wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối HKII lớp 6

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây: 

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

a)

A. Thay thế.

b)

B. Tìm kiếm.

c)

C. Xóa.

d)

D. Định dạng.

2.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vồng để giới thiệu Ầm thực Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace"?

a)

A. Replace.

b)

B. Find Next.

c)

C. Replace All.

d)

D. Cancel.

3.

Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? 

a)

A. File/Paragraph.

b)

B. Home/Paragraph.

c)

C. Format/Font.

d)

D. Format/Paragraph.

4.

Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản? 

a)

A. Căn giữa đoạn văn bản.

b)

B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn.

c)

C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn.

d)

D. Chọn màu đỏ cho chữ.

5.

Mục đích của định dạng văn bản là: 

a)

A. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết. 

b)

B. Trang văn bản có bố cục đẹp.

c)

C. Văn bản dễ đọc hơn. 

d)

D. Tất cả ý trên.

6.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

A. Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”.

b)

B. Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

c)

C. Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

d)

D. Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View.

7.

Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác?

a)

A. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.

b)

B. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.

c)

C. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.

d)

D. Lệnh Search trong bản chọn File.

8.

Sau khi sử dụng lệnh Find trong bảng chọn Edit để tìm được một từ, muốn tìm cụm tiếp theo, em thực hiện ngay thao tác nào dưới đây?

a)

A. Nhấn phím Delete.

b)

B. Nhấn nút Next.

c)

C. Nháy nút Find Next.

d)

D. Tất cả ý trên.

9.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

Để ……… một từ hoặc cụm từ trong văn bản, em chọn lệnh Find.” 

a)

A. Tìm kiếm.

b)

B. Thay thế.

c)

C. Tìm kiếm và thay thế.

d)

D. Tất cả đều đúng.

10.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A. Replace.

b)

B. Replace All.

c)

C. Find Next.

d)

D. Cancel.

11.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

b)

B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

c)

C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

d)

D. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

12.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

a)

A. Find Next.

b)

B. Find What.

c)

C. Find.

d)

D. Edit.

13.

Sau khi đọc lại, bạn An nhận thấy không nên thay thế tất cả các từ “đặc sản” trong văn bản thành từ “món ngon”, mà chỉ thay một số từ:

Bạn An đã thực hiện các bước sau đây:

1) Nháy chuột chọn thẻ Home

2) Trong nhóm lệnh Editing chọn Find

3) Trong cửa sổ Navigation, gõ từ “đặc sản” rồi nhấn phím Enter, khi đó các từ tìm thấy được đánh dấu

4) Với mỗi từ tìm thấy, từ nào cần thay thì bạn An xóa từ đó và gõ từ “món ngon” thay vào vị trí của từ vừa xóa

Cách làm trên của bạn An có giải quyết được yêu cầu không?

a)

A. Có

b)

B. Không

14.

Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím? 

a)

A. Backspace.

b)

B. End.

c)

C. Home.

d)

D. Delete.

15.

Để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím? 

a)

A. Backspace.

b)

B. End.

c)

C. Home.

d)

D. Delete.

16.

Sơ đồ tư duy bên dưới ghi lại những công việc cần chuẩn bị cho chuyến du lịch của gia đình vào dịp nghỉ hè sắp tới. Tên chủ đề chính là:

a)

A. Kì nghỉ tuyệt vời.

b)

B. Ngân sách.

c)

C. Quần áo.

d)

D. Đặt chỗ.

17.

Các nút lệnh dùng để định dạng đoạn văn bản gồm có các nút nào?

a)

A. Căn lề.

b)

B. Thay đổi lề cả đoạn văn.

c)

C. Khoảng cách dòng trong đoạn văn.

d)

D. Tất cả ý trên.

18.

Cho sơ đồ tư duy dưới đây

Tên chủ đề chính là:

a)

A. Trái đất.

b)

B. Các mùa trong năm.

c)

C. Chuyển động quay.

d)

D. Tất cả đều đúng.

19.

