wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ

Total questions: 116

Worksheet time: 10hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Gen thường có độ dài bằng độ dài của mARN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Tất cả các mã di truyền đều có đầy đủ 3 đặc điểm là tính thoái hoá, tính đặc hiệu, tính phổ biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Trong các loại enzim, thì ARN polimeraza 🙇 là loại enzim có khả năng tháo xoắn, tách 2 mạch đơn của đoạn phân tử ADN và tổng hợp các nucleotit bổ sung với đoạn mạch khuôn của ADN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

4.

Enzim ADN polimeraza vừa có khả năng 😷tháo xoắn ADN, vừa có khả năng 😝tổng hợp và kéo dài mạch polinucleotit mới.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Gen (1 đoạn 🎲ADN) được cấu tạo 2 mạch, từ 4 loại nucleotit là A, 🎲T, G, X

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Hai mạch của gen có chiều 😴ngược nhau, liên kết bằng các liên kết hidro 😵(A & T = 2; G & X = 3)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Gen nằm trong nhân 🙁tế bào (trên NST) hoặc nằm trong 🙄tế bào chất (ở ti thể, lục lạp).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8.

Trong phân bào, gen ở trong nhân luôn được phân chia 👿đều, gen ở tế bào chất luôn phân chia 👽không đều.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Một gen có 🐶3 vùng cấu trúc, trong đó trình tự nucleotit ở vùng điều hòa và vùng kết thúc lần lượt có chức năng mở đầu và kết thúc phiên mã, chỉ có 🐼vùng mã hóa chứa trình tự nucleotid mang thông tin mã hóa a.a

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

😱Ở đâu có ADN thì ở đó có quá trình nhân đôi ADN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Quá trình nhân đôi ADN 🙊luôn diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc🙉 bán bảo tồn. Quá trình phiên mã và dịch mã 🙈 luôn diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12.

Enzim ADN polimeraza không 😎có chức năng tháo xoắn ADN mà chỉ 😍có chức năng lắp ráp các nuleotid tự do vào mạch khuôn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

Mạch polinucleotit mới luôn được tổng hợp kéo dài theo chiều 5’ -->  3’😓. Mạch mới ngược chiều với mạch khuôn.😨

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Ở mạch khuôn 3’ --> 5’ thì mạch mới được tổng hợp 🙇liên tục; Ở mạch khuôn 5’ -->  3’ thì mạch mới được tổng hợp 🙎gián đoạn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Các gen ở trong nhân tế bào thì có số lần nhân đôi 🌞bằng nhau; Các gen ở tế bào chất thì nhân đôi 🌜nhiều lần hơn các gen trong nhân.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16.

Theo nghiên cứu bằng thực nghiệm, mã di truyền là mã bộ ba🐧, cứ 3 nucleotit là một côđon.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Tên gọi của mã di truyền ở trên tARN là anticôđon😨; mạch gốc (gen) là triplet😩, mARN là côđon😛.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là mỗi côđon mã hóa cho 1 axit amin🎁.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

Hầu hết các loài sinh vật hiện nay đều dùng chung một bộ mã di truyền, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính phổ biến🙋.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Nhiều bộ ba cùng xác định một loại axit amin, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính thoái hóa🙏.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

21.

Trong một tế bào, các phân tử ADN đều có số lần nhân đôi bằng nhau 🌵.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Quá trình phiên mã và tái bản ADN đều có các đặc điểm chung là: Đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung 🌞; mạch mới được kéo dài theo chiều từ 🏆 5' đến 3'; đều sử dụng nguyên liệu là các 🐶 nucleotit tự do, và đều cần các 👀 enzyme tháo xoắn phân tử ADN (do ADN 👮 đều là khuôn mẫu của cả 2 quá trình).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Một phân tử ADN có thể mang thông tin di truyền mã hóa cho nhiều phân tử protein khác nhau 🕸.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

24.

