wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân gồm sáu mươi sáu đơn vị , sáu phần trăm , sáu phần nghìn được viết là

a)

66,6

b)

6,066

c)

66,66

d)

66,066

2.

Số thập phân 34,06 được viết thành hỗn số có chứa phân số thập phân là :

a)

3461034\frac{6}{10}  

b)

34610034\frac{6}{100}  

c)

346100034\frac{6}{1000}  

d)

346134\frac{6}{1}  

3.

4210=4\frac{2}{10}=  

a)

42,1

b)

4,02

c)

4,20

d)

4,2

4.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

5.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

6.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

7.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

8.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

9.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

10.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

11.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

12.

8 cm = ...m . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

800

b)

0,8

c)

0,08

d)

80

13.

8 cm = ...m . Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm là

a)

800

b)

0,8

c)

0,08

d)

80

14.

Số thập phân 405,078 chữ số 7 thuộc hàng :

a)

Hàng chục

b)

Hàng phần mười

c)

hàng phần trắm

d)

hàng phần nghìn

15.

Phân số thập phân 710000\frac{7}{10000}   được viết dưới dạng số thập phân là

a)

0,0007

b)

0,007

c)

0,07

d)

0,7

16.

Số thập phân gồm 5 trăm 4 phần trăm được viết là

a)

500,04

b)

500,400

c)

500,4

d)

5,400

17.

Một người đi bán cam . Sau khi bán được 13\frac{1}{3}   số cam thì còn 24 quả . Hỏi trước khi bán, người đó có bao nhiêu quả cam ?

a)

36 quả

b)

72 quả

c)

12 quả

d)

8 quả

18.

Trước đây mua 10 mét vải phải trả 450 000 đồng.Nay mỗi mét vải tăng 5000 đồng .Với 450 000 đồng , hiện nay có thể mua được số mét vải là :

a)

8 mét

b)

9 mét

c)

10 mét

d)

11 mét

19.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

20.

Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm?

a)

0,2005

b)

0,0205

c)

0,0025

d)

0,0502

21.

Đổi hỗn số 3253\frac{2}{5}  ra phân số

a)

135\frac{13}{5}  

b)

175\frac{17}{5}  

c)

165\frac{16}{5}  

d)

305\frac{30}{5}  

22.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

23.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

24.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

25.

Viết  710\frac{7}{10}  dưới dạng số thập phân được

a)

7,0

b)

0,7

c)

0,07

d)

70,0

26.

Viết   131000\frac{13}{1000}  dưới dạng số thập phân ta được:

a)

0,00013

b)

0,0013

c)

0,013

d)

0,13

27.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

28.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

29.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

30.

Hình trên biểu thị hỗn số nào?

a)

2352\frac{3}{5}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

d)

2322\frac{3}{2}

31.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

32.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

33.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

34.

Hỗn số thích hợp cho hình vẽ tô màu là:

a)

2142\frac{1}{4}

b)

2342\frac{3}{4}

c)

2442\frac{4}{4}

35.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

36.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

37.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

38.

225\frac{2}{25}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

1001250\frac{100}{1250}  

b)

8100\frac{8}{100}  

c)

2100\frac{2}{100}  

39.

Khi viết các phân số

215; 18600 ; 203 ; 94\frac{21}{5};\ \frac{18}{600}\ ;\ \frac{20}{3}\ ;\ \frac{9}{4}  thành các phân số thập phân, bạn Na đã viết sai một phân số. Đó là:

a)

215=4210\frac{21}{5}=\frac{42}{10}  

b)

18600=3100\frac{18}{600}=\frac{3}{100}  

c)

203=1005\frac{20}{3}=\frac{100}{5}  

d)

94=225100\frac{9}{4}=\frac{225}{100}  

40.

6251000\frac{625}{1000}    Phân số thập phân trên đọc là:

a)

Sáu hai năm phần nghìn.

b)

Sáu trăm hai lăm phần nghìn.

c)

Sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn

d)

Sáu trăm hai lăm phần một nghìn.

41.

