wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4 - NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tài khoản kế toán là gì?

a)

Phương pháp tính toán lợi nhuận của doanh nghiệp.

b)

Phương pháp ghi chép phản ánh, theo dõi tình hình hiện có, tình hình biến động của từng đối tượng kế toán.

c)

Công cụ để doanh nghiệp tính toán doanh thu.

d)

Cách thức kiểm tra tài chính của doanh nghiệp.

2.

Tài khoản đầu 1,2 thuộc nhóm nào trong hệ thống tài khoản kế toán?

a)

Nguồn vốn

b)

Doanh thu

c)

Tài sản

d)

Chi phí

3.

Tài khoản đầu 3 phản ánh nội dung gì?

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

4.

Tài khoản 911 có đặc điểm gì?

a)

Có số dư đầu kỳ và cuối kỳ

b)

Kết chuyển lãi bên Có

c)

Kết chuyển lỗ bên Nợ

d)

Không có số dư đầu kỳ và cuối kỳ

5.

Tài khoản nào thuộc Báo cáo Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Tài khoản đầu 1,2,3,4

b)

Tài khoản đầu 5,6,7,8,9

c)

Tài khoản đầu 1,2,6,8

d)

Tài khoản đầu 3,4,6,7

6.

Quan hệ đối ứng nào sau đây là đúng?

a)

Tăng tài sản - Giảm nguồn vốn

b)

Giảm tài sản - Giảm nguồn vốn

c)

Tăng tài sản - Giảm tài sản

d)

Cả B và C đều đúng

7.

Định khoản nào chỉ liên quan đến hai tài khoản kế toán?

a)

Định khoản phức tạp

b)

Định khoản đơn giản

c)

Định khoản tổng hợp

d)

Định khoản nhiều bước

8.

Trog kỳ khi tài sản tăng thì tài khoản phản ánh tài sản sẽ:

a)

Ghi Nợ

b)

Ghi Có

c)

Không ghi nhận

d)

Cả A và B đều đúng

9.

Trong kỳ khi ghi nhận tăng doanh thu, tài khoản doanh thu sẽ:

a)

Tăng bên Nợ

b)

Tăng bên Có

c)

Không thay đổi

d)

Giảm bên Có

10.

Chi phí sản xuất kinh doanh thuộc nhóm tài khoản nào?

a)

Tài khoản đầu 6

b)

Tài khoản đầu 7

c)

Tài khoản đầu 8

d)

Tài khoản đầu 9

11.

Tài khoản nào thuộc Bảng cân đối kế toán?

a)

Tài khoản đầu 1,2,3,4

b)

Tài khoản đầu 5,6,7,8

c)

Tài khoản đầu 5,7,8,9

d)

Tài khoản đầu 6,7,8,9

12.

Đối với tài khoản phản ánh tài sản, chi phí thì:

a)

Tăng Nợ, giảm Có

b)

Giảm Nợ, tăng Có

c)

Không thay đổi

d)

Giảm Có, giảm Nợ

13.

Đối với tài khoản phản ánh nguồn vốn, doanh thu, thu nhập thì:

a)

Giảm Nợ, tăng Có

b)

Tăng Nợ, giảm Có

c)

Không thay đổi

d)

Tăng Có, tăng Nợ

14.

Doanh thu, thu nhập và chi phí có đặc điểm gì?

a)

Có số dư đầu kỳ

b)

Không có số dư đầu kỳ và cuối kỳ

c)

Có số dư cuối kỳ

d)

Luôn có số dư trong kỳ

15.

Kế toán tổng hợp là gì?

a)

Loại kế toán phản ánh thông tin kinh tế tài chính dưới dạng chi tiết.

b)

Loại kế toán thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin tổng quát dưới hình thái giá trị.

c)

Loại kế toán chỉ phản ánh thông tin về nguồn vốn.

d)

Loại kế toán chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn.

16.

Tài khoản tổng hợp thuộc cấp nào?

a)

Cấp 1 (gồm 3 chữ số)

b)

Cấp 2 (gồm 4 chữ số)

c)

Cấp 3 (gồm 5 chữ số)

d)

Không có cấp

17.

Tài khoản lưỡng tính là gì?

a)

Tài khoản có số dư bên Nợ và bên Có

b)

Tài khoản chỉ có số dư bên Nợ

c)

Tài khoản chỉ có số dư bên Có

d)

Tài khoản không có số dư

18.

Hai tài khoản lưỡng tính phổ biến là?

a)

Tài khoản 131 và 331

b)

Tài khoản 214 và 229

c)

Tài khoản 111 và 112

d)

Tài khoản 511 và 611

19.