Hình nào đúng 😒.

a)

A

b)

B

25.

🙏ADN trực tiếp làm khuôn cho quá trình phiên mã và dịch mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ quá trình nhân đôi ADN.

Thông tin di truyền ở trên ADN được biểu hiện thành tính trạng trên cơ thể nhờ quá trình phiên mã, dịch mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Ở sinh vật nhân thực, quá trình phiên mã 😎chỉ diễn ra ở trong nhân tế bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Các gen trên một NST 😡luôn có số lần nhân đôi và số lần phiên mã bằng nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Khi biết được trình tự các axit amin ở trên chuỗi pôlipeptit thì dựa vào bảng mã di truyền sẽ suy ra được trình tự các nu ở trên mARN🐾🐾🐾.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Trên mARN chỉ có 😞 1 côđon mở đầu (AUG) – vị trí gặp đầu tiên tính từ đầu 😫 5’ và 😞 1 cônđon kết thúc (😎UAA hoặc 😎UAG hoặc 😎 UGA) – vị trí gặp đầu tiên tính từ đầu 😫 5’.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Phiên mã 👳là quá trình tổng hợp ARN, do enzim 👳ARN polimeraza xúc tác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Chỉ có mạch gốc (3’ – 5’) 👸của gen được dùng làm khuôn để tổng hợp ARN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Enzim ARN polimeraza chỉ di chuyển trên mạch có chiều 3’ - 5’ (của gen)tổng hợp mạch ARN mới theo chiều 5’ – 3’.👏👏👏

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Quá trình phiên mã 🍁diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, sử dụng A, 🍁U, G, X làm nguyên liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Các gen khác nhau thì thường có số lần phiên mã 🙎khác nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Khi gen chuẩn bị tổng hợp protein thì sẽ xảy ra quá trình phiên mã⊿⊾∴∝≬≭≳.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Dịch mã là quá trình tổng hợp protein, diễn ra ở ribôxôm, trong tế bào chất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Trên một phân tử mARN có 🌦 X riboxom trượt qua thì tổng hợp được 🌦 X chuỗi polipeptit giống nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Quá trình tổng hợp phân tử prôtêin luôn sử dụng axit amin làm nguyên liệu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Quá trình tổng hợp phân tử prôtêin luôn có sự hình thành liên kết peptit giữa các axit amin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Quá trình dịch mã do các phân tử tARN làm người phiên dịch; mỗi tARN có 1 anticôđon.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Ở sịnh vật nhân sơ, axit amin mở đầu là focminmetionin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Khi dịch mã, riboxom di chuyển từ côđon mở đầu (ở đầu 5’ của mARN) đến côđon kết thúc (ở đầu 3’ của mARN).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Quá trình dịch mã cần sự tham gia của: mARN, tARN, ribôxôm và axit amin.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Ở sinh vật nhân sơ, phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời với nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

Sau khi tổng hợp xong chuỗi polipeptit thì axit amin mở đầu bị cắt ra khỏi chuỗi polipeptit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba AUG làm nhiệm vụ mã mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 5' của mARN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Các ribôxom trượt theo từng bộ ba ở trên mARN theo chiều từ 3' đến 5' từ bộ ba mở đầu cho đến khi gặp bộ ba kết thúc thì dừng lại, hai tiểu phần của ribôxôm tách nhau ra khỏi mARN.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

Quá trình phiên mã, dịch mã đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Ở tế bào nhân sơ, mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp protein.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

51.

Ở sinh vật nhân sơ, chiều dài của phân tử mARN bằng chiều dài đoạn mã hóa của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Ở tế bào nhân thực, mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ các intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành mới được làm khuôn để tổng hợp protein.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Quá trình dịch mã bao gồm giai đoạn hoạt hóa axit amin và giai đoạn tổng hợp chuỗi prôpeptit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

54.

