wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh - 초급2- 6과 - ngữ pháp

Total questions: 3

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1-11.

Cấu trúc ngữ pháp 아/어서

Trường hợp 1:

– Gắn vào sau động từ, tính từ để diễn tả mệnh đề trước là nguyên nhân gây ra kết quả mệnh đề sau.

– Có nghĩa tương đương tiếng Việt là: ‘Vì… nên, vì…do’

Trường hợp 2:

– Dùng để diễn tả hành động, sự việc có liên quan theo thứ tự thời gian.

– Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là : ‘ Rồi, và, sau đó…’

1.

Cấu trúc ngữ pháp 아/어서

Trường hợp 1:

– Gắn vào sau động từ, tính từ để diễn tả mệnh đề trước là nguyên nhân gây ra kết quả mệnh đề sau.

– Có nghĩa tương đương tiếng Việt là: ‘Vì… nên, vì…do’

Trường hợp 2:

– Dùng để diễn tả hành động, sự việc có liên quan theo thứ tự thời gian.

– Có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là : ‘ Rồi, và, sau đó…’

gõ OK nếu đọc xong

4 lines
2.

dịch câu sau : 저는 공부하지 않아서 시험을 못 봤어요.

4 lines
3.

dịch câu sau : Vì mình không học nên không thi được.

4 lines
4.

dịch câu sau : 오늘 일요일이라서 집에서 쉬고 싶어요.

4 lines
5.

dịch câu sau : Hôm nay là ngày chủ nhật nên mình muốn nghỉ ở nhà.

4 lines
6.

dịch câu sau : 저는 친구를 만나서 같이 놀려가요.

4 lines
7.

dịch câu sau : Tôi gặp bạn rồi cùng đi chơi.

4 lines
8.

dịch câu sau : 어제는 서점에 가서 책을 샀어요.

4 lines
9.

Dịch câu sau : Hôm qua tôi đã vào cửa hàng sách rồi mua sách.

4 lines
10.

Tự lấy 1 ví dụ về ngữ pháp 아/어서: vì...nên

4 lines
11.

Tự lấy 1 ví dụ về ngữ pháp 아/어서: rồi ( làm gì đó theo thứ tự thời gian)

4 lines
12-19.

ngữ pháp A/V-지요? đúng không, phải không?

12.

dịch câu sau : 중국 사람이지요?

4 lines
13.

dịch câu sau : Bạn là người Trung Quốc phải không?

4 lines
14.

dịch câu sau : 한국어를 배우지요?

4 lines
15.

dịch câu sau : Bạn học tiếng Hàn Quốc phải không?

4 lines
16.

dịch đoạn hội thoại sau :

A: 내일 회의에 참석할 거지요?

B: 네, 회의에 꼭 참석하겠습니다.

4 lines
17.

dịch câu sau : Mai anh sẽ tham gia họp phải không?

4 lines
18.

dịch đoạn hội thoại sau :

A: 남자 구두를 샀지요?

B: 네. 남자 구두를 샀어요.

4 lines
19.

dịch câu sau : Bạn đã mua giày nam phải không?

4 lines
20-26.

chuyên mục số đếm

20.

viết số: 만

4 lines
21.

이만오천

4 lines
22.

육십오만

4 lines
23.

사백팔십오만오천

4 lines
24.

칠만삼천이백

4 lines
25.

이십만육천삼백

4 lines
26.

백이십만삼천

4 lines