1 9541 000 000\frac{1\ 954}{1\ 000\ 000}    Phân số thập phân trên đọc là:

a)

Một chín năm bốn phần nghìn.

b)

Một chín năm bốn phần triệu.

c)

Một nghìn chín trăm năm bốn phần triệu.

d)

Một nghìn chín trăm năm mươi bốn phần triệu.

42.

"Năm phần triệu" 

được viết là:

a)

51000\frac{5}{1000}  

b)

510 000\frac{5}{10\ 000}  

c)

51 000 000\frac{5}{1\ 000\ 000}  

d)

51 000 000 000\frac{5}{1\ 000\ 000\ 000}  

43.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

351000\frac{35}{1000}

b)

5200\frac{5}{200}

c)

650\frac{6}{50}

d)

85\frac{8}{5}

44.

630\frac{6}{30}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

30150\frac{30}{150}  

b)

210\frac{2}{10}  

c)

2100\frac{2}{100}  

d)

310\frac{\text{3}}{10\text{}}  

45.

34\frac{3}{4}    viết thành phân số thập phân là: 

a)

3040\frac{30}{40}  

b)

3100\frac{3}{100}  

c)

75100\frac{75}{100}  

d)

310\frac{\text{3}}{10\text{}}  

46.

VIẾT SỐ THẬP PHÂN: NĂM PHẨY KHÔNG KHÔNG BA

a)

5,3

b)

5,03

c)

5,003

d)

5,0003

47.

3 VÀ 4/100 ĐỔI RA SỐ THẬP PHÂN.

a)

3,4

b)

3,04

c)

3,004

d)

3,0004

48.

VIẾT SỐ: KHÔNG PHẨY KHÔNG KHÔNG KHÔNG TÁM

a)

0,08

b)

0,008

c)

0,0008

d)

0,00008

49.

2 VÀ 34/100 ĐỔI RA SỐ THẬP PHÂN

(a)  

50.

Phân số 625/100 được đọc là:

a)

A.Sáu trăm hai lăm phần trăm

b)

B. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

c)

C. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

d)

D. Sáu trăm năm hai phần một trăm

51.

Phân số Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn được viết là:

a)

A. 475/1000

b)

B. 475/100

c)

C. 457/100

d)

D.457/1000

52.

Phân số 11/2 viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

A. 11/10

b)

B.55/10

c)

C. 110/10

d)

D.35/10

53.

cHO 7/2 = .../10. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 15

b)

B. 25

c)

C. 35

d)

D. 45

54.

phân số thập phân 12/1000 là

a)

0,12

b)

0,012

c)

1,2

d)

12

55.

Số thập phân 0.07 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

71000\frac{7}{1000}

b)

7100\frac{7}{100}

c)

710\frac{7}{10}

d)

0,7100\frac{0,7}{100}

56.

Trong c ác ph ân s ố 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} c ó c ác ph ân s ố th ực ph ục ​​s ố th ực ph ục ​​l à:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}

57.

Trong các phân số dưới đây phân số nào là phân số thập phân?

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

58.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy số dưới đây: 25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

59.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

60.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong các phân số sau: 56 ; 510 ;45  ; 1220\frac{5}{6}\ ;\ \frac{5}{10}\ ;\frac{4}{5}\ \ ;\ \frac{12}{20}

a)

0

b)

1

c)

2

61.

225\frac{2}{25} viết thành phân số thập phân là:

a)

1001250\frac{100}{1250}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

2100\frac{2}{100}

62.

Chuyển phân số 315700\frac{315}{700} thành phân số thập phân có mẫu là 100. Số cần điền vào chỗ chấm để hoàn thiện phân số .......100\frac{.......}{100} là:

a)

45

b)

15

c)

35

d)

25

63.

Điền vào chỗ chấm cho phù hợp 325=.....100\frac{3}{25}=\frac{.....}{100}

a)

3

b)

12

c)

4

d)

78

64.

225\frac{2}{25} viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

1001250\frac{100}{1250}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

2100\frac{2}{100}

65.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}