Ở operon Lac, 3 gen Z, Y, A tổng hợp được 1 phân tử mARN ứng với 3 gen. Chuỗi phân tử mARN này mang thông tin tổng hợp 3 loại chuỗi pilipeptit (chuỗi tương ứng với gen Z; chuỗi tương ứng với gen Y; chuỗi tương ứng với gen A).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

55.

Khi gen điều hòa bị mất vùng khởi động thì các gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

56.

Gen điều hòa chỉ thực hiện tổng hợp protein khi môi trường không có lactôzơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

Một operon có 3 thành phần, đó là vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), các gen cấu trúc (Z, Y, A)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

Gen điều hòa (nằm ngoài operon) mang thông tin mã hóa protein ức chế (protein ức chế bám lên vùng vận hành và  kìm hãm phiên mã)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Các gen Z, Y, A có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Nếu gen điều hòa bị sai hỏng thì các gen cấu trúc (Z, Y, A) của operon sẽ tiến hành phiên mã liên tục.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

61.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, nếu đột biến ở vùng khởi động của operon thì không có enzim phân giải đường lactozo dù môi trường có rất nhiều lactozo, nhưng nếu đột biến ở vùng vận hành thì nồng độ enzim phân giải lactozo tăng đột biến dù môi trường không có lactozo.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, gen điều hòa liên tục hoạt động nhưng các gen tổng hợp enzim phân giải lactozo chỉ hoạt động khi môi trường có lactôzơ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

63.

Trong operon Lac có 1 gen cấu trúc và 3 gen điều hòa.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Trong môi trường không có lactose, gen điều hòa vẫn được phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Chất ức chế bám vào vùng vận hành khi trong môi trường có lactose.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Đột biến gen xảy ra tại gen Z có thể làm thay đổi cấu trúc của cả 3 chuỗi polypeptit do 3 gen Z, Y, A qui định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Gen điều hòa (gen R) có số lần phiên mã bằng số lần phiên mã của các gen cấu trúc.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Khi opreon bị mất vùng P thì các gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

69.

Khi môi trường có lactôzơ, lactôzơ sẽ hoạt động như chất cảm ứng làm thay đổi cấu trúc không gian prôtêin ức chế làm chúng không gắn vào vùng vận hành được.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

70.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, quá trình dịch mã của 3 gen cấu trúc tạo ra 1 chuỗi polipeptit, sau đó chuỗi polipeptit này được chia ra làm 3 chuỗi polipeptit tương     ứng của 3 gen X, Y, A rồi được chế biến lại để tạo prôtêin chức năng sinh học.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

71.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, quá trình dịch mã của 3 gen cấu trúc tạo ra 3 chuỗi polipeptit độc lập

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Các enzim được tạo ra từ các gen trên operon có vai trò phản ứng phân giải lactôzơ để cung cấp năng lượng cho tế  bào.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, mọi quá trình phiên mã chỉ xảy ra khi môi trường có lactôzơ, sản phẩm của quá trình phiên mã là 1 chuỗi polinucleotit  chứa các phân tử mARN của 3 gen trên operon.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Ở SV nhân thực, phần lớn gen ở trạng thái hoạt động chỉ có một số ít gen đóng vai trò điều hòa hoặc không  hoạt động.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

Điều hòa phiên mã là điều hòa số lượng mARN được tạo ra.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

Ứng dụng quá trình điều hòa hoạt động gen, con người có thể nghiên cứu chữa trị bệnh ung thư bằng cách đưa protein ức chế ngăn cho khối u không phát triển.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Các gen của operon được phiên mã liên tục nếu protein ức chế của operon bị biến tính làm cho     không còn khả năng dính vào trình tự vận hành

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu ở mức độ phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Đột biến gen luôn làm thay đổi cấu trúc của gen và luôn làm thay đổi cấu trúc của mARN do gen quy định.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

80.

Khi ADN không nhân đôi thì không phát sinh đột biến gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

81.

Khi tế bào có tác nhân đột biến tác động thì luôn dẫn tới làm phát sinh đột biến gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

82.

