wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài dự thi @123

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

BỘ CÂU HỎI TUYÊN TRUYÊN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CÂU 1: Biện pháp nào giúp hạn chế ở nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật?

a)

A. Dùng các sản phẩm kích thích sinh trường

b)

B. Phun thuốc bảo vệ thực vật để hạn chế sâu bệnh.

c)

C. Trồng rau sạch, hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật.

d)

D. Bón thật nhiều phân hóa học cho thực vật.

2.

CÂU 2: Biện pháp nào giúp hạn chế ô nhiễm nguồn nước?

a)

A. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy.

b)

B. Phun thuốc bảo vệ thực vật để hạn chế sâu bệnh.

c)

C. Tạo bể lắng và lọc nước thải.

d)

D. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng....

3.

CÂU 3: Biện pháp nào không giúp hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn?

a)

A. Hạn chế sử dụng túi ni lông, đồ nhựa một lần.

b)

B. Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây.

c)

C. Phân loại rác thải.

d)

D. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng....

4.

CÂU 4: Biện pháp nào không giúp hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

A. Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy.

b)

B. Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây.

c)

C. Xây dựng các nhà máy, xí nghiệp.... ở xa khu dân cư.

d)

D. Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng....

5.

CÂU 5: Năng lượng nào dưới đây không sinh ra khí thải?

a)

A. Năng lượng mặt trời.

b)

B. Khí đốt thiên nhiên.

c)

C. Năng lượng gió.

d)

D. Cả A và C đều đúng.

6.

CÂU 7: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường?

a)

A. Trồng nhiều cây xanh.

b)

B. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải.

c)

C. Bảo quản và sử dụng hợp lí hóa chất bảo vệ thực vật.

d)

D. Giáo dục nâng cao ý thức cho mỗi người về bảo vệ môi trường.

7.

CÂU 8: Hành động nào không gây ô nhiễm môi trường?

a)

A. Đốt phá rừng bừa bãi, trồng cây gây rùmg.

b)

B. Dùng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm bừa bãi.

c)

C. Xây dựng nhiều nhà máy, xí nghiệp ở khu dân cư.

d)

D. Tăng diện tích rừng đầu nguồn.

8.

CÂU 9: Trồng cây gây rừng có tác dụng

a)

A. tăng sản lượng gỗ.

b)

B. phục hồi chỗ ở cho một số loài sinh vật.

c)

C. phục hồi nguồn nước ngầm, chống xói mòn và thoái hoá đất.

d)

D. phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật và phục hồi nguồn nước ngầm, chống xói mòn và thoái hóa đất.

9.

CÂU 10: Chọn từ, cụm từ phù hợp trong số những từ, cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu: “Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là phá hủy.............. từ đó gây ra những hậu quả: xói mòn và thoái hóa đất, hạn hán , lũ lụt ".

a)

A. môi trường biển.

b)

B. thảm thực vật.

c)

C. đất.

d)

D. cầu, cống.

10.

BỘ CÂU HỎI VỀ ỨNG PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Câu 1. Biến đổi khí hậu là những thay đổi của

a)

A. sinh vật.

b)

B. sông ngòi.

c)

C. khí hậu.

d)

D. địa hình.

11.

Câu 3. Biến đổi khí hậu là vấn đề của

a)

A. mỗi quốc gia.

b)

B. mỗi khu vực.

c)

C. mỗi châu lục.

d)

D. toàn thế giới.

12.

Câu 4. Sự nóng lên của Trái Đất không làm cho

a)

A. băng hai cực tăng.

b)

B. mực nước biển dâng.

c)

C. sinh vật phong phú.

d)

D. thiên tai bất thường.

13.

Câu 5. Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là

a)

A. nhiệt độ Trái Đất tăng.

b)

B. số lượng sinh vật tăng

c)

C. mực nước ở sông tăng.

d)

D. dân số ngày càng tăng

14.

Câu 6. Hội nghị thượng đỉnh Liên Hiệp Quốc (COP21) năm 2015 về biến đổi khí hậu diễn ra ở đâu?

a)

A. Béc-lin (Đức).

b)

B. Luân Đôn (Anh).

c)

C. Pa-ri (Pháp).

d)

D. Roma (Italia)

15.

Câu 7. Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng nào?

a)

A. cao nguyên

b)

B. đồng bằng

c)

C. đồi

d)

D. núi

16.

Câu 8. Hoạt động ứng phó với biến đổi khí hậu không phải là

a)

A. tiết kiệm điện, nước.

b)

B. trồng nhiều cây xanh.

c)

C. giảm thiểu chất thải.

d)

D. khai thác tài nguyên.

17.

Câu 9. Biến đổi khí hậu là do tác động của

a)

A. các thiên thạch rơi xuống.

b)

B. các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

C. các thiên tai trong tự nhiên.

d)

D. các hoạt động của con người.

18.

Câu 10. Một trong những biểu hiện của biến đổi khí hậu là

a)

A. quy mô kinh tế thế giới tăng.

b)

B. dân số thế giới tăng nhanh.

c)

C. thiên tai bất thường, đột ngột.

d)

D. thực vật đột biến gen tăng.

19.

BỘ CÂU HỎI VỀ LUẬT TRẺ EM 2016 Câu 1: Theo Luật trẻ em, độ tuổi nào sau đây được coi là trẻ em

a)

A. Dưới 18 tuổi

b)

B. Dưới 16 tuổi

c)

C. Dưới 14 tuổi.

d)

D. Dưới 15 tuổi

20.

Câu 2: Hành vi nào sau đây được coi là xâm hại trẻ em?

a)

A. Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lý, danh dự, nhân phẩm của trẻ em dưới các hình thức bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán, bỏ rơi bỏ mặc trẻ em và các hình thức gây tổn hại khác.

b)

B. Là hành vi gây tổn hại về thể chất, tình cảm, tâm lý.

c)

C. Là hành vi gây bạo lực, bóc lột, xâm hại tình dục, mua bán.

d)

D. Là các hành vi gây thương tổn.

21.

Câu 3: Theo Luật trẻ em, tháng nào được quy định là tháng hành động vì trẻ em?

a)

A.4

b)

B. 5

c)

C.6

d)

D.7

22.

Câu 4: Trẻ em có quyền được bảo vệ tính mạng, được bảo đảm tốt nhất các Điều kiện sống và phát triển. Thuộc quyền hạn nào của trẻ em?

a)

A. Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng

b)

B. Quyền sống

c)

C. Quyền vui chơi, giải trí

d)

D. Quyền được chăm sóc sức khỏe

23.

Câu 5: Trẻ em có quyền vui chơi, giải trí; được bình đẳng về cơ hội tham gia các hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao, du lịch phù hợp với độ tuổi. Thuộc quyền nào của trẻ em ?

a)

A. Quyền về tài sản

b)

B. Quyền được giáo dục, học tập, phát triển năng khiếu

c)

C. Quyền vui chơi, giải trí

d)

D. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội

24.

Câu 6: Tôn trọng quyền, danh dự, nhân phẩm của người khác, chấp hành quy định về an toàn giao thông và trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ, giữ gìn, sử dụng tài sản, tài nguyên, bảo vệ môi trường phù hợp với khả năng và độ tuổi của trẻ em. Là bầu phận của trẻ em đối với ai?

a)

A.Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước

b)

B.Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng, xã hội

c)

C.Bổn phận của trẻ em đối với bản thân

d)

D.Bổn phận của trẻ em đối với gia đình

25.

Câu 7: Bảo vệ trẻ em được thực hiện theo bao nhiêu cấp độ

a)

A. 2 cấp độ

b)

B. 3 cấp độ

c)

C. 4 cấp độ

d)

D. 5 cấp độ

26.

Câu 8: Tổ chức nào đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em và giám sát việc thực hiện quyền trẻ em theo ý kiến, nguyện vọng của trẻ em?

a)

A. Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

B. Bộ Lao động Thương binh và xã hội

c)

C. Trung ương Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

d)

D. Bộ Công an

27.

Câu 9. Luật trẻ em được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Khóa XIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày, tháng, năm nào và có hiệu lực kể từ ngày, tháng, năm nào?

a)

A. Thông qua 01/01/2016; Hiệu lực thi hành 01/01/2017

b)

B. Thông qua 04/5/2016, Hiệu lực thi hành 01/01/2017

c)

C. Thông qua 05/4/2016; Hiệu lực thi hành 01/6/2017

d)

D. Cả A, B, C đều sai

28.

Câu 10. Luật trẻ em năm 2016 gồm bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

a)

A. 6 Chương, 107 Điều

b)

B. 7 Chương, 106 Điều

c)

C. 6 Chương 106 Điều

d)

D. 7 Chương 116 Điều

29.

Câu 11. Luật trẻ em 2016 quy định: trẻ em có bao nhiêu quyền, bổn phận và được quy định tại các Điều nào?

a)

A. 24 quyền, 5 bổn phận ( từ điều 12-điều 40)

b)

B. 25 quyền, 5 bốn phận (tử điều 12-điều 41)

c)

C. 26 quyền, 4 bổn phận ( từ điều 12-điều 42)

d)

D. 27 quyền, 6 bổn phận (từ điều 12-diều 43)

30.

Câu 12. Trẻ em có quyền được bảo vệ tính mạng, được bảo đảm tốt nhất các Điều kiện sống và phát triển. Thuộc quyền hạn nào của trẻ em?

a)

A. Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng

b)

B. Quyền sống

c)

C. Quyền vui chơi, giải trì

d)

D. Quyền được chăm sóc sức khỏe.

31.

BỘ CÂU HỎI TUYÊN TRUYỀN AN TOÀN GIAO THÔNG

 

Câu 1: Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?

a)

a. Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ.

b)

b. Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông.

c)

c. Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.


32.

Câu 2: Khi ở một khu vực đồng thời có đặt biển báo hiệu cố định và biển báo tạm thời mà ý nghĩa hiệu lực khác nhau, thì người lái xe phải chấp hành hiệu lệnh của biển nào?

a)

a. Biển báo hiệu tạm thời.

b)

b. Biển báo hiệu cố định.

c)

c. Không chấp hành biển nào.

33.

Câu 3: Có mấy loại dải phân cách?

a)

a. Loại cố định;

b)

b. Loại di động;

c)

c. Cả hai loại trên.

34.

Câu 4: Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

a. Đi bên phải theo chiều đi của mình;

b)

b. Đi đúng phần đường quy định

c)

c. Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ

d)

d. Tất cả các ý trên.

35.

Câu 5: Khi đèn tín hiệu giao thông màu vàng bật sáng, người điều khiển phương tiện đi chưa đến vạch dừng thì phải làm gì?

a)

a. Tiếp tục đi nhưng phải chú ý quan sát tránh gây tai nạn giao thông

b)

b. Dừng lại trước vạch dừng.

c)

c. Được đi tiếp nhưng chỉ được rẽ trái

36.

Câu 6: Xe cơ giới 2-3 bánh có được kéo đẩy nhau hoặc vật gì khác trên đường không?

a)

a. Được phép;

b)

b. Tuỳ trường hợp;

c)

c. Tuyệt đối không.

37.

Câu 7: Người điều khiển xe đạp máy, xe máy điện có bắt buộc đội mũ bảo hiểm không ?

a)

a. Không phải đội mũ bảo hiểm

b)

b. Phải đội mũ bảo hiểm

c)

c. Phải Đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách

38.

Câu 8: Người tham gia giao thông đường bộ bằng xe môtô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

a. Khi đi trên các tuyến đường giao thông trong thành phố, thị xã, thị trấn, khu vực đông dân cư

b)

b. Khi đi trên các tuyến đường quốc lộ

c)

c. Khi tham gia giao thông

39.

Câu 9: Đèn tín hiệu giao thông dành cho người đi bộ có mấy màu?

a)

a. 1 màu

b)

b. 2 màu

c)

c. 3 màu

40.

Câu 10: Trong đô thị và khu đông dân cư từ 22 giờ đến 5 giờ xe xin vượt phải báo hiệu như thế nào?

a)

a. Báo hiệu bằng đèn tín hiệu

b)

b. Báo hiệu bằng còi (kèn)

c)

c. Báo hiệu bằng đèn và còi (kèn)

41.

Câu 11: Người điều khiển xe đạp chỉ được chở một người, trường hợp nào dưới đây thì được chở tối đa hai người?

a)

a. Trẻ em dưới 5 tuổi

b)

b. Trẻ em dưới 6 tuổi

c)

c. Trẻ em dưới 7 tuổi

42.

Câu 12: Ai là người có trách nhiệm giúp đỡ trẻ em dưới 7 tuổi khi đi qua đường?

a)

a. Cảnh sát giao thông

b)

b. Người tham gia giao thông

c)

c. Người thấy trẻ em qua đường

d)

d. Tất cả mọi người.

43.

Câu 13: Người điều khiển xe đạp, xe đạp máy đi dàn hàng ngang từ ba xe trở lên thì bị xử lý như thế nào?

a)

a. Phạt cảnh cáo

b)

b. Phạt từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng

c)

c. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 40.000 đồng đến 60.000 đồng

44.

Câu 14: Điều khiển xe đạp, xe đạp máy lạng lách, đánh võng; đuổi nhau trên đường thì bị xử lý như thế nào?

a)

a. Phạt cảnh cáo

b)

b. Phạt từ 80.000 đồng đến 100.000 đồng

c)

c. Phạt từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng