Font size
WorksheetsĐề Cương Ôn Tập Tin Học 12
Total questions: 116
Worksheet time: 1hrs 3mins
CSS là viết tắt của cụm từ nào?
Cascading Style Sheets
Creative Style Sheet
Computer Style Sheet
Colorful Style Sheet
Mục đích chính của CSS là gì?
Tạo hiệu ứng động cho trang web.
Xây dựng cấu trúc cho trang web.
Định dạng và trình bày các phần tử HTML.
Tạo các tương tác với người dùng.
Phần tử nào sau đây được dùng để khai bảo internal CSS?
link
base
style
meta
Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của một phần tử?
color
background-color
text-color
fill-color
Để làm cho một phần tử hiển thị ở dạng in nghiêng, ta sử dụng thuộc tính nào?
font-style: italic
font-weight: bold
text-decoration: underline
text-align: center
Để đặt màu nền cho toàn bộ trang web, ta sử dụng selector nào?
body
html
page
document
Thuộc tính background-color có thể áp dụng cho loại phần tử nào?
Chỉ áp dụng cho thẻ
Chỉ áp dụng cho các phần tử có chứa văn bản
Áp dụng cho tất cả các phần tử HTML
Chỉ áp dụng cho các phần tử có hình ảnh nền
Trong đoạn code CSS: h1, h2 {color: blue; }, dòng code này có ý nghĩa gì?
Thay đổi màu nền của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh.
Thay đổi màu chữ của các thẻ h1 và h2 thành màu xanh.
Tăng kích thước chữ của các thẻ h1 và h2.
Làm in đậm các thẻ h1 và h2.
Khai báo nào sau đây được dùng để áp dụng các định dạng CSS được khai báo trong tệp "main.css"?
<link stylesheet href= "main.css">
<style rel="stylesheet" href="main.css'
. <stylesheet href="main.css">
<link rel= "stylesheet" href="main.css">
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
{hl font-size:bold;}
hl{font-weight:bold;}
Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
p{color: red, font-size: 15px;}
p{color: red; fontsize: 15px;}
p{color: red, fontsize: 15px;}
p{c
Câu 11: Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
p{color: red; fontsize: 15px;}
p{color: red, font-size: 15px;}
p{color:red; font-size: 15px;}
Câu 12: Khi khai báo thuộc tính color cho một phần tử, giá trị của thuộc tính này được đặt ở đâu?
Trước tên thuộc tính
Trong dấu ngoặc đơn
Sau dấu hai chấm
Trước dấu chấm phẩy
Câu 13: Trong đoạn code CSS: , đoạn code này có tác dụng gì?
Thay đổi màu nền của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.
Thay đổi màu chữ của tất cả các đoạn văn thành màu đỏ.
Làm in đậm tất cả các đoạn văn.
Tăng kích thước chữ của tất cả các đoạn văn.
Câu 14: Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?
h2:color=red, font-size: 20px
h2{color=red, font-size:20px;}
{h2:color:red; font-size:20px;}
h2{color: red; font-size:20px;}
Câu 15: Có bao nhiêu lỗi cú pháp khai báo CSS trong tệp "default.css" sau?
1.
2.
3.
4.
Câu 16: Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập siêu liên kết chữ có màu đỏ, cỡ chữ 15 pixel?
a color red; font-size: 15px;
a {color: red; font-size: 15px}
a {color: red; font-size: 15px;}
a {color: red; font-size: 15px;}
Câu 17: Khai báo CSS nào sau đây sẽ thiết lập các phần tử h4, h5 cùng sử dụng chung định dạng?
h4 h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4; h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4, h5 {color: grey; border-style: solid;}
h4. h5 {color: grey; border-style: solid;}
Câu 18: Cho khai báo CSS sau: h1 {font-family:"Arial";font-size: 20px;} border-color: red; background-color: yellow; Định dạng phần tử h1 như thế nào khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, không có đường viền, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, không có đường viền, nền tô màu vàng.
