wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin6-Ôn tập HK2-2024-P1-MS Word

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước tìm tất cả những vị trí xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

(1) Nháy chuột vào lệnh Replace All

(2) Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With

(3) Nhập từ cần tìm vào ô Find What

(4) Nháy chuột vào lệnh Replace trong dải lệnh Home để mở hộp thoại Find and Replace

a)

(1) - (2) - (3) - (4)

b)

(4) - (3) - (2) - (1)

c)

(2) - (1) - (3) - (4)

d)

(3) - (4) - (2) - (1)

2.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, em thực hiện như sau:

(1) Nháy chuột vào lệnh Replace trong dải lệnh Home > xuất hiện hộp thoại Find and Replace > chọn thẻ Find

(2) Nhập từ cần tìm vào hộp [........]

(3) Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a)

Find

b)

Edit

c)

Find Next

d)

Find What

3.

Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản:

(1) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find What

(2) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace With

(3) Nháy chuột vào lệnh Replace trong dải lệnh Home

(4) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tìm được

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

(2) - (3) - (1) - (4)

b)

(3) - (2) - (1) - (4)

c)

(2) - (3) - (4) - (1)

d)

(3) - (1) - (2) - (4)

4.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm tất cả vị trí xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

(1) Nháy chuột vào lệnh Replace All

(2) Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With

(3) Nhập từ cần tìm vào ô Find What

(4) Nháy chuột vào lệnh Replace trong dải lệnh Home để mở hộp thoại Find and Replace

Thứ tự các bước thực hiện đúng là:

a)

(4) - (2) - (3) - (1)

b)

(4) - (3) - (2) - (1)

c)

(4) - (1) - (2) - (3)

d)

(4) - (3) - (1) - (2)

5.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn như thế nào?

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài

c)

Không thể biết tất cả vị trí của từ cần tìm trong văn bản

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài

6.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và [...(1)...] giúp chúng ta [....(2)....] hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo [....(3)....] một cách nhanh chóng và [....(4)....]”

a)

(1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)

(1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm

c)

(1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)

(1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác

7.

Công cụ Thay thế trong phần mềm Soạn thảo văn bản có giúp em thay thế một câu văn này bằng một câu văn khác được không?

a)

Không

b)

c)

Tùy số lượng câu văn cần thay

d)

Tùy từng phần mềm soạn thảo

8.

Lợi ích của việc tìm kiếm và thay thế từ, cụm từ trong phần mềm Word là gì?

a)

Tìm các từ khác nhau một cách nhanh chóng, dễ dàng

b)

Đếm số lần xuất hiện của một từ nào đó trong văn bản

c)

Thay thế các từ giống nhau bằng một từ khác chỉ trong một số lần

d)

Thay thế nhiều từ trong văn bản

9.

Trong khi soạn thảo văn bản, để tìm kiếm phần văn bản, em chọn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + A

10.

Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử em cần thay thế chữ “Thầy giáo” thành chữ “Giáo viên” thì ta thực hiện chọn:

a)

Lệnh Editing > Clear trong dải lệnh Home

b)

Lệnh Editing > Find trong dải lệnh Home

c)

Lệnh Editing > Replace trong dải lệnh Home

d)

Lệnh Editing > Goto trong dải lệnh Home

11.

Câu nào dưới đây đúng khi nói về công cụ Tìm kiếm?

a)

Có thể sử dụng công cụ Tìm kiếm để sửa chữa một số từ viết sai trong văn bản

b)

Sử dụng công cụ Tìm kiếm có thể tìm được một từ viết sai chính tả và sửa lại được tất cả những chỗ viết sai như vậy trong văn bản

c)

Trong phần mềm Soạn thảo văn bản, công cụ tìm kiếm được thực hiện bởi lệnh Find

d)

Trong phần mềm Soạn thảo văn bản, công cụ Tìm kiếm được thực hiện bởi lệnh Replace

12.

Thao tác nào dưới đây sai khi em muốn chọn phần văn bản cần thay thế?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và nháy chuột tại vị trí cuối phần văn bản cần chọn

b)

Kéo thả chuột từ vị trí cuối đến vị trí bắt đầu phần văn bản cần chọn

c)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Shift và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

d)

Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí đầu phần văn bản cần chọn, nhấn giữ phím Ctrl và sử dụng các phím mũi tên đến vị trí cuối phần văn bản cần chọn

13.

Bạn Nam đang viết về đặc sản bún nước lèo Sóc Trăng cho các bạn ở Thành phố Hồ Chí Minh. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

14.

Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là gì?

a)

Phông chữ

b)

Cỡ chữ

c)

Kiểu chữ

d)

Màu chữ

15.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm ở dải lệnh nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Insert

d)

View

16.

Tổ hợp phím Ctrl + P có tác dụng gì?

a)

Khởi động máy in

b)

Tắt máy in

c)

In văn bản

d)

Sửa máy in

17.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

18.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?

a)

Dòng

b)

Trang

c)

Đoạn

d)

Câu

19.

Muốn căn lề trang văn bản nhanh, ta cần:

a)

Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout > Page Setup

b)

Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout > Paragraph

c)

Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout > Page Background

d)

Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout > Themes

20.

Để định dạng chữ đậm (Bold) cho một nhóm kí tự đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + B

21.

Để định dạng chữ nghiêng (Italic) cho một nhóm kí tự đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + B

22.

Để định dạng chữ có gạch chân (Underline) cho một nhóm kí tự đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + B

23.

Để định dạng căn biên trái cho đoạn văn bản đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

24.

Để định dạng căn biên phải cho đoạn văn bản đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

25.

Để định dạng căn đều hai biên cho đoạn văn bản đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

26.

Để định dạng căn giữa hai biên cho đoạn văn bản đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + R

27.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation):

(a) Nháy chuột chọn lệnh Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

(b) Tìm nhóm lệnh Page Setup

(c) Nháy chuột chọn dải lệnh Page Layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

c - b - a

b)

c - a - b

c)

b - c - a

d)

b - a - c

28.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

29.

Để chọn trang ngang hay trang dọc, em chọn các lệnh trong nhóm nào?

a)

Page Setup (trên dải Home)

b)

Page Setup (trên dải Page Layout)

c)

Cover Page (trên dải Insert)

d)

Page Break (trên dải Insert)

30.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

31.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, em cần thực hiện các thao tác nào?

a)

Picture > Insert > Chọn hình ảnh

b)

Insert > Picture > Chọn hình ảnh

c)

Insert > Chọn hình ảnh > Picture

d)

File > Insert > Chọn hình ảnh

32.

Để thêm một cột nằm bên phải của cột chứa ô có con trỏ soạn thảo, em thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Table Tools/ Layout/ Insert Left

b)

Table Tools/ Layout/ Insert Right

c)

Table Tools/ Layout/ Insert Below

d)

Table Tools/ Layout/ Insert Above

33.

Sau khi làm việc với Word xong muốn đóng ứng dụng, em thực hiện lệnh nào?

a)

View > Exit

b)

Home > Exit

c)

File > Exit

d)

Review > Exit

34.

Có mấy bước thực hiện thao tác tạo bảng?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

35.

Muốn xóa cột, em chọn ô cần xóa rồi chọn lệnh nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows

b)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

d)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Cells

36.

Muốn xóa hàng, em chọn ô cần xóa rồi chọn lệnh nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows

b)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns

c)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

d)

Table Tools/ Layout/ Delete/ Cells

37.

Khi chèn xong 1 ảnh vào bảng, em có thể di chuyển ảnh vào vị trí nào?

a)

Đến đầu bảng

b)

Đến cuối bảng

c)

Đến giữa bảng

d)

Mọi vị trí trong bảng

38.

Để tô màu cho các ô trong bảng, em thực hiện các thao tác nào?

a)

Chọn ô/các ô cần tô màu > Insert > Shading > Chọn màu

b)

Chọn ô/các ô cần tô màu > Format > Shading > Chọn màu

c)

Chọn ô/các ô cần tô màu > Design > Wordart > Chọn màu

d)

Chọn ô/các ô cần tô màu > Design > Shading > Chọn màu

39.

Khi chọn lệnh Table > Insert > Columns to the Left để chèn thêm cột mới, cột mới được chèn vào vị trí nào?

a)

Bên trái cột có ô chứa con trỏ soạn thảo

b)

Bên phải cột có ô chứa con trỏ soạn thảo

c)

Bên trái bảng (cột mới là cột thứ nhất)

d)

Bên phải bảng (cột mới sẽ là cột cuối cùng)

40.

Điều gì sẽ xảy ra khi em đưa con trỏ chuột vào biên phải của một ô?

a)

Toàn bộ các cột của bảng sẽ thay đổi độ rộng

b)

Chỉ ô đó thay đổi độ rộng

c)

Toàn bộ các ô trong cột chứa ô đó sẽ thay đổi độ rộng

d)

Một số các ô trong cột chứa ô đó sẽ thay đổi độ rộng