wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK I - Đa dạng câu trắc nghiệm ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
안녕하세요?

a)

안녕하세요

b)

감사합니다

c)

아니예요.

d)

안녕히 가세요

2.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
안녕하십니까?

a)

안녕하세요

b)

감사합니다

c)

아니예요.

d)

안녕히 가세요

3.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
만나서 반갑습니다

a)

만나서 반가워요

b)

감사합니다

c)

아니예요.

d)

고맙습니다

4.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
잘 지내요?

a)

요즘 잘 지내요.

b)

괜찮습니다

c)

아니예요.

d)

고맙습니다

5.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
미안합니다.

a)

괜찮습니다

b)

처음 뵙겠습니다

c)

아니예요.

d)

고맙습니다

6.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
공책이에요?

a)

네, 공책이에요.

b)

네, 공책이 커요.

c)

아니요, 공책이 많아요.

d)

아니요, 공책을 봐요.

7.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
오늘 학교에 가요?

a)

아니요, 학교에 안 가요.

b)

네, 학교가 작아요.

c)

네, 학교가 아니에요.

d)

아니요, 학교에 있어요.

8.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
이거 어디에서 샀어요?

a)

시장에서 샀어요.

b)

조금 샀어요.

c)

한 시에 샀어요.

d)

조금 샀어요.

9.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
지금 뭐 해요?

a)

편지를 써요.

b)

자주 해요.

c)

내일 만나요.

d)

정말 좋아해요.

10.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
맛있게 드세요.

a)

잘 먹겠습니다.

b)

좋겠습니다.

c)

모르겠습니다.

d)

처음 뵙겠습니다.

11.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
생일 축하해요.

a)

고마워요.

b)

미안해요.

c)

반가워요.

d)

괜찮아요.

12.

Chọn câu trả lời cho phù hợp với câu đã cho.
민수 씨, 잘 가요.

a)

네, 안녕히 계세요.

b)

잘 지냈어요.

c)

어서 오세요.

d)

네, 오랜만이에요.

13.

Đoạn hội thoại sau đang diễn ra ở đâu
여자 : 남자 옷은 어디 있어요?

남자 : 3층에 있습니다.

a)

꽃집 (Cửa hàng hoa)

b)

식당

c)

우체국

d)

백화점

14.

Đoạn hội thoại sau đang diễn ra ở đâu
남자 : 모두 두 권입니까?

여자 : 네. 이 책 두 권 빌려 주세요.

a)

시장

b)

약국

c)

도서관

d)

여행사

15.

Đoạn hội thoại sau đang diễn ra ở đâu
남자 : 수미 씨, 5번 버스 왔어요.

여자 : 그럼 저 먼저 갈게요.

a)

정류장

b)

미술관

c)

운동장

d)

박물관

16.

Đoạn hội thoại sau đang diễn ra ở đâu
여자 : 이거 한국 돈으로 바꾸고 싶어요.

남자 : 얼마나 바꿔 드릴까요?

a)

은행

b)

교실 (Phòng học)

c)

극장

d)

공원

17.

Đoạn hội thoại sau đang nói về điều gì?

가 : 몇 살이에요?

나 : 스무 살이에요.

a)

나이 (Tuổi tác)

b)

선물 (Quà tặng)

c)

요일 (Thứ)

d)

주소 (Địa chỉ)

18.

Đoạn hội thoại sau nói về cái gì?
남자 : 방이 몇 개예요?

여자 : 두 개예요.

a)

일 (Công việc)

b)

집 (Nhà)

c)

시간 (Thời Gian)

d)

가족 (Gia đình)

19.

Đoạn hội thoại sau nói về cái gì?
여자 : 저는 영화를 좋아해요. 민수 씨는요?

남자 : 저는 운동을 좋아해요.

a)

취미 (Sở thích)

b)

이름 (Tên)

c)

음식 (Thức ăn)

d)

장소 (Địa điểm)

20.

Đoạn hội thoại sau nói về cái gì?
남자 : 여기 일요일에 쉬어요?

여자 : 아니요. 저희는 월요일에 쉽니다.

a)

위치 (Vị trí)

b)

휴일 (Ngày nghỉ)

c)

날씨 (Thời tiết)

d)

수업 (Tiết học)

21.

Đoạn hội thoại sau nói về cái gì?
여자 : 민수 씨는 계속 서울에 살았어요?
Bạn Min Su sống suốt ở Seoul sao?