Đột biến gen luôn làm thay đổi cấu trúc của chuỗi polipeptit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Đột biến gen làm thay đổi ít nhất 1 cặp nucleotit của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

84.

Đột biến gen có thể không làm thay đổi số lượng nucleotit mỗi loại của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

85.

Đột biến gen có thể làm thay đổi số lượng gen có trên NST.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

86.

Đột biến mất 1 cặp nucleotit thường gây hậu quả lớn hơn đột biến thay thế 1 cặp nucleotit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

87.

Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen và chỉ liên quan đến 1 cặp nucleotid.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

88.

Đột biến điểm là đột biến gen nhưng chỉ xảy ra ở 1 cặp nucleotit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

89.

Đột biến điểm thay thế cặp A-T bằng cặp T-A thì không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

90.

Đột biến gen phát sinh trong quá trình nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

91.

Đột biến gen xảy ra do sao chép nhầm trong nhân đôi ADN hoặc do tác động của tác nhân đột biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

92.

Cơ thể mang đột biến gen được biểu hiện thành kiểu hình thì gọi là thể đột biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

93.

Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp – chủ yếu của tiến hóa, chọn giống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

94.

Đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa, chọn giống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

95.

Biến dị tổ hợp (do sự phân li độc lập của các gen, hoán vị gen, tương tác gen) có được khi lai hữu tính là nguồn    nguyên liệu thứ cấp của tiến hóa, chọn giống.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

Bazơ nitơ dạng hiếm, 5BU thì sẽ gây đột biến thay thế 1 cặp nucleotit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

Quá trình nhân đôi của ADN không theo nguyên tắc bổ sung thì luôn dẫn tới đột biến gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

ADN không nhân đôi thì không phát sinh đột biến gen

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể làm cho chuỗi pôlipeptit mất đi nhiều axit amin

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở cuối gen có thể làm cho gen mất khả năng phiên mã.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

Đột biến thêm một cặp nuclêôtit có thể làm giảm tổng liên kết hidro của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

104.

Đột biến thay thế hai cặp nuclêôtit có thể chỉ làm thay đổi cấu trúc của một bộ ba.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

105.

Đột biến gen luôn làm xuất hiện alen mới trong quần thể.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

106.

Alen đột biến luôn có tổng số nuclêôtit bằng tổng số nuclêôtit của alen ban đầu.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

107.

Nếu cấu trúc của chuỗi pôlipeptit do alen đột biến quy định giống với cấu trúc của chuỗi polipeptit do alen ban đầu  quy định thì đột biến sẽ không gây hại.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

108.

Nếu đột biến không làm thay đổi tổng   liên kết hiđrô của gen thì sẽ không làm thay đổi chiều dài của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

109.

Nếu đột biến không làm thay đổi chiều dài của gen thì sẽ không làm thay đổi tổng số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

110.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào tác nhân gây đột biến và đặc điểm cấu trúc của gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

111.

Trong các dạng đột biến điểm, dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit luôn gây hậu quả nặng hơn dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

112.

Khi có tác nhân gây đột biến thì chắc chắn sẽ phát sinh đột biến gen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

113.

Khi các bazơ nitơ dạng hiếm xuất hiện trong quá trình phiên mã thì luôn làm phát sinh đột biến gen dạng mất hoặc  thêm một cặp nuclêôtit.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

114.

Đa số các dạng đột biến gen là có hại cho thể đột biến, một số đột biến gen là đột biến trung tính hoặc có lợi cho sinh vật. Đa số đột biến điểm là có trung tính.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

115.

Đột biến chỉ xảy ra đối với gen trên NST thường.  Đột biến xảy ra đối với tất cả các gen trong tế bào

a)

ĐÚNG

b)

SAI

116.

Khi có cùng 1 tác nhân ĐB với cường độ như nhau thì các gen trong cùng một TB thường có tần số ĐB giống nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI