thái cân bằng của phản ứng
a)
Cã 2 vế đều đúng và vế 2 giãi thích cho vế 1
b)
Cã 2 vế đều đúng và vế 2 không giãi thích cho vế 1
c)
Vế 1 đúng , vế 2 sai
d)
Vế 2 đúng , vế 1 sai
e)
Cã 2 vế đều sai
26.
Enzym xúc tác cho PU : Lactat + NAD+ -> pyruvat + NADH,H+
a)
isomerase
b)
transferase
c)
dehydrogenase
d)
peroxydase
e)
catalase
27.
Enzym xúc tác cho PU : L-Alanin -> D-alanin
a)
isomerase
b)
transferase
c)
dehydrogenase
d)
peroxydase
e)
catalase
28.
Enzym xúc tác cho PU : Glucose + ATP -> glucose-6-phosphat + ADP\
a)
isomerase
b)
transferase
c)
dehydrogenase
d)
peroxydase
e)
catalase
29.
Enzym xúc tác cho PU : Alanin + a-cetoglutarat -> pyruvat + acid glutamic
a)
isomerase
b)
transferase
c)
dehydrogenase
d)
peroxydase
e)
catalase
30.
Enzym xúc tác cho PU : AH2 + H2O2 -> 2H2O + A
a)
isomerase
b)
transferase
c)
dehydrogenase
d)
peroxydase
e)
catalase
31.
Coenzym của enzym tương ứng : Glutamat pyruvat transaminase ( GPT )
a)
NADP+
b)
Pyridoxal phosphat
c)
NAD+
d)
FAD
e)
Không có chất nào ở trên
32.
Coenzym của enzym tương ứng : Lactat dehydrogenase
a)
NADP+
b)
Pyridoxal phosphat
c)
NAD+
d)
FAD
e)
Không có chất nào ở trên
33.
Coenzym của enzym tương ứng : Glucose-6-phosphat dehydrogenase
a)
NADP+
b)
Pyridoxal phosphat
c)
NAD+
d)
FAD
e)
Không có chất nào ở trên
34.
Coenzym của enzym tương ứng : Sucinat dehydrogenase
a)
NADP+
b)
Pyridoxal phosphat
c)
NAD+
d)
FAD
e)
Không có chất nào ở trên
35.
Coenzym của enzym tương ứng : Chymotrypsin
a)
NADP+
b)
Pyridoxal phosphat
c)
NAD+
d)
FAD
e)
Không có chất nào ở trên
36.
Coenzym của enzym tương ứng : Cytocrom oxidase
a)
NADP+
b)
Pyridoxal phosphat
c)
NAD+
d)
FAD
e)
Không có chất nào ở trên
37.
Enzym thuộc loại protein thuần muốn xúc tác được phải có đũ 2 thành phần là apoenzym và coenzym bởi vì apoenzym quyết định tính đặc hiệu của enzym và conenzym thể hiện ái lực của enzym đối với cơ chất
a)
Hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
b)
Hai mênh đề đều đúng và không có mối liên hệ nhân quả
c)
(1) đúng , ( 2 ) sai
d)
( 1 ) sai , ( 2 ) đúng
e)
(1) và ( 2 ) đều sai
38.
Chất ức chế cạnh tranh tác dụng làm tăng hằng số Km của enzym bởi vì chúng làm biến tính enzym
a)
Hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
b)
Hai mênh đề đều đúng và không có mối liên hệ nhân quả
c)
(1) đúng , ( 2 ) sai
d)
( 1 ) sai , ( 2 ) đúng
e)
(1) và ( 2 ) đều sai
39.
Enzym là một chất xúc tác sinh học bởi vì nó làm giãm năng lượng hoạt hóa của các phản ứng hóa sinh mà nó xúc tác
a)
Hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
b)
Hai mênh đề đều đúng và không có mối liên hệ nhân quả
c)
(1) đúng , ( 2 ) sai