Việc trình bày trang văn bản có tác dụng đến: 

a)

A. Một trang văn bản.

b)

B. Mọi trang văn bản.

c)

C. Chỉ trang đầu của văn bản.

d)

D. Chỉ trang cuối của văn bản.

20.

Để chọn trang ngang hay trang dọc, ta chọn các lệnh trong nhóm: 

a)

A. Page Setup (trên dải Home).

b)

B. Page Setup (trên dải Page Layout).

c)

C. Cover Page (trên dải Insert).

d)

D. Page Break (trên dải Insert).

21.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện: 

a)

A. Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện. 

b)

B. Đưa con trỏ chuột lên các nút.

c)

C. Kéo thả chuột đến khi vừa ý. 

d)

D. Tất cả các bước trên.

22.

Để thay đổi cách bố trí hình ảnh trên trang văn bản, em nháy chuột trên hình vẽ để chọn hình vẽ đó và lần lượt thực hiện các thao tác sau: 

a)

A. chọn Format trên dải lệnh Picture Tools và nháy chọn nút lệnh Wrap Text rồi chọn In line with text hoặc Square, cuối cùng nháy OK.

b)

B. Chọn lệnh Autoshapes trong bảng chọn Edit rồi chọn In line with Text và nháy OK.

c)

C. Nháy nút lệnh Picture trên thanh công cụ rồi chọn In Line with text hoặc Square.

d)

D. Tất cả các thao tác trên đều được.

23.

Để tìm kiếm từ “Học tập” trong văn bản ta cần thực hiện: 

a)

A. Chọn thẻ home -> Editing -> Find.

b)

B. Nhấn tổ hợp CTRL + F.

c)

C. Tất cả 2 đáp án đều đúng.

d)

D. Tất cả 2 đáp án đều sai.

24.

Muốn chọn phần văn bản, ta có thể thực hiện:

a)

A. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

b)

B. Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn.

c)

C. Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn.

d)

D. Tất cả đều đúng.

25.

Sơ đồ tư duy bên dưới ghi lại những công việc cần chuẩn bị cho chuyến du lịch của gia đình vào dịp nghỉ hè sắp tới. Tên chủ đề nhánh là:

a)

A. Dụng cụ.

b)

B. Ngân sách.

c)

C. Quần áo.

d)

D. Đặt chỗ.

e)

E. Tất cả đáp án trên đều đúng.

26.

Trình bày trang văn bản là thay đổi các yêu cầu cơ bản sau: 

a)

A. Kiểu dáng, vị trí của các kí tự.

b)

B. Hướng trang giấy, lề trang, …

c)

C. Kiểu căn lề: căn lề trái, căn lề phải, căn lề giữa, căn thẳng 2 lề.

d)

D. Tất cả đều sai.

27.

Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo: 

a)

A. Luôn luôn bằng nhau.

b)

B. Không thể thay đổi.

c)

C. Có thể thay đổi.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai.

28.

Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thiện câu sau:

Để ……… một từ hoặc cụm từ tìm kiếm được bằng một từ hoặc cụm từ khác em dùng lệnh Replace.” 

a)

A. Tìm kiếm.

b)

B. Thay thế.

c)

C. Tìm kiếm và thay thế.

d)

D. Tất cả đều đúng.

29.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán hoán đổi vị trí chỗ ngồi cho hai bạn trong lớp” ?

a)

A. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a, b trong lớp.

     Đầu ra: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

b)

B. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

      Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

c)

B. Đầu vào: vị trí chỗ ngồi mới của hai bạn a,b sau khi hoán đổi.

      Đầu ra: vị trí chỗ ngồi của hai bạn a,b trong lớp.

d)

D. Tất cả đều sai.

30.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

a)

A. Sử dụng các biến và dữ liệu.

b)

B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.

d)

D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

32.