Phông chữ Arial, cỡ chữ
Bộ chọn lớp trong CSS có chức năng gì?
Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.
Định dạng cho một phần tử cụ thể.
Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.
Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.
Tên bộ chọn lớp trong CSS được đặt như thế nào?
Bắt đầu bằng dấu #.
Bắt đầu bằng dấu chấm.
Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.
Bắt đầu bằng một số.
Trong CSS để áp dụng một bộ chọn lớp cho một phần tử ta làm thế nào?
Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.
Thay đổi tên thẻ phần tử đó.
Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.
Không cần làm gì thêm.
Bộ chọn định danh trong CSS có chức năng gì?
Định dạng cho tất cả các phần tử trên trang.
Định dạng cho một phần tử cụ thể được xác định bởi ID.
Định dạng cho nhiều phần tử cùng loại với nhau.
Định dạng cho các phần tử có cùng một lớp.
Tên bộ chọn định danh trong CSS được đặt như thế nào?
Bắt đầu bằng dấu #.
Bắt đầu bằng chữ cái in hoa.
Bắt đầu bằng dấu chấm.
Bắt đầu bằng một số.
Trong CSS để áp dụng một bộ chọn định danh cho một phần tử, ta làm thế nào?
Thêm thuộc tính class vào thẻ phần tử đó.
Thêm thuộc tính id vào thẻ phần tử đó.
Thay đổi tên thẻ phần tử đó.
Không cần làm gì thêm.
Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn định danh?
h3 {font-size: 20px; color: grey}
p. h4 font-size: 20px; color: red;
a {color: red;}
#dautrang background-color: yellow; font-family: "Arial"
Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?
tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}
tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}
*tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}
^tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}
Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?
h1 {color: blue; font-size: 15px;}
#h7 {backgrou
Câu 27: Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?
h1 {color: blue; font-size: 15px;}
#h7 {background-color: yellow;}
tieude {color: red; font-size: 25px;}
footer {background-color: yellow;}
Câu 28: Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?
nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
*nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
#nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
^nutlenh {color: blue; background-color: grey;}
Câu 29: Trong đoạn code CSS sau, phần tử nào sẽ có màu đỏ?
Tất cả các phần tử.
Các phần tử có lớp "red".
Các phần tử có ID "red".
Không có phần tử nào.
Câu 30: Cho khai báo CSS sau: a#lienket {color: blue; font-size:15px;}. Khai báo siêu liên kết nào sau đây sẽ áp dụng định dạng CSS trên?
Câu 33: Thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng đệm (padding)?
margin
border
paddin
Câu 33: Thuộc tính CSS nào dùng để xác định kích thước vùng đệm (padding)?
margin
border
padding
width
Câu 34: Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo khối?
ul
label
img
a
Câu 35: Theo mặc định, phần tử nào sau đây được hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo dòng?
div
hl
input
p
Câu 36: Phần tử nào sau đây được sử dụng để nhóm các phần tử HTML lại với nhau thành một khối riêng biệt?
p
input
img
div
Câu 37: Các thành phần chính của mô hình hộp bao gồm:
Câu 38: Vùng lề (margin) có chức năng:
Tạo khoảng cách giữa các phần tử.
Vẽ đường viền quanh phần tử.
Cột, hàng và ô.
Xác định kích thước nội dung của phần tử.
Màu sắc, phông chữ và kích thước.
Câu 39: Nếu muốn tăng kích thước của một phần tử mà không làm thay đổi kích thước nội dung bên trong, bạn nên điều chỉnh thuộc tính nào?
width
height
padding
margin
Câu 40: Để tạo bố cục cho trang web, ta thường sử dụng:
Chỉ sử dụng HTML.
Kết hợp cả HTML và CSS.
Chỉ sử dụng CSS.
Sử dụng JavaScript.
Câu 41: Bố cục trang web là gì?
Cách sắp xếp, bố trí các đối tượng nội dung trên trang web.
