wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHCN he Dieu duong VLVH

Total questions: 40

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tàn tật có mấy mức độ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Mức độ khuyết tật của bệnh nhân này là gì?

a)

Khỏe mạnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Giảm khả năng

d)

Tàn tật

3.

Mức độ khuyết tật của bệnh nhân này là gì?

a)

Khỏe mạnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Giảm khả năng

d)

Tàn tật

4.

Mức độ khuyết tật của bệnh nhân này là gì?

a)

Khỏe mạnh

b)

Khiếm khuyết

c)

Giảm khả năng

d)

Tàn tật

5.

Chiến lược phòng ngừa để bệnh nhân này không giảm khả năng là bước mấy?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

6.

Mục đích cuối của Phục hồi chức năng là gì?

a)

Phục hồi tối đa khả năng thể chất, tâm lý, nghề nghiệp

b)

Tăng cường khả năng còn lại để hạn chế hậu quả tàn tật

c)

Thay đổi thái độ, hành vi của xã hội, chấp nhận người tàn tật

d)

Tạo điều kiện để người tàn tật được hội nhập, tái hội nhập xã hội

7.

Kỹ thuật KHÔNG nằm trong nhóm kỹ thuật can thiệp NKT là gì?

a)

Vận động trị liệu

b)

Ngôn ngữ trị liệu

c)

Hoạt động trị liệu

d)

Vật lý trị liệu

8.

PHCN có mấy hình thức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

Ưu điểm của hình thức PHCN tại bệnh viện là gì?

a)

Giá thành cao

b)

Chất lượng chuyên môn cao

c)

Di chuyển dễ dàng

d)

Chăm sóc dễ dàng

10.

Ưu điểm của PHCN dựa vào cộng đồng là gì?

a)

Tỷ lệ NKT được phục hồi cao

b)

Giá thành cao

c)

Kỹ thuật cao

d)

Chuyên môn cao

11.

Vai trò quan trọng nhất trong chương trình PHCN dựa vào cộng đồng là nhóm đối tượng nào?

a)

Nhân viên y tế chuyên ngành PHCN

b)

Nhân viên y tếTrạm y tế xã phường

c)

Nhân viên các tổ chức xã hội tại địa phương

d)

Gia đình và NKT

12.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Teo cơ

b)

Co rút

c)

Gãy xương

d)

Yếu chi

13.

Để phòng teo cơ sau bất động do gãy xương, BN cần làm gì?

a)

Tập chủ động có trợ giúp

b)

Tập chủ động

c)

Tập mạnh cơ

d)

Tập co cơ tĩnh

14.

Loét do tỳ ép mức độ mấy?

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

15.

Loét do đè ép mức độ mấy?

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

16.

Loét da do đè ép mức độ mấy?

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

17.

Để chăm sóc vết loét do đè ép bằng loại bỏ lực đè ép sử dụng biện pháp nào?

a)

Kiểm tra vị trí vùng tì đè hàng ngày

b)

Giữ da luôn khô, sạch

c)

Thay đổi tư thế 2h/ 1 lần

d)

Tập vận động chủ động

18.

Bài tập vận động giúp phòng tránh loãng xương tốt nhất là gì?

a)

Tập chủ động

b)

Tập thụ động

c)

Tập kéo giãn

d)

Tập kháng trở

19.

Trách nhiệm chung của điều dưỡng trong chuyên ngành PHCN là gì? (được chọn nhiều đáp án)

a)

Có kiến ​​thức chuyên môn và kỹ năng lâm sàng cần thiết để chăm sóc cho NKT và người mắc bệnh mạn tính

b)

Phối hợp các hoạt động giáo dục, sử dụng các nguồn lực phù hợp để phát triển và thực hiện kế hoạch chăm sóc, hướng dẫn sau khi xuất viện cho bệnh nhân và gia đình.

c)

Phối hợp các hoạt động chăm sóc điều dưỡng với các thành viên khác trong nhóm phục hồi chức năng để đạt được mục tiêu chung.

d)

Chia sẻ thông tin về các quá trình bệnh tật gây ra các khuyết tật, hướng dẫn các kỹ thuật điều dưỡng để giúp bệnh nhân và gia đình của họ phát triển các kỹ năng tự chăm sóc cần thiết.

e)

Đánh giá các khía cạnh về thể chất, tâm lý, văn hóa xã hội và tinh thần của bệnh nhân và gia đình của họ, cũng như nhu cầu giáo dục và xuất viện của họ để hình thành các chẩn đoán điều dưỡng.

20.

Điều dưỡng trong chuyên ngành PHCN có bao nhiêu vai trò và nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Vai trò về Giáo dục của điều dưỡng PHCN là gì?

a)

Đánh giá các khía cạnh về tâm lý, thể chất của bệnh nhân

b)

Tham gia vào quy trình nhóm liên ngành

c)

Góp phần vào một môi trường trị liệu an toàn

d)

Chia sẻ thông tin về các quá trình bệnh tật gây ra các khuyết tật

22.

