wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 7

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là câu đúng ngữ pháp.

a)

저는 배 셋 개하고 사과 둘 개를 샀어요.

b)

저는 배 개 세하고 사과 개 두를 샀어요.

c)

저는 배 세 개하고 사과 세 개를 샀어요.

d)

저는 세 개 배하고 두 개 사과를 샀어요.

2.

예쁘다: (đẹp) chuyển sang đuôi 아/어요 sẽ thành .....

a)

예쁘요

b)

예뻐요

c)

예빠요

d)

예뻤어요

3.

Câu hỏi nào có nghĩa là " hãy giảm giá cho tôi đi ạ"

a)

너무 싸요

b)

너무 비싸요

c)

깎아주세요

d)

이 치마가 어때요?

4.

Từ nào có nghĩa là " Chuối"

a)

사과

b)

수박

c)

딸기

d)

바나나

5.

Câu " Bạn Lan muốn đi du lịch Hàn Quốc"

a)

난씨는 한국에 여행하고 싶어요

b)

난씨는 한국에 여행하고 싶어해요.

6.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: 이거 .......예요? ( Cái này bao nhiêu tiền?)

a)

어때

b)

얼마

c)

드리

d)

어마

7.

뭘 찾으세요?

Câu trên có nghĩa là gì?

a)

Xin mời vào

b)

Mời anh/chị lần sau lại đến nữa nhé.

c)

Anh/chị tìm gì ạ?

d)

Đây ạ.

8.

Câu " 친구와 극장에서 영화를 보고 싶어요"

a)

Tôi muốn xem phim ở rạp chiếu phim

b)

Bạn muốn xem phim cùng bạn ở rạp chiếu phim không?

c)

Tôi muốn xem phim cùng với bạn ở rạp chiếu phim.

9.

"Một triệu bảy trăm hai mươi lăm nghìn đồng " đọc thế nào?

a)

백칠십이오만 동

b)

백칠십이만오천 동

c)

백칠이오만천 동

d)

일백일십칠만오천 동

10.

기분이 어때요?

(a)