Cách thay đổi màu sắc của trang web.
Cách tạo hiệu ứng động cho trang web.
Cách viết mã HTML.
Câu 42: Các thành phần chính của một trang web thường bao gồm:
Phần đầu trang, thanh điều hướng, phần nội dung, phần chân trang.
Tiêu đề, đoạn văn, hình ảnh, bảng.
Cột, hàng và ô.
Màu sắc, phông chữ và kích thước.
Câu 43: Mục đích chính của phần đầu trang (header) là:
Cung cấp thông tin chi tiết về nội dung trang.
Hiển thị menu điều hướng.
Cung cấp thông tin liên hệ.
Chứa logo và tiêu đề của trang web.
Câu 44: Phần chân trang (footer) thường chứa:
Nội dung chính của trang.
Thông tin bản quyền, liên kết đến các trang khác.
Hình ảnh và video.
Phần chân trang (footer) thường chứa:
Nội dung chính của trang.
Thông tin bản quyền, liên kết đến các trang khác.
Hình ảnh và video.
Các nút điều hướng chính.
Thuộc tính CSS nào được sử dụng để tạo khoảng cách giữa các phần tử trong mô hình hộp?
padding
margin
border
width
Độ rộng nào sau đây được xác định bởi thuộc tính width?
Độ rộng của phần tử khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Độ rộng của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Độ rộng của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Độ rộng của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Tác dụng nào sau đây là tác dụng của khai báo CSS: p {padding: 20px;}?
Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng lề của phần tử p là 20 pixel.
Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.
Xác định khoảng cách giữa vùng lề và và vùng đường viền của phần tử p là 20 pixel.
Xác định khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đệm của phần tử p là 20 pixel.
Độ cao nào sau đây được xác định bởi thuộc tính height?
Độ cao của phần tử khí hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Độ cao của vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Độ cao của vùng đệm và vùng nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.
Độ cao của vùng lề và vùng đường viền khi hiển thị trên màn hình trinh duyệt web.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo dòng
Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo khỏi
Nếu không khai báo thuộc tính display, phần tử được hiển thị theo thiết lập mặc định.
Nếu khai báo thuộc tính display: inline, phần tử được hiển thị theo khối
Sự khác biệt giữa vùng đệm (padding) và vùng lề (margin) là:
Cả hai đều nằm bên ngoài đường viền.
Margin nằm bên trong đường viền, padding nằm bên ngoài.
Câu 50: Sự khác biệt giữa vùng đệm (padding) và vùng lề (margin) là:
Cả hai đều nằm bên ngoài đường viền.
Margin nằm bên trong đường viền, padding nằm bên ngoài.
Cả hai đều nằm bên trong đường viền.
Padding nằm bên trong đường viền, margin nằm bên ngoài.
Câu 51: Để tạo một hộp có chiều rộng 300px và chiều cao 200px, bạn sử dụng các thuộc tính nào?
margin: 300px 200px;
width: 300px; height: 200px;
padding: 300px 200px;
border: 300px 200px;
Câu 52: Giả sử bạn muốn tạo một đoạn văn có nền màu xanh nhạt. Bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào để thực hiện điều này?
background-color: lightblue;
color: lightblue;
text-align: center;
font-size: 16px;
Câu 53: Cho khai báo định dạng sau: p{width: 60px; padding:5px; border:2px solid; margin: 4px;} Giá trị nào sau đây là chiều rộng của phần tử p khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web tính theo pixel?
60px.
68px.
70px.
82px.
