Font size
WorksheetsTOPIK I - Đuôi câu Thân mật
Total questions: 32
Worksheet time: 45mins
V-아/어요 là
Đuôi câu Thân Mật
Đuôi câu Trang Trọng
Nguyên âm cuối của động từ 가다 là
ㅓ
ㅗ
l
ㅏ
Nguyên âm cuối của động từ 먹다 là
ㅓ
ㅗ
l
ㅏ
Nguyên âm cuối của động từ 있다 là
ㅓ
ㅗ
l
ㅏ
Nguyên âm cuối của động từ 보다 là
ㅓ
ㅗ
l
ㅏ
Khi nguyên âm cuối là ㅏ, ㅗ ta thêm
아요
어요
해요
Khi nguyên âm cuối không phải ㅏ, ㅗ ta thêm
아요
어요
해요
Khi động từ là 하다
아요
어요
해요
Tìm các cặp tương ứng sau
가다
갑니다
먹다
먹어요
입다(mặc)
입어요
앉다(ngồi)
앉아요
있다
있어요
Tìm các cặp tương ứng sau
오다
와요
보다
봐요
서다
서요
많다
많아요
마시다
마셔요
Tìm các cặp tương ứng sau
주다
줘요
크다
커요
이쁘다
이뻐요
나쁘다
나빠요
걷다
걸어요
가: ____________?
나: 교실에서 이야기해요.
지금 뭐 해요?
어디에 가요?
안녕히 가세요.
언제 와요?
청소하다 (quét dọn)
청소하요
청소해요
쳥소하어요
청소하아요
Dịch sang tiếng Việt
저는 오늘 아침 8시에 청소해요.
하고 có nghĩa là
và, với
sẽ
đang
đã
Dịch sang tiếng Việt
저는 오늘 남편하고 같이 공원에서 산책해요.
(산책하다: đi đạo)
어렵다 (Khó khăn)
Chia đuôi câu thân mật sẽ là
어려워요
어렵어요
어렵아요
어렵해요
아름답다 (đẹp)
Chia đuôi câu thân mật sẽ là
아름다워요
아름답어요
아름답아요
아름답해요
나: 지금 뭐 해요?
가: ________
네, 안이에요
공부해요
안녕하세요
책상 위에 있어요
걷다, 묻다, 듣다 khi chia đuôi 아/어요 sẽ là
걸어요, 물어요, 들어요
걷어요, 묻어요, 듣어요
나: 이름이 뭐예요? (이름: tên)
가: ________________.
투이안이에요
공부해요
안녕하세요
책상 위에 있어요
나: 책이 어디에 있어요?
가: ____________.
투이안이에요
운동해요
안녕히 가세요
책상 위에 있어요
Dịch đoạn sau đây sang tiếng Việt.
민준 씨는 한국 학교에 가요. 학교에서 친구를 만나요. 점심 시간은 12시이에요. 민준 씨는 식당에서 친구하고 점심을 먹어요.
Câu văn đang nói về cái gì?
여기는 병원이에요. 그리고 저기는 우체국이에요.
장소
나라
요일
이름
Nhìn hình và chọn câu trả lời đúng.
지금 몇 시예요?
여덟 시 삼십 분이에요.
여덟 시 삼십오 분이에요.
여섯 시 삼십 분이에요.
여섯 시 삼십오 분이에요.
Chọn câu trả lời phù hợp tình huống.
가: 안녕히 가세요.
나: _______________________
만나서 반갑습니다.
고맙습니다.
안녕히 계세요.
죄송합니다.
Điền vào chỗ trống.
저는 8시 30 분에 커피( ) 마셔요.
가
를
에
는
Động từ 쓰다 (viết)
Khi chia đuôi hiện tại thân mật sẽ là:
싸요
써요
쓰어요
쓰아요
Khi chia đuôi hiện tại thân mật cho động từ,
Khi nào ta thêm 아요?
Khi nguyên âm đầu tiên là ㅏ,ㅗ
Khi nguyên âm cuối cùng là ㅏ,ㅗ
Khi nguyên âm cuối cùng khác ㅏ,ㅗ
Khi đó là 하다
Khi chia đuôi hiện tại thân mật cho động từ,
Khi nào ta thêm 어요?
Khi nguyên âm đầu tiên là ㅏ,ㅗ
Khi nguyên âm cuối cùng là ㅏ,ㅗ
Khi nguyên âm cuối cùng khác ㅏ,ㅗ
Khi đó là 하다
Tìm các cặp tương ứng sau
Ngày mai
내일
Tuần trước
지난 주
Tuần này
이번 주
Tuần sau
다음 주
Ngày trong tuần
주중
Tìm các cặp tương ứng sau
지난달
Tháng trước
이번 달
Tháng này
다음달
Tháng sau
어제
Hôm qua
오늘
Hôm nay