Cho biết đầu vào, đầu ra của thuật toán sau đây: “Thuật toán tìm một cuốn sách có trên giá sách hay không?”.

a)

A. Đầu vào: tên cuốn sách cần tìm trên giá sách.

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách.

b)

B. Đầu vào: Tác giả cuốn sách cần tìm trên giá sách

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó trên giá sách

c)

C. Đầu vào: Giá tiền cuốn sách cần tìm, giá sách

     Đầu ra: thông báo cuốn sách có trên giá hay không, nếu có chỉ ra vị trí của nó   trên giá sách

d)

D. Tất cả đều đúng.

33.

 Sơ đồ khối là gì?

a)

A. Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từng bước của thuật toán.

b)

B Một ngôn ngữ lập trình.

c)

C. Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

D. Một biểu đồ hình cột.

34.

Mục đích của sơ đồ khối là gì?

a)

A. Để mô tả chi tiết một chương trình.

b)

B. Để mô tả các chỉ dẫn cho máy tính “hiểu" về thuật toán.

c)

C. Để mô tả các chỉ dẫn cho con người hiểu về thuật toán.

d)

D. Để chỉ dẫn cho máy tính thực hiện thuật toán.

35.

Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với sử dụng ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là gì?

a)

A. Sơ đồ khối tuân theo một tiêu chuẩn quốc tế nên con người dù ở bất kể quốc gia nào cũng có thể hiểu.

b)

B. Sơ đồ khối dễ vẽ.

c)

C. Sơ đồ khối dễ thay đổi.

d)

D. Vẽ sơ đồ khối không tốn thời gian.

36.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

A. Một bản nhạc hay.

b)

B. Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm.

d)

D. Một bài thơ lục bát.

37.

Bạn Thành viết một thuật toán mô tả việc đánh răng. Bạn ấy ghi các bước như sau:

1. Rửa sạch bàn chải.

2. Súc miệng.

3. Chải răng.

4. Cho kem đánh răng vào bàn chải.

Em hãy sắp xếp lại các bước cho đúng thứ tự thực hiện

a)

A. 4 → 3 → 2 →1.

b)

B. 2 → 4 → 3 →1.

c)

C. 1 → 2 → 3 →4.

d)

D. 4 → 1 → 2→3.

38.

Chương trình Scratch Hình 16 thực hiện thuật toán gì?

a)


A. Chương trình thực hiện thuật toán tính tích hai số.

b)

B. Chương trình thực hiện thuật toán tính tổng hai số.

c)

C. Chương trình thực hiện thuật toán tính thương hai số.

d)

D. Chương trình thực hiện thuật toán tính hiệu hai số.

39.

Thuật toán là gì?

a)

A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

b)

B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.

c)

C. Một ngôn ngữ lập trình.

d)

D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.

40.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

A. Đánh răng.        

b)

B. Thay quần áo.

c)

C. Đi tắm.

d)

D. Ra khỏi giường.

41.

Hãy sắp xếp các bước Rô-bốt cần tìm đường đi từ vị trí bắt đầu đến vị trí kết thúc như hình bên dưới. Biết Rô-bốt chỉ thực hiện được các hành động quay trái, quay phải và tiến 1 bước, lùi 1 bước. Ban đầu Rô-bốt đứng ở ô bắt đầu và quay mặt theo hướng mũi tên.

1. Bắt đầu.

2. Tiến 1 bước.

3. Quay phải.  

4. Kết thúc.

5. Tiến 1 bước.

a)

A. 1- 2-3-4-5    

b)

 B. 1-3-2-5-4    

c)

C. 5-4-3-2-1

d)

D. 1-5-2-3-4

42.

Cho biết đầu vào, đầu ra của các thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a,b

a)

A. Hai số a, b.

b)

B. a.

c)

C. b.

d)

D. x.

43.

