wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CN TOAN 4 LẦN 3

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

2.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

3.

Pha^n so^ˊ naˋo dưới đa^y ba˘ˋng 45?Phân\ số\ nào\ dưới\ đây\ bằng\ \frac{4}{5}?  

a)

1220\frac{12}{20}  

b)

1620\frac{16}{20}  

c)

1615\frac{16}{15}  

d)

1625\frac{16}{25}  

4.

23+76112=?\frac{2}{3}+\frac{7}{6}-\frac{1}{12}=?  

a)

518\frac{5}{18}  

b)

1936\frac{19}{36}  

c)

1524\frac{15}{24}  

d)

2112\frac{21}{12}  

5.

2×3×84×5×6×7=?\frac{2\times3\times8}{4\times5\times6\times7}=?  

a)

235\frac{2}{35}  

b)

335\frac{3}{35}  

c)

435\frac{4}{35}  

d)

635\frac{6}{35}  

6.

Rút gọn phân số  6090\frac{60}{90}  thành phân số tối giản là:

a)

2030\frac{20}{30}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

46\frac{4}{6}  

d)

69\frac{6}{9}  

7.

Chiều dài thực tế của một mảnh đất hình chữ nhật là 20m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200 chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó là:

a)

1cm

b)

10cm

c)

100cm

d)

5cm

8.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

137\frac{13}{7}  

b)

3263\frac{32}{63}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

5636\frac{56}{36}  

9.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 28cm và 23cm. Diện tích hình thoi đó là:

a)

644 cm2cm^2

b)

222undefined

c)

322undefined

d)

232undefined

10.

1 + 14\frac{1}{4}  = ?

a)

24\frac{2}{4}  

b)

44\frac{4}{4}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

15\frac{1}{5}  

11.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}

12.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

13.

Bạn An ăn hết  \frac{2}{5}  quả táo, nghĩa là:

a)

 Quả táo đó được chia làm 5 phần, An ăn hết 2 phần.

b)

Quả táo đó được chia làm 5 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế

c)

Quả táo đó được chia làm 2 phần bằng nhau, An ăn hết 5 phần như thế.

d)

Quả táo đó được chia làm 7 phần bằng nhau, An ăn hết 2 phần như thế.

14.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

15.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  ?

a)

29\frac{2}{9}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

16.

Từ các chữ số 6,2,5,0, hãy viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau và số đó chia hết cho cả 2 và 5.

(a)  

17.

23ngaˋy laˋ bao nhie^u gi?\frac{2}{3}ngày\ là\ bao\ nhiêu\ giờ?  (Con chỉ viết số)

(a)  

18.

Con chỉ viết số

(a)  

19.

Một mảnh vườn có chu vi 50m, chiều dài gấp rưỡi chiều rộng. Tính diện tích mảnh vườn đó ra mét vuông?( Con chỉ viết số)

(a)  

20.

a)

13\frac{1}{3}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

33\frac{3}{3}  

21.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 98m2 7dm2 = ……..dm2

a)

987

b)

9807

c)

98007

d)

90807

22.

Hình nào có 45\frac{4}{5}  số ô vuông đã tô màu?  

a)
b)
c)
d)
23.

Phân số 53\frac{5}{3} bằng phân số nào dưới đây:

a)

2012\frac{20}{12}  

b)

2430\frac{24}{30}  

c)

1215\frac{12}{15}  

d)

718\frac{7}{18}  

24.

Biết a = 5 , b = 9. Tỉ số của b và a được viết là :

a)

45\frac{4}{5}

b)

54\frac{5}{4}

c)

95\frac{9}{5}

d)

12\frac{1}{2}

25.

Điền đáp án đúng (theo mẫu ... / ...):
Trong hộp có 15 cây bút đỏ và 33 cây bút xanh. Tỉ số của số bút đỏ và số bút trong hộp là:



(a)  

26.

Điền kết quả biểu thức (theo mẫu .../...)

Kết quả biểu thức 13\frac{1}{3}14\frac{1}{4} x 23\frac{2}{3}  là :



(a)  

27.

Tính giá trị của biểu thức: 2550 : 25 + 5306

(a)  

28.

Tính giá trị của biểu thức:

4214 - 5428 : 236

(a)  

29.

Tìm y:

y + 45 = 32\frac{4}{5}\ =\ \frac{3}{2}  



(a)  

30.

Tìm : 65  x = 38 : 12\frac{6}{5}\ -\ x\ =\ \frac{3}{8}\ :\ \frac{1}{2}  

(a)  

31.

