wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK I - QK, VĐ, MS

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

V-었/았/했 là

a)

"Đã"

b)

"Sẽ"

c)

"Đang"

d)

"Là"

2.

động từ có nguyên âm cuối là ㅏ, ㅗ‌ khi chia đuôi câu "quá khứ" ta thêm

a)

았어요

b)

었어요

c)

했어요

3.

động từ có nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ‌ khi chia đuôi câu "quá khứ" ta thêm

a)

았어요

b)

었어요

c)

했어요

4.

động từ 하다 khi chia đuôi câu "quá khứ" ta thêm

a)

았어요

b)

었어요

c)

했어요

5.

남자 : 이거 어디에서 샀어요?

여자 : _____________

a)

조금 샀어요.

b)

친구가 샀어요.

c)

한 시에 샀어요.

d)

시장에서 샀어요.

6.

남자 : 어제 무엇을 했어요?

여자 : _____________

a)

친구를 만났습니다.

b)

친구가 사요.

c)

한 시에 만나요.

d)

시장에 가요.

7.

Tôi đã gặp bạn Sumi ở rạp chiếu phim.

a)

저는 수미 씨와 영화를 봤습니다.

b)

저는 영화관까지 걸어서 갔습니다.

c)

저는 식당에서 저녁 식사를 했습니다.

d)

저는 영화관에서 수미 씨를 만났습니다.

8.

저는 축구를 좋아합니다. 농구도 좋아합니다.

a)

운동

b)

음식

c)

가족

d)

사람

9.

Nối cho đúng

a)

축구

1.

bóng đá

b)

농구

2.

bóng rổ

c)

배구

3.

bóng chuyền

d)

테니스

4.

tennis

e)

배드민턴

5.

cầu lông

10.

Nối cho đúng

a)

추국

1.

하다

b)

테니스

2.

치다

c)

스키

3.

타다

11.

2 ly cà phê

a)

커피 두 잔

b)

사과 두 개

c)

차 두 대

d)

커피 셋 잔

12.

가세요

a)

Hãy đi

b)

Đã đi

c)

Sẽ Đi

d)

Đi thôi

13.

이거 보세요

a)

Hãy xem cái này

b)

Hãy đi đến đây

c)

Hãy sống tốt

14.

사과 주세요

a)

Hãy cho tôi táo

b)

Hãy đi đến đây

c)

Hãy sống tốt

15.

얼마예요?

a)

Bao nhiêu tiền?

b)

Xin mời vào.

c)

Mắc quá

d)

Giảm giá cho tôi đi.

16.

봄은 날씨가 어때요?

a)

따뜻해요

b)

시원해요

c)

더워요

d)

추워요

17.

Câu này đang nói về cái gì:

어제는 비가 왔어요. 오늘은 비가 안 와요.

a)

날씨

b)

국적

c)

이름

d)

계절

18.

Ghép lại cho đúng

a)

날씨가 좋다

1.

Thời tiết tốt

b)

날씨가 나쁘다

2.

Thời tiết xấu

c)

맑다

3.

trong lành

d)

흐리다

4.

Âm u

19.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

비가 오다

1.

Mưa đến

b)

눈이 오다

2.

Tuyết đến

c)

바람이 불다

3.

Gió thổi

d)

그치다

4.

Tạnh, ngừng

20.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

따뜻하다

1.

Ấm áp

b)

덥다

2.

Nóng nực

c)

시원하다

3.

mát mẻ

d)

춥다

4.

lạnh

21.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

Xuân

b)

여름

2.

c)

가을

3.

Thu

d)

겨울

4.

Đông

22.

Trả lời câu sau
무슨 계절을 가장 좋아해요?

a)

봄을 가장 좋아해요

b)

봄에 한국에 왔어요?

23.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Đang làm gì thế?

1.

뭐 해요?

b)

Đã làm gì thế?

2.

뭐 했어요?

c)

Muốn làm gì?

3.

뭐 하고 싶어요?

d)

Muốn đi đâu?

4.

어디에 가고 싶어요?

24.

Năm trái táo

a)

사과 다섯 개

b)

사과 여섯 개

c)

오렌지 다섯 개

d)

오렌지 여섯 개

25.

2000 won

a)

이찬원

b)

삼천원

c)

이백원

d)

삼백원

26.

25000 won

a)

이만오천원

b)

일만삼천원

c)

이만원

d)

만오천원

27.

"몇 개" có nghĩa là gì

a)

Mấy trái, mấy quả, mấy cái

b)

Mấy giờ

c)

Ngày mấy

d)

Thang mấy

28.

Chọn câu trả lời phù hợp:
우유는 얼마예요?

a)

어서 오세요

b)

엄마예요?

c)

2000 원이에요

d)

다섯 개 주세요

29.

이 아이스크림은 얼마에요?

a)

Táo này bao nhiêu tiền?

b)

Kem này bao nhiêu tiền?

c)

Tất cả là bao nhiêu tiền?

d)

Cảm ơn.

30.

12 người học sinh

a)

학생 열두 명

b)

열두 학생

c)

학생 열두 분

d)

학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생 생

31.

Đối với trái cây lớn ta dùng chữ 통 để chỉ "trái"
수박 한 통 : 1 trái dưa hấu
Bạn nhớ rồi chứ?

a)

b)

아니요

32.

Đối với trái cây dạng chùm, hoặc hoa ta dùng chữ 송이 để chỉ "chùm" hay "đoá"
포도 한 송이 : 1 chùm nho, 장미 한 송이: 1 đoá hoa hồng
Bạn nhớ rồi chứ?

a)

b)

아니요

33.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Năm ly nước cam ép

1.

오렌지 주스 다섯 잔

b)

Bốn hộp sữa

2.

우유 네 개

c)

ba ổ bánh mì

3.

빵 세 개

d)

Ba chùm nho

4.

포도 세 송이

e)

Hai trái dưa hấu

5.

수박 두 통

34.

Dịch sang tiếng Hàn:
Tôi giúp gì được cho bạn?

a)

깎아 주세요

b)

엄마에요?

c)

안녕히 가세요

d)

뭘 드릴까요?

35.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

라면 다섯 개

1.

Năm gói mì gói

b)

과자 여섯 개

2.

Sáu bịch snack

c)

아이스크림 한 개

3.

Một cây kem

d)

콜라 두 잔

4.

Hai ly Coca-Cola

e)

사람 두 명

5.

Hai người

36.

mùa

a)

날씨

b)

계절

c)

비가 오다

d)

눈이 오다

e)

바람이 불다

37.

Quá khứ của 고프다 (đói) là gì?

a)

고파요

b)

고팠어요

c)

고퍼요

d)

고펐어요

38.

Quá khứ của 크다 (to, lớn) là gì?

a)

캈어요

b)

컸어요

c)

커요

d)

카요

39.

Phủ định của 운동하다 (thể dục, vận động) là gì?

a)

운동 안 해요

b)

안 운동 해요

40.

Dịch sang tiếng Hàn:

"Sáng nay bạn đã ăn gì?"

a)

아침에 뭐 먹었어요?

b)

아침에 뭐 먹어요?

c)

아침에 뭐 먹겠어요?

d)

아침에 누구와 먹었어요?