Hãy xác định đầu vào, đầu ra của thuật toán trong chương trình Scratch dưới đây?

a)

A. Đầu vào: hai số x, y; Đầu ra: hiệu hai số.

b)

B. Đầu vào: số x ; Đầu ra: tổng hai số.

c)

C. Đầu vào: mình cùng làm toán nhé; Đầu ra: tổng hai số.

d)

D. Đầu vào: hai số x, y; Đầu ra: tổng hai số.

44.

Chương trình máy tính là:

a)

A. một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện

b)

B. một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đó.

c)

C. hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc.

d)

D. chương trình trên ti vi về máy tính.

45.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?

a)

A. Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình.

c)

C. Ngôn ngữ tự nhiên.

d)

D. Ngôn ngữ chuyên ngành.

46.

Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?

a)

A. Scratch.

b)

B. Window Explorer.

c)

C. Word.

d)

D. PowerPoint.

47.

Trong Scratch, câu lệnh ở hình 20 thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

c)

C. Cấu trúc lặp

d)

D. Cấu trúc tuần tự

48.

 Trong Scratch, câu lệnh ở dưới đây thể hiện cấu trúc điều khiển nào?

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

c)

C. Cấu trúc lặp.

d)

D. Cấu trúc tuần tự.

49.

Lệnh trong hình là lệnh lặp thực hiện cho nhân vật, nhân vật sẽ dừng lại khi nào?

a)

A. Nhân vật không dừng lại.

b)

B. Nhân vật dừng lại khi tọa độ x lớn hơn 200.

c)

C. Nhân vật dừng lại khi tọa độ x nhỏ hơn 200.

d)

D. Nhân vật dừng lại khi tọa độ x bằng 200.

50.

Cho chương trình Scratch sau đây?

Điều gì xảy ra khi chú mèo di chuyển đến cạnh của sân khấu?

a)

A. Chú mèo dừng lại.

b)

B. Chú mèo tiếp tục di chuyển.

c)

C. Chú mèo quay ngược lại và đi tiếp.

d)

D. Chú mèo quay một góc 90 độ và đi tiếp.

51.

Chương trình Scratch ở hình 24 thực hiện công việc gì?

a)

A. Phát âm thanh "Meow" một lần trong 1 giây.

b)

B. Phát âm thanh "Meow"  bà lần, mỗi lần cách nhau 1 giây.

c)

C. Phát âm thanh "Meow" một lần trong 3 giây.

d)

D. Phát âm thanh "Meow" nhiều lần liên tục.

52.

 Bạn An muốn tạo một chương trình Scratch để khi chạy chương trình chú mèo phát ra âm thanh "Meow" và nói "Meo, meo, meo". Cả hai hành động trên lặp lại 3 lần. Trong các chương trình Scratch sau đây, những chương trình nào giải quyết được yêu cầu của An.

a)

b)

c)

d)

53.

Chương trình Scratch nào thực hiện đúng sơ đồ khối của hình 25?

a)

b)

c)

d)

54.

Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?

a)

A. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình.

b)

B. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

c)

C. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy.

d)

D. Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính.

55.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

A. Thông qua một từ khóa.

b)

B. Thông qua các tên.

c)

C. Thông qua các lệnh.

d)

D. Thông qua một lệnh.

56.

Tại sao cần viết chương trình?

a)

A. Viết chương trình giúp con người.

b)

B. Điều khiển máy tính.

c)

C. Một cách đơn giản và hiệu quả hơn.

d)

D. Cả A, B và C.

57.

 Cho sơ đồ khối tìm ước chung lớn nhất của hai số a và b như hình bên dưới

Đầu vào, đầu ra của thuật toán là:

a)

A. Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

     Đầu ra: ƯCLN của hai số a, b

b)

B. Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

     Đầu ra: kết thúc.

c)

C. Đầu vào: ƯCLN của hai số a, b

    Đầu ra: hai số tự nhiên a, b

d)

D. Đầu vào: hai số tự nhiên a, b

    Đầu ra: ƯCLN là a.