wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK I - Đuôi câu Thân mật

Total questions: 32

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

V-아/어요 là

a)

Đuôi câu Thân Mật

b)

Đuôi câu Trang Trọng

2.

Nguyên âm cuối của động từ 가다 là

a)

b)

c)

l

d)

3.

Nguyên âm cuối của động từ 먹다 là

a)

b)

c)

l

d)

4.

Nguyên âm cuối của động từ 있다 là

a)

b)

c)

l

d)

5.

Nguyên âm cuối của động từ 보다 là

a)

b)

c)

l

d)

6.

Khi nguyên âm cuối là ㅏ, ㅗ ta thêm

a)

아요

b)

어요

c)

해요

7.

Khi nguyên âm cuối không phải ㅏ, ㅗ ta thêm

a)

아요

b)

어요

c)

해요

8.

Khi động từ là 하다

a)

아요

b)

어요

c)

해요

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가다

1.

갑니다

b)

먹다

2.

먹어요

c)

입다(mặc)

3.

입어요

d)

앉다(ngồi)

4.

앉아요

e)

있다

5.

있어요

10.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

오다

1.

와요

b)

보다

2.

봐요

c)

서다

3.

서요

d)

많다

4.

많아요

e)

마시다

5.

마셔요

11.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

주다

1.

줘요

b)

크다

2.

커요

c)

이쁘다

3.

이뻐요

d)

나쁘다

4.

나빠요

e)

걷다

5.

걸어요

12.

가: ____________?

나: 교실에서 이야기해요.

a)

지금 뭐 해요?

b)

어디에 가요?

c)

안녕히 가세요.

d)

언제 와요?

13.

청소하다 (quét dọn)

a)

청소하요

b)

청소해요

c)

쳥소하어요

d)

청소하아요

14.

Dịch sang tiếng Việt
저는 오늘 아침 8시에 청소해요.

4 lines
15.

하고 có nghĩa là

a)

và, với

b)

sẽ

c)

đang

d)

đã

16.

Dịch sang tiếng Việt
저는 오늘 남편하고 같이 공원에서 산책해요.

(산책하다: đi đạo)

4 lines
17.

어렵다 (Khó khăn)

Chia đuôi câu thân mật sẽ là

a)

어려워요

b)

어렵어요

c)

어렵아요

d)

어렵해요

18.

아름답다 (đẹp)

Chia đuôi câu thân mật sẽ là

a)

아름다워요

b)

아름답어요

c)

아름답아요

d)

아름답해요

19.

나: 지금 뭐 해요?
가: ________

a)

네, 안이에요

b)

공부해요

c)

안녕하세요

d)

책상 위에 있어요

20.

걷다, 묻다, 듣다 khi chia đuôi 아/어요 sẽ là

a)

걸어요, 물어요, 들어요

b)

걷어요, 묻어요, 듣어요

21.

나: 이름이 뭐예요? (이름: tên)
가: ________________.

a)

투이안이에요

b)

공부해요

c)

안녕하세요

d)

책상 위에 있어요

22.

나: 책이 어디에 있어요?
가: ____________.

a)

투이안이에요

b)

운동해요

c)

안녕히 가세요

d)

책상 위에 있어요

23.

Dịch đoạn sau đây sang tiếng Việt.

민준 씨는 한국 학교에 가요. 학교에서 친구를 만나요. 점심 시간은 12시이에요. 민준 씨는 식당에서 친구하고 점심을 먹어요.

4 lines
24.

Câu văn đang nói về cái gì?

여기는 병원이에요. 그리고 저기는 우체국이에요.

a)

장소

b)

나라

c)

요일

d)

이름

25.

Nhìn hình và chọn câu trả lời đúng.
지금 몇 시예요?

a)

여덟 시 삼십 분이에요.

b)

여덟 시 삼십오 분이에요.

c)

여섯 시 삼십 분이에요.

d)

여섯 시 삼십오 분이에요.

26.

Chọn câu trả lời phù hợp tình huống.
가: 안녕히 가세요.

나: _______________________

a)

만나서 반갑습니다.

b)

고맙습니다.

c)

안녕히 계세요.

d)

죄송합니다.

27.

Điền vào chỗ trống.
저는 8시 30 분에 커피( ) 마셔요.

a)

b)

c)

d)

28.

Động từ 쓰다 (viết)
Khi chia đuôi hiện tại thân mật sẽ là:

a)

싸요

b)

써요

c)

쓰어요

d)

쓰아요

29.

Khi chia đuôi hiện tại thân mật cho động từ,

Khi nào ta thêm 아요?

a)

Khi nguyên âm đầu tiên là ㅏ,ㅗ

b)

Khi nguyên âm cuối cùng là ㅏ,ㅗ

c)

Khi nguyên âm cuối cùng khác ㅏ,ㅗ

d)

Khi đó là 하다

30.

Khi chia đuôi hiện tại thân mật cho động từ,

Khi nào ta thêm 어요?

a)

Khi nguyên âm đầu tiên là ㅏ,ㅗ

b)

Khi nguyên âm cuối cùng là ㅏ,ㅗ

c)

Khi nguyên âm cuối cùng khác ㅏ,ㅗ

d)

Khi đó là 하다

31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ngày mai

1.

내일

b)

Tuần trước

2.

지난 주

c)

Tuần này

3.

이번 주

d)

Tuần sau

4.

다음 주

e)

Ngày trong tuần

5.

주중

32.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

지난달

1.

Tháng trước

b)

이번 달

2.

Tháng này

c)

다음달

3.

Tháng sau

d)

어제

4.

Hôm qua

e)

오늘

5.

Hôm nay