Khi tài khoản 131 có dư Nợ, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Doanh nghiệp nợ tiền khách hàng

b)

Khách hàng nợ tiền doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp ứng trước tiền cho nhà cung cấp

d)

Khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp

20.

Khi tài khoản 131 có dư Có, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Khách hàng nợ tiền doanh nghiệp

b)

Khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp nợ khách hàng

d)

Doanh nghiệp ứng trước tiền cho nhà cung cấp

21.

Khi tài khoản 331 có dư Có, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Doanh nghiệp đã trả tiền cho nhà cung cấp

b)

Doanh nghiệp nợ tiền nhà cung cấp

c)

Nhà cung cấp nợ tiền doanh nghiệp

d)

Khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp

22.

Khi tài khoản 331 có dư Nợ, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Doanh nghiệp nợ tiền nhà cung cấp

b)

Nhà cung cấp nợ tiền doanh nghiệp

c)

Doanh nghiệp ứng trước tiền hàng cho nhà cung cấp

d)

Khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp

23.

Tài khoản điều chỉnh có đặc điểm gì?

a)

Có kết cấu giống tài khoản cơ bản

b)

Mang giá trị âm và điều chỉnh giảm tài sản

c)

Là tài khoản chỉ có số dư bên Có

d)

Là tài khoản chỉ có số dư bên Nợ

24.

Ví dụ về tài khoản điều chỉnh là tài khoản nào?

a)

Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định

b)

Tài khoản 131 - Phải thu khách hàng

c)

Tài khoản 331 - Phải trả nhà cung cấp

d)

Tài khoản 111 - Tiền mặt

25.

Bước đầu tiên trong ghi sổ kép là gì?

a)

Xác định đối tượng kế toán

b)

Xác định tài khoản kế toán

c)

Định khoản

d)

Xác định tính chất tăng giảm

26.

Nguyên tắc định khoản kế toán là gì?

a)

Có trước Nợ sau

b)

Nợ trước Có sau

c)

Ghi vào Có trước rồi mới ghi vào Nợ

d)

Không cần theo thứ tự

27.

Các bước ghi sổ kép, bước nào sau đây là bước cuối cùng?

a)

Xác định đối tượng kế toán

b)

Xác định tài khoản kế toán

c)

Định khoản Nợ trước có sau theo đúng Kết cấu của tài khoản kế toán

d)

Xác định tính chất tăng giảm của đối tượng kế toán

28.

Sản phẩm dở dang thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

29.

Vay ngắn hạn thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

30.

Ứng trước tiền hàng cho người bán thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

31.

Các khoản phải thu khác thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

32.

Hàng đang gửi bán thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

33.

Nợ ngắn hạn thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

34.

Người mua ứng trước thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

35.

Nhận thế chấp, ký quỹ ngắn hạn thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

36.

Thế chấp, ký quỹ dài hạn thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

37.

Tạm ứng thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

38.

Khoản phải trả khác thuộc loại nào?

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Doanh thu

d)

Chi phí

39.

Định khoản cho nghiệp vụ: Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt 5 triệu đồng?

a)

Nợ TK 141 / Có TK 111: 5trđ

b)

Nợ TK 111 / Có TK 141: 5trđ

c)

Nợ TK 331 / Có TK 111: 5trđ

d)

Nợ TK 141 / Có TK 112: 5trđ

40.

Định khoản cho nghiệp vụ: Vay dài hạn ngân hàng bằng tiền gửi ngân hàng 60 triệu đồng?

a)

Nợ TK 341 / Có TK 112: 60trđ

b)

Nợ TK 112 / Có TK 341: 60trđ

c)

Nợ TK 331 / Có TK 112: 60trđ

d)

Nợ TK 112 / Có TK 331: 60trđ

41.

Định khoản cho nghiệp vụ: Thanh toán cho người bán 50 triệu đồng bằng tiền gửi ngân hàng?

a)

Nợ TK 112 / Có TK 331: 50trđ

b)

Nợ TK 331 / Có TK 112: 50trđ

c)

Nợ TK 331 / Có TK 141: 50trđ

d)

Nợ TK 141 / Có TK 331: 50trđ

42.

Định khoản cho nghiệp vụ: Mua ô tô phục vụ cho bộ phận bán hàng với trị giá 500 triệu đồng, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 50%, số còn lại nợ?

a)

Nợ TK 211: 500trđ / Có TK 112: 250trđ / Có TK 331: 250trđ

b)

Nợ TK 211: 500trđ / Có TK 311: 250trđ / Có TK 112: 250trđ

c)

Nợ TK 112: 250trđ / Nợ TK 331: 250trđ / Có TK 211: 500trđ

d)

Nợ TK 211: 250trđ / Có TK 331: 250trđ / Có TK 112: 250trđ