Câu 54: Khai báo nào sau đây được dùng để thiết lập khoảng cách giữa vùng nội dung và vùng đường viền của phần tử h1 là 25 pixel?
h1 {border:25px;}
h1 {margin: 25px;}
h1 {height: 25px;}
h1 {padding: 25px;}
Câu 55: Để tạo một đoạn văn có khoảng cách 20px đến các phần tử xung quanh, bạn sẽ sử dụng thuộc tính nào và với giá trị bao nhiêu?
padding: 20px;
margin: 20px;
border: 20px;
width: 20px;
Câu 56: Muốn tạo một đường viền màu đỏ, dày 2px quanh một hình ảnh, bạn cần thêm các thuộc tính nào vào thẻ img?
border: 2px solid red;
padding: 2px red;
margin: 2px red;
background-color: red;
Câu 57: Phần mềm tạo website được chia thành 2 loại là
phần mềm tạo website ngoại tuyến và phần mềm tạo website có sẵn.
phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website thụ động.
phần mềm tạo website trực tuyến và phần mềm tạo website ngoại tuyến.
phần mềm tạo website thụ động và phần mềm tạo website chủ động.
Câu 58: Thế nào là phần mềm tạo website ngoại tuyến?
Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm không được cài đặt sẵn
Thế nào là phần mềm tạo website ngoại tuyến?
Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng.
Thế nào là phần mềm tạo website trực tuyến?
Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm không được cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm cài đặt sẵn trên máy tính và không cần sử dụng môi trường mạng.
Là phần mềm được sử dụng trực tiếp trên môi trường mạng mà không yêu cầu cài đặt trên máy tính.
Đâu không phải là tính năng của phần mềm tạo website trực tuyến?
Cài đặt phần mềm trên máy tính.
Cung cấp mẫu trang web.
Chèn các biểu mẫu.
Tạo các trang web với nội dung văn bản.
Chức năng nào sau đây không được cung cấp bởi phần mềm tạo website cơ bản?
Chèn hình ảnh và video.
Xuất bản website.
Tạo trò chơi trực tuyến.
Chèn liên kết.
Mobirise thuộc phân loại phần mềm nào?
Là phần mềm ngoại tuyến có phí.
Là phần mềm trực tuyến miễn phí.
Là phần mềm ngoại tuyến miễn phí.
Là phần mềm trực tuyến có phí.
Phần mềm Mobirise có thể hoạt động trên hệ điều hành nào?
Windows.
Android.
iOS.
Chrome OS.
Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm trực tuyến?
Mobirise.
RapidWeaver.
sites.google.com.
Nicepage.
Phần mềm tạo website nào sau đây là loại phần mềm ngoại tuyến?
Mobirise.
sites.google.com.
wix.com.
weebly.com.
Khi thực hiện cắt ảnh trên Mobirise, tỉ lệ khung hình không có sẵn là:
9:4.
16:9.
1:1.
2:3.
Nút lệnh có ý nghĩa là gì trong quá trình cắt ảnh trên phần mềm Mobirise?
Làm hình ảnh quay trái.
Lật ngang hình ảnh.
Làm hình ảnh quay phải.
Lật dọc hình ảnh.
Nút lệnh có ý nghĩa là gì trong quá trình cắt ảnh trên phần mềm Mobirise?
Làm hình ảnh quay trái.
Lật ngang hình ảnh.
Làm hình ảnh quay phải.
Lật dọc hình ảnh.
Khi cắt ảnh trên Mobirise, bạn An muốn thu nhỏ hình ảnh thì bạn nên chọn nút lệnh nào?
Khi sử dụng Mobirise, để thêm khối nội dung vào trang web, bạn cần sử dụng nút lệnh nào sau đây?
Add Block to Page.
Publish.
Preview.
Browse Computer.
Trang nào trong website thường chứa các mục nội dung nổi bật nhất?
Trang chủ.
Trang chuyên mục.
Trang chi tiết.
Trang liên hệ.
Trang web nào có chức năng hiển thị thông tin cụ thể về các mục nội dung của website?
Trang chủ.
Trang chuyên mục.
Trang chi tiết.
Trang giới thiệu.
Thành phần nào của trang web giúp người dùng dễ dàng di chuyển giữa các trang?
Phần đầu trang.
Phần nội dung.
Thanh điều hướng.
