wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về di truyền và biến dị

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Di truyền là gì?

a)

A. Hiện tượng các sinh vật sinh ra đều khác nhau.

b)

B. Hiện tượng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu.

c)

C. Hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm giống hệt bố mẹ.

d)

D. Hiện tượng các sinh vật sinh ra đều giống hệt nhau.

2.

Câu 2: Biến dị là gì?

a)

A. Hiện tượng các tính trạng không thay đổi qua các thế hệ

b)

B. Hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm giống nhau và giống với bố mẹ.

c)

C. Hiện tượng con sinh ra có các đặc điểm khác nhau và khác với bố mẹ.

d)

D. Hiện tượng các sinh vật đều có tính trạng giống hệt tổ tiên.

3.

Câu 3: Tính trạng là gì?

a)

A. Những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.

b)

B. Những đặc điểm di truyền không thay đổi.

c)

C. Những đặc điểm về màu sắc của một sinh vật.

d)

D. Những đặc điểm về kích thước của một sinh vật.

4.

Câu 4: Tính trạng tương phản là gì? A. Hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng loại tính trạng. B. Hai trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng loại tính trạng. C. Hai trạng thái biểu hiện tương tự nhau của cùng loại tính trạng. D. Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng.

a)

A. Hai trạng thái biểu hiện giống nhau của cùng loại tính trạng.

b)

B. Hai trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng loại tính trạng.

c)

C. Hai trạng thái biểu hiện tương tự nhau của cùng loại tính trạng.

d)

D. Hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng.

5.

Câu 5: Gen là gì?

a)

Một loại hormone.

b)

Đơn vị di truyền cơ bản

c)

Một loại virus.

d)

Một loại enzyme.

6.

Câu 6: ADN có vai trò gì trong di truyền?

a)

A. Chuyển hóa protein trong tế bào.

b)

B. Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

c)

C. Lưu trữ thông tin di truyền.

d)

D. Bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn.

7.

Câu 7: Tính trạng trội là gì?

a)

A. Tính trạng chỉ biểu hiện khi có một alen lặn.

b)

C. Tính trạng không liên quan đến alen.

c)

D. Tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp

d)

B. Tính trạng chỉ biểu hiện trong một thế hệ nhất định.

8.

Câu 8: Tính trạng lặn là gì?

a)

A. Tính trạng chỉ biểu hiện khi có hai allele giống nhau.

b)

B. Tính trạng chỉ biểu hiện khi có một allele trội.

c)

C. Tính trạng luôn biểu hiện trong thế hệ con.

d)

D. Tính trạng biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp lặn.

9.

Câu 9: Sự phân ly của các allele trong quá trình giảm phân diễn ra ở giai đoạn nào?

a)

A. Giai đoạn giữa của giảm phân.

b)

B. Giai đoạn không xác định.

c)

C. Giai đoạn cuối của giảm phân.

d)

D. Giai đoạn đầu của giảm phân.

10.

Câu 10: Tính trạng di truyền có thể bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Chỉ có yếu tố di truyền và không có yếu tố môi trường.

b)

Yếu tố môi trường hoàn toàn không ảnh hưởng.

c)

Cả hai yếu tố di truyền và môi trường đều không liên quan.

d)

Cả yếu tố di truyền và môi trường.

11.

Câu 11: Tại sao biến dị lại quan trọng trong tiến hóa?

a)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

b)

Tạo ra các loài mới không liên quan.

c)

Giúp sinh vật phát triển nhanh hơn.

d)

Làm cho sinh vật trở nên yếu hơn.

12.

Kiểu hình là gì?

a)

A. Tổ hợp toàn bộ gene trong tế bào của cơ thể sinh vật..

b)

B. Tổ hợp các tính trạng di truyền từ bố mẹ.

c)

C. Tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật.

d)

D. Tổ hợp các tính trạng lặn của cơ thể sinh vật

13.

Câu 13: Tính trạng nào sau đây là tính trạng di truyền? A. Màu mắt. B. Kích thước cơ thể. C. Hình dạng lá. D. Tất cả các đáp án trên.

a)

F. Hình dạng của trái cây.

b)

E. Màu sắc của tóc.

c)

D. Tất cả các đáp án trên.

d)

G. Độ cao của cây.

14.

Tính trạng trội và tính trạng lặn được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Tính trạng trội biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp; tính trạng lặn chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp lặn.

b)

B. Tính trạng lặn biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp; tính trạng trội chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp lặn.

c)

C. Tính trạng trội và tính trạng lặn không phụ thuộc vào kiểu gene.

d)

D. Tính trạng trội luôn biểu hiện ra kiểu hình; tính trạng lặn không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

15.