남자 : 네. 저는 서울에서 태어났어요.
Vâng, tôi đã được sinh ra ở Seoul.

a)

건강 (Sức khỏe)

b)

직업 (Nghề nghiệp)

c)

고향 (Quê hương)

d)

교통 (Giao thông)

22.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

물이에요?

a)

, 물이에요.

b)

아니요, 물이 좋아요.

c)

, 물이 아니에요.

d)

아니요, 물이 맛있어요.

23.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

책을 읽어요?

a)

네, 책이 없어요.

b)

아니요, 책이 많아요.

c)

, 책을 읽어요.

d)

아니요, 책을 좋아해요.

24.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

구두가 커요? (커요 - lớn)

a)

네, 구두예요.

b)

아니요, 구두가 작아요.

c)

, 구두가 예뻐요.

d)

아니요, 구두가 있어요.

25.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

지금 뭐 먹어요?

a)

자주 먹어요.

b)

김밥을 먹어요.

c)

집에서 먹어요.

d)

언니하고 먹어요.

26.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

친구를 시에 만나요?

a)

세 명이에요.

b)

친구 집에 가요.

c)

같이 숙제해요.

d)

두 시에 만나요.

27.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

안녕히 계세요.

a)

말씀하세요

b)

어서 오세요.

c)

안녕히 가세요.

d)

안녕히 계세요.

28.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

수미 씨, 연필 좀 주세요.

a)

괜찮아요. (Tôi ổn)

b)

반가워요. (Tôi vui)

c)

여기 있어요. (Đây ạ)

d)

지냈어요. (Tôi đã sống tốt)

29.

Chọn câu trả lời phù hợp với câu đã cho.

오늘 도와줘서 고마웠어요.

a)

미안해요.

b)

아니에요. (Có gì đâu!)

c)

부탁해요. (Xin nhờ bạn!)

d)

좋겠어요. (Sẽ tốt đấy)

30.

Đoạn hội thoại sau diễn ra ở đâu:

여자 : 뭘 드릴까요?

남자: 장미가 예뻐요. 장미 주세요.

a)

꽃집

b)

식당

c)

교실

d)

약국

31.

Đoạn hội thoại sau nói về điều gì?

: 누구예요?

: 사람은 형이고 사람은 동생이에요.

a)

가족

b)

친구

c)

선생님

d)

부모님

32.

Đoạn hội thoại sau nói về điều gì?

남자: 아주머니, 음식 매워요?

여자: , 조금 매워요.

a)

b)

맛 (Vị)

c)

시간

d)

이름

33.

Đoạn hội thoại sau nói về điều gì?

여자 : 민수 , 야구를 좋아해요?

남자 : 아니요. 저는 축구가 좋아요.

a)

나라

b)

장소

c)

날씨

d)

운동

34.

Đoạn hội thoại sau nói về điều gì?

여자: 저, 행복마트가 어디에 있어요?

남자 : 저기 은행 있지요? 은행 뒤로 가세요.

a)

약속 (Cuộc hẹn)

b)

교통 (Giao thông)

c)

위치 (Vị trí)

d)

소개 (Giới thiệu)

35.

Câu sau nói về điều gì?

바람이 붑니다. 시원합니다.

a)

과일 (Trái cây)

b)

사람 (Con người)

c)

날씨

d)

얼굴 (Gương mặt)

36.

Câu sau nói về điều gì?

저는 일본에서 왔습니다. 친구는 미국에서 왔습니다.

a)

음식

b)

나라

c)

요일

d)

선물

37.

Câu sau nói về điều gì?

과자가 천 원입니다. 조금 비쌉니다.

a)

값 (Giá)

b)

옷 (Áo quần)

c)

직업

d)

공부

38.

Câu sau nói về điều gì?

아버지, 어머니는 서울에 삽니다. 회사에 다닙니다.

a)

나이

b)

숙제 (Bài tập)

c)

방학 (kỳ nghỉ)

d)

부모 (Cha mẹ)

39.

Điền vào chỗ trống từ phù hợp:

주스가 없습니다. 그래서 물을 (_______).

(그래서 - Vì vậy)

a)

놉니다

b)

합니다

c)

마십니다

d)

모릅니다

40.

Điền vào chỗ trống từ phù hợp:

비가 옵니다. 그런데 (_______)이 없습니다.

(그런데: Tuy nhiên)

a)

우산 (Dù)

b)

안경 (mắt kính)

c)

지갑 (Ví)

d)

사전 (Từ điển)