wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC_B17-18-19-20-21-22-23

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao lại phải thay đổi thói quen quản lí thủ công, chuyển sang sử dụng máy tính với hệ QTCSD?

a)

Tiện lợi, kịp thời

b)

Nhanh chóng hơn

c)

Hạn chế sai sót

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

So với việc quản lí thủ công thì quản lí CSDL trên máy tính như thế nào?

a)

Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công

b)

Quản lý CSDL thủ công thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý trên máy tính

c)

Quản lý CSDL thủ công mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý trên máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường đem lại tính chính xác và độ tin cậy cao hơn so với quản lý thủ công?

a)

CSDL trên máy tính được thiết kế để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu và hạn chế các sai sót như nhập sai, tính toán sai, hoặc mất mát dữ liệu

b)

Quản lý thủ công có nguy cơ cao về sai sót do con người như ghi nhầm, đọc nhầm, hay không cập nhật đúng thông tin, gây ảnh hưởng đến tính chính xác của dữ liệu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

5.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

6.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

7.

Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn?

a)

Do miễn phí

b)

Do dễ sử dụng

c)

Do tính ổn định và đáng tin cậy

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Đâu là đặc điểm của MySQL?

a)

MySQL hỗ trợ khả năng mở rộng lên đến hàng triệu bản ghi và hàng nghìn người dùng

b)

Có giao diện quản lý đồ họa (MySQL Workbench) giúp dễ dàng quản lý và tương tác với CSDL

c)

Cho phép phát triển ứng dụng lớn và có khả năng mở rộng trong tương lai

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

9.

Trước khi có máy tính và giải pháp quản trị CSDL thì việc quản lý dữ liệu thủ công như thế nào ?    

a)

Khó kiểm soát, đòi hỏi nhiều công sức, vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót.

b)

Khó kiểm soát

c)

Vất vả với những dữ liệu không được phép sai sót.

d)

Đòi hỏi nhiều công sức

10.

Lợi ích của hệ QTCSDL trong ngân hàng là

a)

Tài khoản đích trong mỗi giao dịch có thể được kiểm tra xác nhận trước khi giao dịch.

b)

Cho phép cài đặt bổ sung các dịch vụ phần mềm hỗ trợ giao dịch trực tuyến trên máy tính, di dộng.

c)

Việc tìm kiếm, xác định một khách hàng trong các giao dịch đã thực hiện nhanh chóng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

11.

Để làm việc được với CSDL thì phải?

a)

Có một hệ QTCSDL

b)

Có một phần mềm giúp giao tiếp với hệ QTCSDL đó

c)

ả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Các hệ QTCSDL phổ biến hiện nay là?

a)

Zalo

b)

MySQL

c)

Microsoft Word

d)

Microsoft PowerPoint

13.

Tổ chức cơ sở dữ liệu (CSDL) âm nhạc với các bảng mang lại lợi ích gì?

a)

Quản lý thông tin về các ca sĩ (casi) và nhạc sĩ (nhacsi)

b)

Quản lý thông tin về các ban nhạc (bannhac) và bản thu âm (banthuam)

c)

Quản lý quan hệ giữa ca sĩ, ban nhạc, bản thu âm và nhạc sĩ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

CSDL âm nhạc, bảng banthuam gồm các trường nào?

a)

idbanthuam, tenbannhac.

b)

tenbannhac, tencasi

c)

tennhacsi

d)

idbanthuam, tenbannhac, tennhacsi, tencasi

15.

Để mô tả một trường là khóa chính trong bảng ta?

a)

Gạch chân trường khóa chính.

b)

Tô đậm trường đó lên.

c)

Đổi màu trường đó.

d)

Phải thêm chữ id trước trường khóa chính.

16.

Tổ chức lại bảng dữ liệu để làm gì?

a)

Cho CSDL đẹp hơn.

b)

Cho CSDL được nhiều dữ liệu hơn.

c)

Hạn chế lượng dữ liệu lặp lại

d)

Để tiết kiệm điện

17.

Quản lý CSDL âm nhạc giúp tổ chức có thể tối ưu hóa hoạt động trong việc?

a)

Quản lý dữ liệu

b)

Phân tích

c)

Bảo mật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

18.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

19.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

20.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định cấu trúc CSDL có bảng nào dưới đây?

a)

Bảng Tỉnh thành phố

b)

Bảng Quận/Huyện

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

21.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

22.

Để tạo lập bảng thì cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Tất cả đều đúng

23.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

24.

: Để thực hiện tạo bảng thì cần phải?

a)

Khai báo cấu trúc bảng

b)

Cả hai đáp án trên đều đúng

c)

Xác định cấu trúc bảng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

25.

Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?

a)

Tên bảng, các trường của bảng

b)

Kiểu dữ liệu, khai báo kích thước của mỗi trường

c)

Khóa chính, khóa ngoài của bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Để tạo một cơ sở dữ liệu ta dùng câu lệnh nào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Create databasee

d)

database

27.

Trong HeidiSQL đang ở table[untitled] để thêm trường mới ta?

a)

Nhấn Ctrl+Insert

b)

Nhấn Insert

c)

Nhấn shift+insert

d)

Nhấn enter

28.

Để tạo khóa chính cho bảng trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Chọn trường khóa chính nháy phải chuột chọn create new index -> primary

b)

Chọn trường khóa chính nháy chuột chọn create new index -> primary

c)

Chọn trường khóa chính nháy chuột chọn create new index

d)

Chọn trường khóa chính nháy chuột primary

29.

khóa chính trong bảng trong HeidiSQL là?

a)

b)

c)

d)

30.

khóa ngoài trong bảng trong HeidiSQL là?

a)

b)

c)

d)

31.

Bạn có thể sử dụng các câu lệnh SQL hoặc giao diện đồ họa của HeidiSQL để?

a)

Thêm dữ liệu trong các bảng

b)

Sửa đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Xóa dữ liệu trong các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào?

a)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài

b)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)

c)

Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến cột bảng gốc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

34.

Để chọn giá trị mặc định là AUTO_INCREMENT thì nháy chuột vào ô?

a)

Allow NULL

b)

Zerofill

c)

Mặc định

d)

Kiểu dữ liệu

35.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lặp

d)

Đáp án khác

36.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

37.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

"Root"

d)

Foreign keys

38.

Để chọn bảng tham chiếu với khóa ngoài ta chọn ô?

a)

" Create database"

b)

"Create new"

c)

Reference table

d)

Foreign keys

39.

HeidiSQL hỗ trợ việc thực hiện cập nhật dữ liệu cho bảng có mấy cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có mấy cách truy xuất dữ liệu từ bảng trong ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho bảng bannhac(idbannhac, tenbannhac, idnhacsi) câu lệnh nào lấy được idbannhac và tenbannhac?

a)

SELECT idbannhac, tenbannhac FROM ;

b)

SELECT idbannhac, tenbannhac FROM bannhac ;

c)

SELECT idbannhac, tenbannhac FROM ;

d)

SELECT FROM bannhac ;

42.

: Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi" ta dùng ?

a)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT FROM casi;

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

43.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi", với tên ca sĩ được sắp xếp theo thứ tự từ A đến Z ta dùng ?

a)

SELECT FROM casi ORDER BY tencasi DESC;

b)

SELECT FROM casi WHERE tencasi;

c)

SELECT FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

44.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3) ta dùng ?

a)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

45.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi", với tên ca sĩ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần ?

a)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT FROM casi ORDER BY idcasi DESC;

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

46.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ?

a)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT FROM casi;

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

47.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ?

a)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT FROM casi;

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

48.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ?

a)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT FROM casi;

d)

SELECT FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

49.

Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?

a)

Truy vấn

b)

Table:.....

c)

Dữ liệu

d)

Đáp án khác

50.

Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?

a)

Khóa chính

b)

Khóa phụ

c)

Khóa ngoài

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Nhờ khóa ngoại có thể?

a)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau.

b)

Có khóa ngoài mới bảng mới có thể đặt khóa chính

c)

Truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

52.

Cho bảng bannhac(idbannhac, tenbannhac, idnhacsi, idtheloai) và nhacsi(idnhacsi, tennhacsi) câu lệnh nào lấy được idbannhac, tenbannhac, tennhacsi?

a)

Select idbannhac, tenbannhac, tennhacsi from bannhac,nhacsi

b)

Select bannhac .idbannhac, bannhac .tenbannhac, nhacsi .tennhacsifrom *

c)

Select bannhac .idbannhac, bannhac .tenbannhac, nhacsi .tennhacsi from bannhac inner join nhacsi on bannhac.idnhacsi=nhacsi.idnhacsi

d)

Select idbannhac, tenbannhac, tencasi from bannhac and nhacsi

53.

Cho bảng bannhac(idbannhac, tenbannhac, idnhacsi, idtheloai) và nhacsi(idnhacsi, tennhacsi) câu lệnh nào lấy được idbannhac, tennhacsi với idnhacsi=1?    S

a)

Select idbannhac, tennhacsi from bannhac,nhacsi=1

b)

Select bannhac .idbannhac, nhacsi .tennhacsi from nhacsi=1

c)

Select bannhac .idbannhac, nhacsi .tennhacsi from bannhac inner join nhacsi on bannhac.idnhacsi=nhacsi.idnhacsi where nhacsi.idnhacsi=1

d)

elect idbannhac, tenbannhac, tennhacsi from bannhac and nhacsi and 1

54.

Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?

a)

Người dùng cần sử dụng khóa chính

b)

Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba

c)

Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài

d)

Đáp án khác

55.

Câu lệnh JOIN cho phép?

a)

Bạn xử lý thông tin hiệu quả

b)

Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý

c)

Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài

d)

Đáp án khác

56.

SELECT * FROM bannhac là?

a)

Lấy được tất cả các trường trong bảng bannhac

b)

Lấy được một trường nào đó trong bảng bannhac

c)

Lấy được một trường trong bảng bannhac theo điều kiện nào đó

d)

Lỗi

57.

FROM table là?

a)

Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng

b)

Xác định cột bạn muốn chọn

c)

Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

HeidiSQL có hỗ trợ người dùng khi nhập các câu truy vấn theo phương thức nào?

a)

Dùng màu sắc để trợ giúp quan sát cú pháp của câu truy vấn

b)

Khi người dùng nhập một tên bảng và dấu . HeidiSQL sẽ hiển thị ngay danh sách tên các trường của bảng để người dùng lựa chọn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

59.

Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?

a)

Lặp lại mệnh đề INNER JOIN

b)

Lặp lại mệnh đề ORDER BY

c)

Lặp lại mệnh đề WHERE

d)

Đáp án khác