d)
( 1 ) sai , ( 2 ) đúng
e)
(1) và ( 2 ) đều sai
40.
Một chất xúc tác sinh học có tác dụng làm tăng vận tốc của phản ứng bởi vì vận tốc của phản ứng tăng theo nhiệt độ ( từ 0 độ C đến T độ optimum )
a)
Hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
b)
Hai mênh đề đều đúng và không có mối liên hệ nhân quả
c)
(1) đúng , ( 2 ) sai
d)
( 1 ) sai , ( 2 ) đúng
e)
(1) và ( 2 ) đều sai
41.
Cơ chế ức chế ngược là một dạng điển hình của ức chế lập thể bởi vì nó đóng vai trò quan trọng trong diều hòa chuyển hóa
a)
Hai mệnh đề đúng và có mối liên hệ nhân quả
b)
Hai mênh đề đều đúng và không có mối liên hệ nhân quả
c)
(1) đúng , ( 2 ) sai
d)
( 1 ) sai , ( 2 ) đúng
e)
(1) và ( 2 ) đều sai
42.
a. pH thích hợp cho hoạt động của pepsin // b. pH thích hợp cho hoạt động của trypsin
a)
(a) lớn hơn (b)
b)
(b) lớn hơn (a)
c)
(a) và (b) bằng nhau
43.
a. Tính đặc hiệu của chỉ phần apoenzym // b. Tính đặc hiệu của phần chỉ thị coenzym
a)
(a) lớn hơn (b)
b)
(b) lớn hơn (a)
c)
(a) và (b) bằng nhau
44.
a. Hoạt tính của một enzym có Km = 10^-3 mol/l // b. Hoạt tính của một enzym có Km = 10^-5 mol/l
a)
(a) lớn hơn (b)
b)
(b) lớn hơn (a)
c)
(a) và (b) bằng nhau
45.
a. Năng lượng hoạt hóa cho phản ứng xúc tác không có enzym // b. Năng lượng hoạt hóa cho phản ứng trên có hiện diện của enzym
a)
(a) lớn hơn (b)
b)
(b) lớn hơn (a)
c)
(a) và (b) bằng nhau
46.
Chọn câu đúng :
a)
Hằng số cân bằng phản ứng phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng
b)
Nói chung các phản ứng thoái hóa đòi hỏi cung cấp thêm năng lượng mới xãy ra được
c)
Các phản ứng tổng hợp cung cấp năng lượng choa hoạt động của tế bào , của cơ thể
d)
Quá trình xúc tác làm tăng lượng sản phẩm được tạo thành ở trạng thái cân bằng
e)
Cã 4 câu trên đều sai
47.
Enzym xúc tác phản ứng sau : R-R' + H-O-H <=> R-OH + R'-OH
a)
Hydrolase
b)
Oxydoreductase
c)
Isomerase
d)
Transferase
e)
Lyase
48.
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi enzym : 2H2O2 <=> 2H2O + O2
a)
Peroxydase
b)
Catalase
c)
Dehydrogenase
d)
Oxydase
e)
Không câu trã lời nào đúng
49.
Phản ứng sau đầy được xúc tác bởi : AH2 + B <=> A + BH2
a)
Transferase
b)
Dehydrogenase
c)
Catalase
d)
Lyase
e)
Hydratase
50.
Phản ứng sau đầy được xúc tác bởi : H2O2 + AH2 -> 2H2O + A
a)
Oxidoreductase
b)
Lyase
c)
Transferase
d)
Catalase
e)
Peroxydase
51.
Phản ứng sau đầy được xúc tác bởi : Phosphoglyceraldehyd <=> Phosphodioxyaceton
a)
Transferase
b)
Lyase
c)
Isomerase
d)
Kinase
e)
Oxidoreductase
52.
Hằng số Michaelis , Km
a)
Là hằng số vì nó không đỗi khi enzym tác dụng lên các cơ chất khác nhau
b)
Bằng nồng độ cơ chất mà ở đó vận tốc phản ứng bằng vận tốc phản ứng tối đa
c)
Có 1 giá trị đặc trưng cho 1 hệ enzym - cơ chất nhất định và không phụ thuộc vào nồng độ enzym
d)
Là một đại lượng phụ thuộc vào nồng độ cơ chất
e)
Không câu nào đúng
53.
Câu nào sau đây đúng ( pH0 = pH thích hợp nhất )
a)
pH0 của pepsin = 8
b)
pH0 của pepsin lớn hơn pH0 của trypsin
c)
pH0 của trypsin = 1,5
d)
pH0 của trypsin lớn hơn pH0 của pepsin
e)
pH0 của lipase tụy = 2
54.
Câu nào sau đây đúng :
a)
Hoạt độ của arginase đối với D-arginin lớn hơn đối với L -arginin
b)
Hoạt độ của arginase đối với L-arginin lớn hơn đối với D-arginin
c)
Hoạt độ của arginase đối với D- và L-arginin bằng nhau
d)
Hoạt độ enzym không phụ thuộc vào cơ chất
e)
Không câu nào ở trên đúng
55.
Câu nào sau đây đúng :
a)
Km là nồng độ enzym ứng với tốc độ phản ứng bằng 1/2 vận tốc tối đa
b)
Km tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng
c)
Km tỉ lệ nghịch với tốc độ phản ứng
d)
Km phụ thuộc nồng độ cơ chất lúc ban đầu
e)
Cã 4 câu đều sai
56.
Chọn câu đúng :
a)
Một enzym có một cơ chất nhất định , có thể xúc tác nhiều phản ứng khác nhau
b)
Một coenzym có một cơ chất nhất định , có thể tham gia nhiều phản ứng xúc tác khác nhau
c)
Một coenzym có thể tham gia xúc tác nhiều phản ứng khác nhau với nhiều cơ chất khác nhau
d)
Các izozym của 1 enzym có các coenzym khác nhau
e)
cã 4 câu trên đều sai
57.
Tập hợp các chất sau đây tham gia thành phần cấu của NAD
a)
Adenin , nicotinamid , deoxyribose
b)
acid adenylic , nicotinamid , ribose-P
c)
acid adenylic , acid pantothenic , nicotinamid
d)
Adenin , ribose , thioethanolamin
e)
Cã 4 câu trên đều sai
58.
Tặp hợp các enzym sau đây không cần có coenzym
a)
Peptidase , trypsin , amino transferase
b)
Chymotrypsin , pepsin , amylase
c)
Maltase , chymotrypsin , lyase
d)
Lactat dehydrogenase , decarboxylase , deaminase
59.
Chọn câu đúng :
a)
Mỗi enzym có thể có nhiều apoenzym khác nhau , mỗi coenzym tương ứng cho 1 enzym đặc hiệu của nó
b)
Coenzym là phần cộng tố có bản chất là Ion kim loại , trực tiếp tham gia vận chuyển điện tử , Hdrogen , các nhóm hóa học trong phản ứng do enzym xúc tác
c)
Tính đặc hiệu cơ chất của enzym được quyết đình bởi phần apoenzym
d)
Enzym xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng là do làm tăng năng lượng hoạt hóa cuả phản ứng
e)
C và D đúng
60.
Chọn câu đúng :
a)
NAD là coenzym vận chuyển hydro , trong cấu tạo có vitamin B1
b)
FMN là coenzym vận chuyển điện tử , cấu tạo có vitamin B2
c)
NAD và NADP đều có vai trò như nhau là vận chuyênr 2H cho quá trình thoái hóa các
d)
Cytocrom là enzym vận chuyển điện tử , có coenzym là nicotinamid
e)
tất cã đều sai
61.