Vai trò là Người chăm sóc của điều dưỡng PHCN là gì?

a)

Thực hiện kế hoạch chăm sóc bằng cách cung cấp chăm sóc và giáo dục cho BN

b)

Tuyên truyền, phổ biến cho các thành viên nhóm chăm sóc sức khỏe và các thành viên

c)

Phát triển các mục tiêu, phối hợp với bệnh nhân, gia đình của họ và nhóm phục hồi chức năng

d)

Can thiệp thay mặt bệnh nhân để tối đa hóa thành công của bệnh nhân khi họ trở lại làm việc hoặc học tập.

23.

Vai trò là Cộng tác viên của điều dưỡng PHCN là gì?

a)

Thực hiện kế hoạch chăm sóc bằng cách cung cấp chăm sóc và giáo dục điều dưỡng cho BN

b)

Tham gia vào quy trình nhóm liên ngành, cung cấp đầu vào cho việc ra quyết định của nhóm.

c)

Giáo dục cho bệnh nhân và gia đình họ về trách nhiệm tự quản lý và hoàn thành mục tiêu điều trị

d)

Ủng hộ các chính sách và dịch vụ thúc đẩy chất lượng cuộc sống cho người khuyết tật

24.

Vai trò là Ủng hộ bệnh nhân của điều dưỡng PHCN là gì?

a)

Góp phần vào một môi trường trị liệu an toàn, hỗ trợ các hoạt động thúc đẩy sự trở lại chức năng của bệnh nhân.

b)

Phối hợp với các thành viên trong nhóm để đạt được sự chăm sóc hiệu quả, chi phí tối thiểu

c)

Chia sẻ thông tin về các quá trình bệnh tật gây ra các khuyết tật

d)

Đánh giá các khía cạnh về thể chất, tâm lý, văn hóa xã hội và tinh thần của bệnh nhân và gia đình của họ

25.

Tác nhân Vật lý thường được sử dụng trong trị liệu có mấy loại?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

26.

Phương thức thuộc Nhiệt trị liệu nông là gì?

a)

Hồng ngoại

b)

Sóng ngắn

c)

Siêu âm

d)

Vi sóng

27.

Phương thức thuộc Nhiệt trị liệu sâu là gì?

a)

Hồng ngoại

b)

Sóng ngắn

c)

Đắp parafin

d)

Túi chườm

28.

Chống chỉ định khi sử dụng Nhiệt nóng trị liệu nông là gì?

a)

Đau cơ cấp

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Viêm cấp tính

d)

Co thắt cơ

29.

Khoảng cách an toàn khi chiếu đèn Hồng ngoại là bao nhiêu?

a)

< 45 cm

b)

45-60 cm

c)

>60 cm

d)

Bao nhiêu cũng được

30.

Ảnh nào dưới đây là hình thức co cơ tĩnh?

a)
b)
c)
d)
31.

Ảnh nào dưới đây là hình thức co cơ đồng tâm?

a)
b)
c)
d)
32.

Ảnh nào dưới đây là hình thức co cơ sai tâm?

a)
b)
c)
d)
33.

Chỉ định tập vận động chủ động khi cơ lực bậc mấy?

a)

Bậc 0-1 (cơ liệt/ rất yếu)

b)

Bâc 2 (cơ yếu)

c)

Bậc 3 (có co cơ)

d)

Bậc 4-5 (cơ chịu được lực kháng trở)

34.

Chỉ định tập vận động thụ động khi cơ lực bậc mấy?

a)

Bậc 0-1 (cơ liệt/ rất yếu)

b)

Bâc 2 (cơ yếu)

c)

Bậc 3 (có co cơ)

d)

Bậc 4-5 (cơ chịu được lực kháng trở)

35.

Chỉ định tập vận động chủ động có trợ giúp khi cơ lực bậc mấy?

a)

Bậc 0-1 (cơ liệt/ rất yếu)

b)

Bâc 2 (cơ yếu)

c)

Bậc 3 (có co cơ)

d)

Bậc 4-5 (cơ chịu được lực kháng trở)

36.

Chỉ định tập vận động kháng trở khi cơ lực bậc mấy?

a)

Bậc 0-1 (cơ liệt/ rất yếu)

b)

Bâc 2 (cơ yếu)

c)

Bậc 3 (có co cơ)

d)

Bậc 4-5 (cơ chịu được lực kháng trở)

37.

Hình nào dưới đây mô tả hình thức tập vận động chủ động?

a)
b)
c)
d)
38.

Hình nào dưới đây mô tả hình thức tập vận động thụ động?

a)
b)
c)
d)
39.

Hình nào dưới đây mô tả hình thức tập kháng trở?

a)
b)
c)
d)
40.

Hình nào dưới đây mô tả hình thức tập kéo giãn?

a)
b)
c)
d)