Phần chân trang.
Phần nào của trang web thường chứa các liên kết nhanh và thông tin bản quyền?
Phần đầu trang.
Thanh điều hướng.
Phần nội dung.
Phần chân trang.
Phần nào của trang web thường chứa logo và thanh tìm kiếm?
Phần đầu trang.
Thanh điều hướng.
Phần nội dung.
Phần chân trang.
Các trang web là các tệp tin được xây dựng bởi ngôn ngữ nào sau đây?
Ngôn ngữ CSS.
Ngôn ngữ HP.
Ngôn ngữ HTML.
Ngôn ngữ tiếng anh.
Để xem trước trang web trên Mobirise, người dùng cần chọn biểu tượng nào?
Khi tạo một website, bước đầu tiên là gì?
Chuẩn bị nội dung và tư liệu.
Phác thảo và thiết kế cấu trúc.
Tạo dự án website.
Xem trước và xuất bản.
Bước cuối cùng của quá trình tạo website bằng phần mềm là gì?
Chuẩn bị nội dung và tư liệu.
Phác thảo và thiết kế cấu trúc.
Tạo dự án website.
Xem trước và xuất bản.
Phần đầu trang web thường không chứa thông tin nào sau đây?
Số điện thoại đường dây nóng.
Thanh tìm kiếm.
Logo của tổ chức.
Phần đầu trang web thường không chứa thông tin nào sau đây?
Số điện thoại đường dây nóng.
Thanh tìm kiếm.
Logo của tổ chức (doanh nghiệp).
Đường liên kết trang chủ.
Trong phần mềm tạo website, để thêm một trang mới hoàn toàn trắng, ta chọn nút lệnh nào?
Add Blank Page.
Create New Site.
Add Template.
Add New Section.
Để tạo trang web mới trong Mobirise ta cần làm gì?
Vào mục Pages, sau đó chọn Create Page.
Vào mục Media, sau đó chọn Add Image.
Vào mục Sites, sau đó chọn Create Site.
Vào mục Tools, sau đó chọn Site Settings.
Thanh điều hướng thường có chức năng gì?
Thường liệt kê các mục nội dung phụ của website.
Thường liệt kê các mục ghi chú của website.
Thường liệt kê các mục nội dung chính của website.
Thường liệt kê các mục tìm hiểu thêm của website.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mục nội dung?
Mỗi mục nội dung sẽ liên kết với một hoặc nhiều trang web.
Mỗi mục nội dung sẽ chỉ liên kết với một trang web.
Mỗi mục nội dung sẽ liên kết với nhiều trang web.
Mỗi trang web chỉ có một mục nội dung.
Nút đăng nhập thường được đặt ở đâu?
Sắp xếp ở vị trí dưới thanh điều hướng.
Sắp xếp trên cùng vị trí thanh điều hướng.
Sắp xếp ở vị trí đầu trang web.
Sắp xếp ở vị trí cuối trang web.
Màu sắc chủ đạo của thanh điều hướng có đặc điểm gì?
Khác với màu sắc chủ đạo của trang web.
Khác với màu sắc của biểu tượng nhận diện thương hiệu.
Khác với màu sắc của logo trang web.
Đồng nhất với màu sắc chủ đạo của trang web.
Thanh điều hướng thường được đặt ở đâu trên trang web?
Ở cuối trang web.
Ngay dưới phần đầu trang web.
Ở giữa trang web.
Ở bên trái trang web.
Khi không đủ không gian hiển thị, thanh điều hướng sẽ có dạng như thế nào?
Ẩn bớt các mục chính.
Thay đổi kích thước văn bản.
Phân thành các nhóm dưới dạng thả xuống.
Tăng kích thước màn hình.
Thanh điều hướng trên trang web có đặc điểm gì?
Thanh điều hướng trên trang web có đặc điểm gì?
Thường có màu đỏ.
Thường có màu sắc rực rỡ.