Chọn câu đúng nhất
a)
Kinase và transaminase là enzym loại 2
b)
Enzym xúc tác phản ứng G6P -> G + H2PO4 thuộc loại 3
c)
Trừ loại enzym thủy phân , đa số enzym hoạt động đều có coenzym
d)
Catalase và peroxydase là enzym loại 1
e)
Tất cã đều đúng
62.
Chọn câu đúng :
a)
Transaminase có coenzym là vitamin B2
b)
Kinase và phosphorylase đều là enzym chuyển hóa nhóm phosphat , chuyển phosphat từ 1 chất hữu cơ phosphat sang cơ chất
c)
Maltase , amylase , peptidase thuộc loại glucosidase
d)
Cytocrom là 1 hemoprotein ở màng trong thể ty , vận chuyển 2H
e)
Không câu nào ở trên đúng
63.
Coenzym A chữa vitamin
a)
Riboflavin ( vitamin B2 )
b)
Acid patothenic ( Vitamin B5 )
c)
Pyridoxal ( Vitamin B6 )
d)
Thiamin ( Vitamin B1 )
e)
Vitamin PP ( Vitamin B3 )
64.
Mối quan hệ biện thiên năng lương tự do chuẩn và hệ số cân bằng phản ứng được biểu diễn theo hệ thức
a)
G0 = - RT log K
b)
G0 = RT log K
c)
G0 = RT lnK
d)
G0 = -RT lnK
e)
G0 = -R/T log K
65.
Chọn câu sai : Trong thành phần cấu tạo của coenzym có :
a)
Acid adenylic
b)
Acid pantothenic
c)
Thioethanolamin
d)
Acid acetic
e)
H2N-CH2-CH2-SH
66.
Chọn câu sai : Phản ứng sau được xúc tác bởi : G6P -> Glucose
a)
Phosphoesterase
b)
Tránphosphorylase
c)
Hydrolase
d)
Glucose-6-phosphatase
e)
Enzym phân loại 3
67.
Chọn câu sai : Các enzym dehydrogenase có các coenzym sau
a)
NAD+
b)
NADP+
c)
FAD
d)
CoA
e)
FMN
68.
Chọn câu sai : Cytocrom
a)
Là enzym vận chuyển điện tử
b)
Là enzym của chuỗi hô hấp tế bào , ở màng trong thể ty
c)
Vân chuyển từng cặp điện tử nhờ coenzym tương tự HEM , phần trung tâm có ion sắt trực tiếp chuyển điện tử : 2Cytb Fe3+ -> 2cytbFe2+
d)
Gồm có nhiều loại , cyt a,b,c ....
e)
Cytocrom oxidase còn gọi là enzym hô hấp Warbug
69.
Chọn câu đúng :
a)
Enzym được phân thành 6 loại theo thứ tự sau : 1.Hydrolase 2.Lyase 3.Oxydoreductase 4.Ligase 5.Isomerase 6.Transferase
b)
Enzym xúc tác phản ứng RR' + H2O -> ROH + R'H thuộc loại hydratase
c)
Isozym là những phân tử enzym khác nhau xúc tác những phản ứng khác nhau
d)
Lactat dehydrogenase (LDH) có 5 isozym là LDH1,LDH2,LDH3,LDH4 và LDH5
e)
Catalase có 3 isozym
70.
Hai phản ứng được xúc tác bởi : Glucose -> Glucose-6-P và AH2 -> A
a)
Kinase và catalase
b)
isomerase và dehydrogenase
c)
Lyase và isomerase
d)
Kinase và dehydrogenase
e)
Không tập hợp nào trên đúng
71.
Phản ứng : CHO-CHOH-CH2OH <=> CH2OH-CO-CH2OP
a)
Transferase
b)
Lyase
c)
Synthetase
d)
Oxydoreductase
e)
Isomerase
72.

Cho đồ thị A , trục tung biểu diễn

a)

pH

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Nghịch đão tốc độ phản ứng ( l/v )

d)

Tốc độ phản ứng v

e)

Tất cã câu trên đều sai