Font size
WorksheetsTOPIK I - QK, VĐ, MS
Total questions: 40
Worksheet time: 3hrs 0mins
V-었/았/했 là
"Đã"
"Sẽ"
"Đang"
"Là"
động từ có nguyên âm cuối là ㅏ, ㅗ khi chia đuôi câu "quá khứ" ta thêm
았어요
었어요
했어요
động từ có nguyên âm cuối khác ㅏ, ㅗ khi chia đuôi câu "quá khứ" ta thêm
았어요
었어요
했어요
động từ 하다 khi chia đuôi câu "quá khứ" ta thêm
았어요
었어요
했어요
남자 : 이거 어디에서 샀어요?
여자 : _____________
조금 샀어요.
친구가 샀어요.
한 시에 샀어요.
시장에서 샀어요.
남자 : 어제 무엇을 했어요?
여자 : _____________
친구를 만났습니다.
친구가 사요.
한 시에 만나요.
시장에 가요.
Tôi đã gặp bạn Sumi ở rạp chiếu phim.
저는 수미 씨와 영화를 봤습니다.
저는 영화관까지 걸어서 갔습니다.
저는 식당에서 저녁 식사를 했습니다.
저는 영화관에서 수미 씨를 만났습니다.
저는 축구를 좋아합니다. 농구도 좋아합니다.
운동
음식
가족
사람
Nối cho đúng
축구
bóng đá
농구
bóng rổ
배구
bóng chuyền
테니스
tennis
배드민턴
cầu lông
Nối cho đúng
추국
하다
테니스
치다
스키
타다
2 ly cà phê
커피 두 잔
사과 두 개
차 두 대
커피 셋 잔
가세요
Hãy đi
Đã đi
Sẽ Đi
Đi thôi
이거 보세요
Hãy xem cái này
Hãy đi đến đây
Hãy sống tốt
사과 주세요
Hãy cho tôi táo
Hãy đi đến đây
Hãy sống tốt
얼마예요?
Bao nhiêu tiền?
Xin mời vào.
Mắc quá
Giảm giá cho tôi đi.
봄은 날씨가 어때요?
따뜻해요
시원해요
더워요
추워요
Câu này đang nói về cái gì:
어제는 비가 왔어요. 오늘은 비가 안 와요.
날씨
국적
이름
계절
Ghép lại cho đúng
날씨가 좋다
Thời tiết tốt
날씨가 나쁘다
Thời tiết xấu
맑다
trong lành
흐리다
Âm u
Tìm các cặp tương ứng sau
비가 오다
Mưa đến
눈이 오다
Tuyết đến
바람이 불다
Gió thổi
그치다
Tạnh, ngừng
Tìm các cặp tương ứng sau
따뜻하다
Ấm áp
덥다
Nóng nực
시원하다
mát mẻ
춥다
lạnh
Tìm các cặp tương ứng sau
봄
Xuân
여름
Hè
가을
Thu
겨울
Đông
Trả lời câu sau
무슨 계절을 가장 좋아해요?
봄을 가장 좋아해요
봄에 한국에 왔어요?
Tìm các cặp tương ứng sau
Đang làm gì thế?
뭐 해요?
Đã làm gì thế?
뭐 했어요?
Muốn làm gì?
뭐 하고 싶어요?
Muốn đi đâu?
어디에 가고 싶어요?
Năm trái táo
사과 다섯 개
사과 여섯 개
오렌지 다섯 개
오렌지 여섯 개
2000 won
이찬원
삼천원
이백원
삼백원
25000 won
이만오천원
일만삼천원
이만원
만오천원
"몇 개" có nghĩa là gì
Mấy trái, mấy quả, mấy cái
Mấy giờ
Ngày mấy
Thang mấy
Chọn câu trả lời phù hợp:
우유는 얼마예요?
어서 오세요
엄마예요?
2000 원이에요
다섯 개 주세요
이 아이스크림은 얼마에요?
Táo này bao nhiêu tiền?
Kem này bao nhiêu tiền?
Tất cả là bao nhiêu tiền?
Cảm ơn.
12 người học sinh
학생 열두 명
열두 학생
학생 열두 분
학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생학생 학생 생
Đối với trái cây lớn ta dùng chữ 통 để chỉ "trái"
수박 한 통 : 1 trái dưa hấu
Bạn nhớ rồi chứ?
네
아니요
Đối với trái cây dạng chùm, hoặc hoa ta dùng chữ 송이 để chỉ "chùm" hay "đoá"
포도 한 송이 : 1 chùm nho, 장미 한 송이: 1 đoá hoa hồng
Bạn nhớ rồi chứ?
네
아니요
Tìm các cặp tương ứng sau
Năm ly nước cam ép
오렌지 주스 다섯 잔
Bốn hộp sữa
우유 네 개
ba ổ bánh mì
빵 세 개
Ba chùm nho
포도 세 송이
Hai trái dưa hấu
수박 두 통
Dịch sang tiếng Hàn:
Tôi giúp gì được cho bạn?
깎아 주세요
엄마에요?
안녕히 가세요
뭘 드릴까요?
Tìm các cặp tương ứng sau
라면 다섯 개
Năm gói mì gói
과자 여섯 개
Sáu bịch snack
아이스크림 한 개
Một cây kem
콜라 두 잔
Hai ly Coca-Cola
사람 두 명
Hai người
mùa
날씨
계절
비가 오다
눈이 오다
바람이 불다
Quá khứ của 고프다 (đói) là gì?
고파요
고팠어요
고퍼요
고펐어요
Quá khứ của 크다 (to, lớn) là gì?
캈어요
컸어요
커요
카요
Phủ định của 운동하다 (thể dục, vận động) là gì?
운동 안 해요
안 운동 해요
Dịch sang tiếng Hàn:
"Sáng nay bạn đã ăn gì?"
아침에 뭐 먹었어요?
아침에 뭐 먹어요?
아침에 뭐 먹겠어요?
아침에 누구와 먹었어요?
