wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÔNG MÁU

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chất tham gia giai đoạn cầm máu ban đầu là?

a)

ADP

b)

serotonin

c)

thromboxan A2

d)

Đáp án khác

2.

Yếu tố VIII là zymozen?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

3.

Nhóm yếu tố tiếp xúc gồm?

a)

Yếu tố XI

b)

Yếu tố XII

c)

prekallikrein

d)

kininogen trọng lượng phân tử cao ( H.M.W.K )

4.

Nhóm yếu tố phụ thuộc vtmK là?

a)

II, VII, IX, X

b)

I, II, III, IV

c)

II, V, IX, X

d)

I,VII, IX, X

5.

Nhóm prothrombinase gồm những yếu tố nào ?

a)

Yếu tố Xa

b)

Yếu tố Va

c)

Ion Canxi

d)

Phospholipid của tiểu cầu.

6.

Nhóm Prothrombin bao gồm các yếu tố nào không bị tiêu thụ trong quá trình đông máu ?

a)

VII, IX, X

b)

II, VII, VIII

c)

III, V, X

d)

I, VII, IX

7.

Đông cầm máu có mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn: cầm máu ban đầu, ĐM huyết tương

b)

2 giai đoạn: ĐM huyết tương,
tiêu sợi huyết

c)

2 giai đoạn: cầm máu ban đầu,
tiêu sợi huyết

d)

3 giai đoạn: cầm máu ban đầu, ĐM huyết tương,
tiêu sợi huyết

8.

Yếu tố làm ảnh hưởng đến sợi Fibrin?

a)

Yếu tố XII

b)

Yếu tố XIII

c)

Yếu tố IX

d)

Yếu tố X

9.

Vị trí làm xét nghiệm dây thắt?

a)

Dưới nếp gấp cẳng tay 3cm

b)

Dưới nếp gấp cẳng tay 4cm

c)

Dưới nếp gấp cẳng tay 5cm

d)

Dưới nếp gấp cẳng tay 6cm

10.

Nghiệm pháp ivy và duck xn nào mang lại gtri cao hơn?

a)

Nghiệm pháp ivy

b)

Nghiệm pháp duck xn

c)

Giá trị hai nghiệm pháp bằng nhau

11.

Có bao nhiêu giá trị PT?

a)

2 giá trị gồm: PT (s) , PT (%)

b)

2 giá trị gồm: PT (s) , PT - INR

c)

2 giá trị gồm: PT (%) và PT - INR

d)

3 giá trị gồm: PT (s) , PT (%) và PT - INR

12.

Đặc điểm bệnh lý về số lượng là gì?

a)

Xuất huyết dưới da , xuất huyết niêm mạc, có thể xuất huyết tạng.

b)

Xét nghiệm:
- Thời gian máu chảy kéo dài
- Cục máu ko co hoặc co ko hoàn toàn
- SLTC giảm

c)

Lâm sàng tương tự như do giảm số lượng TC

d)

Xét nghiệm:
- Thời gian máu chảy kéo dài
- Cục máu ko co hoặc co không hoàn toàn
- SLTC bình thường
- NTTC giảm. Nếu ở bệnh von-willebrand còn thấy APTT kéo dài, định lượng thấy thiếu yto VIII, NTTC với ristocetin giảm.

13.

Đặc điểm bệnh lý về chất lượng TC là gì?

a)

Xuất huyết dưới da , xuất huyết niêm mạc, có thể xuất huyết tạng.

b)

Xét nghiệm:
- Thời gian máu chảy kéo dài
- Cục máu ko co hoặc co ko hoàn toàn
- SLTC giảm

c)

Lâm sàng tương tự như do giảm số lượng TC

d)

Xét nghiệm:
- Thời gian máu chảy kéo dài
- Cục máu ko co hoặc co không hoàn toàn
- SLTC bình thường
- NTTC giảm. Nếu ở bệnh von-willebrand còn thấy APTT kéo dài, định lượng thấy thiếu yto VIII, NTTC với ristocetin giảm.

14.

Tăng APTT đơn độc trong trường hợp nào ?

a)

- Thiếu hụt yếu tố con đường nội sinh: VIII, IX, XI, XII

b)

- Thiếu yếu tố tiếp xúc prekallikrein, HMWK

c)

- Có yếu tố kháng đông nội sinh lưu hành: hay gặp ở bệnh lupus, kháng yto VIII, IX

d)

Đáp án khác

15.

Case lâm sàng về bệnh nhân dùng aspirin thì cần làm xét nghiệm gì theo dõi . Nếu
bệnh nhân mổ viêm ruột thừa cấp thì truyền chế phẩm gì?


a)

- BN dùng aspirin là 1 thuốc ức chế NTTC nên cần làm xét nghiệm NTTC với ADP để theo dõi

b)

- Nếu bệnh nhân mổ cấp thì cần truyền khối Tiểu cầu đậm đặc.

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không đáp án nào trong hai đáp án trên

16.

Dùng sintrom 1 tháng thì xét nghiệm theo dõi là Xét nghiệm PT mà đặc biệt là chỉ số PT – INR?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

Case: bn mổ ruột thừa trước mổ thấy RAPTT kéo dài , có thể nghĩ đế bệnh gì ? XN tiếp theo là gì ?


a)

- Khi r APTT kéo dài có thể nghĩ bệnh nhân mắc hội chứng Hemophilia hoặc đang điều trị thuốc chống đông heparin.

