wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ

Total questions: 32

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

cái bàn

a)

table

b)

chair

c)

cabinet

d)

door

2.

cái tủ

a)

table

b)

chair

c)

cabinet

d)

door

3.

cái cửa

a)

table

b)

chair

c)

cabinet

d)

door

4.

cái ghế

a)

table

b)

chair

c)

cabinet

d)

door

5.

quyển sách

a)

book

b)

newspaper

c)

paper

d)

notebook

6.

quyển vở

a)

book

b)

newspaper

c)

paper

d)

notebook

7.

tờ báo

a)

book

b)

newspaper

c)

paper

d)

notebook

8.

tờ giấy

a)

book

b)

newspaper

c)

paper

d)

notebook

9.

quả chuối

a)

banana

b)

apple

c)

pineapple

d)

watermelon

10.

quả dứa

a)

banana

b)

apple

c)

pineapple

d)

watermelon

11.

quả táo

a)

banana

b)

apple

c)

pineapple

d)

watermelon

12.

quả dưa hấu

a)

banana

b)

apple

c)

pineapple

d)

watermelon

13.

cat

a)

con mèo

b)

con chó

c)

con chuột

d)

con gà

14.

mouse

a)

con mèo

b)

con chó

c)

con chuột

d)

con gà

15.

dog

a)

con mèo

b)

con chó

c)

con chuột

d)

con gà

16.

chicken

a)

con mèo

b)

con chó

c)

con chuột

d)

con gà

17.

elephant

a)

con mèo

b)

con voi

c)

con chuột

d)

con gà

18.

house

a)

ngôi nhà

b)

cái tivi

c)

cái đồng hồ

d)

cái điện thoại

19.

phone

a)

ngôi nhà

b)

cái tivi

c)

cái đồng hồ

d)

cái điện thoại

20.

television

a)

ngôi nhà

b)

cái tivi

c)

cái đồng hồ

d)

cái điện thoại

21.

clock/watch

a)

ngôi nhà

b)

cái tivi

c)

cái đồng hồ

d)

cái điện thoại

22.

cup

a)

ngôi nhà

b)

cái tivi

c)

cái cốc

d)

cái điện thoại

23.

fan

a)

cái quạt

b)

cái tivi

c)

bức tranh

d)

cái điện thoại

24.

shelf

a)

cái quạt

b)

giá sách

c)

bức tranh

d)

cái điện thoại

25.

Có bao nhiêu cái bàn trong phòng cô Hồng?

a)

Có 12 cái.

b)

Cái bàn này đẹp

c)

cô Hồng có bàn

d)

Không có cái ghế nào.

26.

cái điều hòa

a)

air conditioner

b)

fan

27.

Translate the question into Vietnamese: How many pens do you have?

a)

Bạn có bao nhiêu cái bút?

b)

Bạn có bút không?

c)

Tôi không có.

d)

Bạn có 2 cái bút phải không?

28.

Có ​ (a)   cái tủ trong ​ (b)   của cô Hồng?​

Choose from the below words
bao nhiêu
nhiều
hai
bàn
phòng
29.

  • - Bạn có (a)   cái điện thoại?

  • - Tôi không có cái nào.

30.

Có ​ (a)   cái ​ (b)   trong phòng của bạn?

Choose from the below words
bao nhiêu
quạt
chuối
mèo
giấy
31.

air conditioner

a)

cái điều hòa

b)

cái quạt

32.

Organize these options into the right categories

Categorize the following

mèo

chó

chuột

voi

ghế

bàn

tủ

cửa

sách

vở

dưa hấu

chuối

táo

quạt

dứa

CON
CÁI
QUYỂN
QUẢ