Tính trạng trội và tính trạng lặn được biểu hiện như thế nào?

a)

A. Tính trạng trội biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp; tính trạng lặn chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp lặn.

b)

B. Tính trạng lặn biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp trội hoặc dị hợp; tính trạng trội chỉ được biểu hiện ra kiểu hình khi có kiểu gene đồng hợp lặn.

c)

C. Tính trạng trội và tính trạng lặn không phụ thuộc vào kiểu gene.

d)

D. Tính trạng trội luôn biểu hiện ra kiểu hình; tính trạng lặn không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình.

16.

Nhân tố di truyền là gì?

a)

A. Tổ hợp các tính trạng trong nhân tế bào, quy định tính trạng của cơ thể sinh vật.

b)

B. Các trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một gene.

c)

C. Tổ hợp các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh vật.

d)

D. Các chất hóa học ảnh hưởng đến tính trạng của sinh vật.

17.

Kiểu gene là gì?

a)

A. Tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật.

b)

B. Tổ hợp toàn bộ gene trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

C. Các trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một gene.

d)

D. Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh vật.

18.

Allele là gì?

a)

A. Các trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một gene.

b)

B. Các gene quy định tính trạng của sinh vật.

c)

C. Các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh vật.

d)

D. Các nhân tố di truyền trong tế bào.

19.

Cơ thể thuần chủng là gì?

a)

A. Khi cơ thể có kiểu gene đồng hợp lặn.

b)

B. Khi cơ thể có kiểu gene quy định tính trạng đó đồng hợp (gồm các allele giống nhau).

c)

C. Khi cơ thể có kiểu gene dị hợp.

d)

D. Khi cơ thể có kiểu gene khác nhau.

20.

Dòng thuần là gì?

a)

A. Các cơ thể có kiểu gene dị hợp.

b)

B. Các cơ thể có kiểu gene khác nhau. .

c)

C. Các cơ thể đồng hợp về tất cả các cặp gene, có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định.

d)

D. Các cơ thể có tính trạng trội

21.

Mục đích của thí nghiệm lai phân tích là gì?

a)

A. Để xác định kiểu gene của cơ thể cần kiểm tra.

b)

B. Để xác định kiểu gene của cơ thể thuần chủng.

c)

C. Để xác định kiểu gene của cơ thể lai.

d)

D. Để xác định kiểu gene của cơ thể trội.

22.

Nội dung chính của quy luật phân li là gì?

a)

A. Mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền (cặp allele) quy định.

b)

B. Mỗi tính trạng do một gene duy nhất quy định.

c)

C. Các gene trong tế bào phân li đồng đều về các giao tử.

d)

D. Các allele trong cặp phân li đồng đều về các giao tử.

23.

Chức năng của DNA là gì?

a)

A. Chứa thông tin di truyền, quy định tính trạng của cơ thể.

b)

B. Điều hòa hoạt động của các tế bào.

c)

C. Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

d)

D. Tổng hợp protein trong tế bào.

24.

Cấu trúc của phân tử RNA là gì?

a)

A. RNA có cấu trúc một mạch, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

b)

B. RNA có cấu trúc xoắn kép, các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen.

c)

C. RNA có cấu trúc một mạch, các đơn phân là bốn loại nucleotide: A, U, C, G.

d)

D. RNA có cấu trúc xoắn kép, các đơn phân là bốn loại nucleotide: A, T, C, G.

25.

Thành phần nào trong tế bào là nơi chứa thông tin di truyền?

a)

A. Tế bào chất

b)

B. Màng tế bào

c)

C. Nhân tế bào

d)

D. Ti thể

26.

Quá trình nào dưới đây là quá trình tự nhân đôi của DNA?

a)

A. Sao chép RNA

b)

B. Phiên mã RNA

c)

C. Tổng hợp protein

d)

D. Tái bản DNA

27.

Gene nào quy định tính trạng lặn sẽ biểu hiện ra kiểu hình khi nào?

a)

A. Khi gene đó ở trạng thái đồng hợp trội

b)

B. Khi gene đó ở trạng thái dị hợp

c)

C. Khi gene đó ở trạng thái đồng hợp lặn

d)

D. Khi gene đó ở trạng thái trung tính

28.

Nucleic acid nào chịu trách nhiệm sao chép và truyền đạt thông tin di truyền?

a)

A. RNA

b)

B. DNA

c)

C. Protein

d)

D. Enzyme

29.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là gì?

a)

A. Tạo ra RNA từ DNA

b)

B. Tạo ra hai phân tử DNA con giống nhau và giống DNA mẹ

c)

C. Tạo ra protein từ DNA D. Tạo ra các nucleic acid từ protein

d)

D. Tạo ra các nucleic acid từ protein