Thường chỉ hiển thị trên 1 dòng.
Hiện thị trên một hoặc nhiều dòng.
Trên thanh điều hướng nhiều cấp, muốn hiển thị danh sách các mục con thì cần phải làm gì?
Di chuột vào thanh menu.
Di chuột vào logo.
Di chuột vào các mục nội dung.
Di chuột vào hình ảnh.
Thanh điều hướng có thể hiển thị các mục trải rộng toàn màn hình bằng cách chọn tùy chọn nào?
Full Width.
Sticky.
Collapsed.
Transparent.
Tùy chọn nào cho phép hiển thị thanh điều hướng cố định khi cuộn trang?
Sticky.
Full Width.
Collapsed.
Transparent.
Tùy chọn nào cho phép thay đổi màu sắc biểu tượng trên thanh điều hướng?
Color.
Icons Color.
Logo Size.
Brand Name.
Khi thanh điều hướng dài hơn chiều rộng màn hình, tùy chọn nào giúp nó thu gọn lại?
Transparent.
Sticky.
Collapsed.
Full Width.
Để thêm một liên kết vào một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?
Nhấn vào mục nội dung và chọn "Insert icons".
Nhấn vào mục nội dung và chọn "Link".
Chọn mục nội dung và chọn "Add Block".
Chọn mục nội dung và chọn "Remove Block".
Để tạo một danh mục con cho một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?
Chọn "Add Submenu".
Chọn "Link".
Chọn "Insert icons".
Chọn "Remove Block".
Để xoá thanh điều hướng, ta làm gì?
Chọn "Add Block".
Chọn "Block Parameters".
Chọn "Remove Block".
Chọn "Insert icons".
Để thêm liên kết đến một trang web khác trên Internet cho các mục nội dung, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại "Link to"?
Page.
Web Address.
Email.
File.
Để thêm liên kết đến một trang web trong website hiện tại cho các mục nội dung, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại Link to?
(a)
Để thêm liên kết đến một trang web trong website hiện tại cho các mục nội dung, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại Link to?
Page
Web Address
File
Bài viết trên trang web được trình bày như thế nào?
Trình bày dưới dạng hình ảnh
Trình bày dưới dạng văn bản hoặc có thể kết hợp với hình ảnh, video minh hoạ
Trình bày dưới dạng video minh hoạ
Trình bày dưới dạng văn bản
Việc lựa chọn, sắp xếp và trình bày nội dung các thông tin trên trang web có vai trò gì?
Quyết định đến màu sắc website
Quyết định đến chất lượng website
Tạo hiệu ứng cho website
Tạo tính bắt mắt cho website
Nút đăng nhập thường được đặt ở đâu?
Sắp xếp ở vị trí dưới thanh điều hướng
Sắp xếp trên cùng vị trí thanh điều hướng
Sắp xếp ở vị trí đầu trang web
Sắp xếp ở vị trí cuối trang web
Những thông tin nào thường được trình bày trong phần chân trang?
Danh sách các thư mục
Nội dung bao quát của trang web
Thông tin của cá nhân, tổ chức doanh nghiệp
Các menu của trang web
Khi thêm bài viết, người dùng có thể chọn các khối mẫu cho bài viết với định dạng nào?
Article, People, Contact, List
Footer, Header, Sidebar
Image, Video, Audio
Menu, Search, Login
Để thêm bài viết vào trang web, bước đầu tiên cần làm gì?
Chọn 'Add Footer'
Chọn 'Add Block to Page'
Chọn 'Add Image'
Chọn 'Add Video'
Để thêm liên kết cho icon Facebook ở chân trang, ta chọn thẻ nào trong hộp thoại Link to?
Page
Web Address
File
Để tạo một danh mục con cho một mục nội dung trên thanh điều hướng, ta sử dụng thao tác nào?
Chọn 'Add Submenu'
Chọn 'Link'
Chọn 'Insert icons'
Chọn 'Remove Block'