- XN cần làm: Mix test để biết được nguyên nhân APTT kéo dài do thiếu yếu tố đông máu hay do có kháng đông nội sinh lưu hành.

b)

- Khi APTT kéo dài có thể nghĩ bệnh nhân mắc hội chứng Hemophilia hoặc đang điều trị thuốc chống đông heparin.

- XN cần làm: Mix test để biết được nguyên nhân APTT kéo dài do thiếu yếu tố đông máu hay do có kháng đông nội sinh lưu hành.

c)

- Khi APTT kéo dài có thể nghĩ bệnh nhân mắc hội chứng Hemophilia hoặc đang điều trị thuốc chống đông heparin.

- XN cần làm: Mix test để biết được nguyên nhân r APTT kéo dài do thiếu yếu tố đông máu hay do có kháng đông nội sinh lưu hành.

d)

- Khi r APTT kéo dài có thể nghĩ bệnh nhân mắc hội chứng Hemophilia hoặc đang điều trị thuốc chống đông heparin.

- XN cần làm: Mix test để biết được nguyên nhân r APTT kéo dài do thiếu yếu tố đông máu hay do có kháng đông nội sinh lưu hành.

18.

Tốc độ máu lắng bình thường giờ đầu là?

a)

< 15mm

b)

< 12mm

c)

< 10mm

d)

< 18mm

19.

Tốc độ máu lắng bình thường giờ t2 là?

a)

< 20mm

b)

< 25mm

c)

< 30mm

d)

< 35mm

20.

Bệnh nhân hút thuốc rất nhiều trong vòng 5 năm chỉ số nào thay đổi ?


a)

- HCT tăng

b)

- SL BC hạt trung tính tăng, tiểu cầu giảm

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Đáp án khác

21.

Protein S không có đặc tính nào?

a)


- Protein S có đặc tính: là đồng yếu tố của protein A giúp thúc đẩy sự thoái hóa của hai đồng yếu tố trong phản ứng enzyme là Va và VIII: Ca

b)


- Protein S có đặc tính: là đồng yếu tố của protein B giúp thúc đẩy sự thoái hóa của hai đồng yếu tố trong phản ứng enzyme là Va và VIII: Ca

c)


- Protein S có đặc tính: là đồng yếu tố của protein C giúp thúc đẩy sự thoái hóa của hai đồng yếu tố trong phản ứng enzyme là Va và VIII: Ca

d)


- Protein S có đặc tính: là đồng yếu tố của protein D giúp thúc đẩy sự thoái hóa của hai đồng yếu tố trong phản ứng enzyme là Va và VIII: Ca

22.

Các yếu tố đông máu thuộc nhóm fibrinogen ?

a)

gồm 4 yếu tố: I, V, VIII,XIII

b)

gồm 4 yếu tố: II, IV, VIII,XIII

c)

gồm 4 yếu tố: I, VI, VII,XIII

d)

gồm 4 yếu tố: I, V, VII,XII

23.

Các yếu tố thuộc nhóm prothrombin?

a)

I, V, IX, X

b)

II, VII, IX, X

c)

II, IV, IX, X

d)

II, VIII, IX, X

24.

Đặc điểm của thuốc chống đông Aspirin là ức chế men cyclo – oxygenase làm ngăn cản hình thành thromboxan A2 ->ức chế NTTC

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

Tác dụng của thuốc kháng đông Heparin:


a)

Kháng thrombin: ức chế hoạt động của thrombin và gia tốc phân hủy thrombin

b)

Bất hoạt các yếu tố đông máu khác như Xa, IXa

c)

Có thể gây giảm tiểu cầu

d)

Cả ba đáp án trên

26.

Protein S không phụ thuộc thành phần bổ thể C4b

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Huyết tương dùng trong XN Howell là?

a)

Huyết tương giàu tiểu cầu

b)

Huyết tương giàu bạch cầu

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Đáp án khác

28.

Ion tham gia vào quá trình đông cầm máu nhiều nhất là ?

a)

Ion Canxi

b)

Ion Natri

c)

Ion Kali

d)

Ion Clo

29.

Bản chất yếu tố I là Fibrinog?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Yếu tố tổ chức bao gồm các yếu tố nào?

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Đáp án khác

31.

Trình bày XN để đánh giá giai đoạn cầm máu ban đầu:


a)

Thời gian máu chảy

b)

Co cục máu

c)

Nghiệm pháp dây thắt

d)

Số lượng TC, độ tập trung TC, NTTC

32.

XN dây thắt để đánh giá?

a)

Đánh giá sức bền mao mạch

b)

Đánh giá sức bền động mạch

c)

Đánh giá sức bền tĩnh mạch

d)

Đáp án khác

33.

Thời gian máu chảy bình thường là bao nhiêu?


a)

< 5 phút

b)

> 5 phút

c)

= 5 phút

d)

Đáp án khác

34.

Câu 36: Chỉ số INR nào chưa đủ liều dùng cho BN:

a)


0.5

b)

1.5

c)

3

d)

5