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 240cm, chiều dài bằng 75\frac{7}{5}   chiều rộng. Hình chữ nhật đó có diện tích bao nhiêu xăng ti mét vuông?

(a)  

32.

Mẹ hơn con 30 tuổi, biết rằng 5 năm nữa tuổi của mẹ gấp 3 lần tuổi con. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi ?

(a)  

33.

35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

a)

3720\frac{37}{20}  

b)

1520\frac{15}{20}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

820\frac{8}{20}  

34.

2+34=2+\frac{3}{4}=  

a)

114\frac{11}{4}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

118\frac{11}{8}  

35.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

a)

627\frac{6}{27}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

36.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng 76\frac{7}{6}  chiều rộng.

a)

520

b)

260

c)

250

d)

620

37.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

a)

16800

b)

12400

c)

18600

d)

14200

38.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

54\frac{5}{4}  

b)

3120\frac{31}{20}  

c)

2510\frac{25}{10}  

d)

3116\frac{31}{16}  

39.

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

259

b)

185

c)

295

d)

158

40.

Một siêu thị có 45750kg gạo. Ngày thứ nhất siêu thị đã bán 25023kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng  13\frac{1}{3}  ngày thứ nhất. Hỏi siêu thị còn lại bao nhiêu gạo sau hai ngày bán?

a)

12386

b)

33364

c)

8341

d)

20727

41.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

42.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

43.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

44.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

45.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

46.

Phép tính dưới đây có giá trị là:
23+53=\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=  ?

a)

76\frac{7}{6}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

73\frac{7}{3}   

d)

33\frac{3}{3}  

47.

Chọn cách trình bày đúng nhất

a)

23+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{3}

b)

23+53=2+53=73\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3}=\frac{7}{3}

c)

23+53=2+53+3=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{2+5}{3+3}=\frac{7}{6}

d)

23+53=76\frac{2}{3}+\frac{5}{3}=\frac{7}{6}

48.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

49.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

50.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

51.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

52.

Kết quả của phép tính sau là:

4 922 : 23

a)

214

b)

142

c)

241

d)

124

53.

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

31\frac{3}{1}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

54.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

55.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

56.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

57.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

58.

Rút gọn phân số 6345\frac{63}{45} ta được phân số:

a)

A. 65\frac{6}{5}  

b)

B. 45\frac{4}{5}  

c)

C. 75\frac{7}{5}  

d)

D. 35\frac{3}{5}  

59.

Tìm x để hai phân số

5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

60.

số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

4

61.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

62.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

63.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

64.

2025 ba˘ˋng vi pha^n so^ˊ naˋo?\frac{20}{25}\ bằng\ với\ phân\ số\ nào?  

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

65.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

66.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

67.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

68.

Trong các phân số 2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

a)

2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

b)

4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

c)

2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

d)

1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

69.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

70.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

71.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

72.

35+54=\frac{3}{5}+\frac{5}{4}=  

a)

3720\frac{37}{20}  

b)

1520\frac{15}{20}  

c)

1220\frac{12}{20}  

d)

820\frac{8}{20}  

73.

2+34=2+\frac{3}{4}=  

a)

114\frac{11}{4}  

b)

54\frac{5}{4}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

118\frac{11}{8}  

74.

8923=\frac{8}{9}-\frac{2}{3}=  

a)

627\frac{6}{27}  

b)

1

c)

1627\frac{16}{27}  

d)

1027\frac{10}{27}  

75.

1834=\frac{18}{3}-4=  

a)

2

b)

4

c)

1412\frac{14}{12}  

d)

143\frac{14}{3}  

76.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính chu vi sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng 76\frac{7}{6}  chiều rộng.

a)

520

b)

260

c)

250

d)

620

77.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

a)

16800

b)

12400

c)

18600

d)

14200

78.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

54\frac{5}{4}  

b)

3120\frac{31}{20}  

c)

2510\frac{25}{10}  

d)

3116\frac{31}{16}  

79.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 120m. Tính diện tích sân trường đó. Biết rằng chiều dài bằng ​ 76\frac{7}{6}  chiều rộng. 

a)

16800

b)

12400

c)

18600

d)

14200

80.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

54\frac{5}{4}  

b)

3120\frac{31}{20}  

c)

2510\frac{25}{10}  

d)

3116\frac{31}{16}  

81.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là  154\frac{15}{4}  m. Tính diện tích hình chữ nhật đó, biết rằng chiều dài hơn chiều rộng  14\frac{1}{4}  m.

a)

7

b)

2

c)

74\frac{7}{4}  

d)

47\frac{4}{7}  

82.

 Một hình chữ nhật có nửa chu vi là   145\frac{14}{5}  m và chiều dài hơn chiều rộng  12\frac{1}{2}  m. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

54\frac{5}{4}  

b)

3120\frac{31}{20}  

c)

2510\frac{25}{10}  

d)

3116\frac{31}{16}  

83.

Ngăn sách thứ nhất có 148 quyển sách. Ngăn thứ hai có số sách bằng  34\frac{3}{4}  ngăn thứ nhất. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

259

b)

185

c)

295

d)

158

84.

Một siêu thị có 45750kg gạo. Ngày thứ nhất siêu thị đã bán 25023kg gạo. Ngày thứ hai bán bằng  13\frac{1}{3}  ngày thứ nhất. Hỏi siêu thị còn lại bao nhiêu gạo sau hai ngày bán?

a)

12386

b)

33364

c)

8341

d)

20727

85.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
12\frac{1}{2}  phút = ...............giây

a)

30

b)

12

c)

60

d)

120

86.

Chi có 52 bông hoa, chi cho Mai  14\frac{1}{4}  số bông hoa mà Chi có. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu bông hoa?

a)

13 bông hoa

b)

39 bông hoa

c)

47 bông hoa

d)

3 bông hoa

87.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 450m, chiều rộng bằng  15\frac{1}{5}  chiều dài. Hỏi diện tích khu vườn bao nhiêu mét vuông ?

a)

40 500 m240\ 500\ m^2  

b)

4 050 m24\ 050\ m^2  

c)

450m2450m^2  

d)

90m290m^2  

88.

Một miếng bìa hình vuông có cạnh 11cm. Diện tích miếng bìa hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông ?

a)

44cm244cm^2

b)

121cm121cm

c)

121cm2121cm^2

d)

44cm44cm

89.

Chọn cách tính đúng nhất cho phép tính dưới đây:
9434=\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=  ?

a)

9434=934=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4}=\frac{6}{4}  

b)

9434=64\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{4}  

c)

9434=9344=6\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{9-3}{4-4}=6  

d)

9434=60\frac{9}{4}-\frac{3}{4}=\frac{6}{0}  

90.

Năm nay tổng số tuổi của chị Hà và Lan là 20 tuổi. Sau một năm nữa tổng số tuổi của hai chị em là:

a)

21 tuổi

b)

22 tuổi

c)

23 tuổi

d)

2 tuổi

91.

512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

618\frac{6}{18}  

b)

712\frac{7}{12}  

c)

4172\frac{41}{72}  

d)

13\frac{1}{3}  

92.

6 tạ 50 kg ==  ? kg

a)

650 kg

b)

6500 kg

c)

6050 kg

d)

5060 kg

93.

36000 kg == ? tấn

a)

36 tấn

b)

360 tấn

c)

600 tấn

d)

306 tấn

94.

14\frac{1}{4}  phút == ? giây 

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

95.

2500 năm == ? thế k 

a)

25 thế k

b)

500 thế kỉ

c)

250 thế kỉ

d)

50 thế kỉ

96.

5 phút 40 giây == ? giây 

a)

540 giây

b)

340 giây

c)

3040 giây

d)

405 giây

97.

Năm 1459 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XII

b)

XIII

c)

XIV

d)

XV

98.

Năm 1980 thuộc thế kỉ thứ mấy?

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

99.

1 ngày 6 gi == ? gi 

a)

26 gi

b)

7 gi

c)

14 gi

d)

30 gi

100.

15\frac{1}{5} thế k== ? năm

a)

20 năm

b)

25 năm

c)

15 năm

d)

10 năm

101.

3 giờ 50 phút == \ldots phút 

a)

230 phút

b)

53 phút

c)

122 phút

d)

86 phút

102.

Chiếc xe đạp đầu tiên ra đời năm 1869. Đó là thế kỉ nào?

a)

XX

b)

XIX

c)

XVIII

d)

XVII

103.

426 giây = ............. phút?

a)

7

b)

7,1

c)

7,2

d)

7,3

104.

48 dm2 = ......... cm2

a)

480 cm2

b)

48 cm2

c)

4800 cm2

d)

408 cm2

105.

65000 cm2 = ......... dm2

a)

650 dm2

b)

65 dm2

c)

6500 dm2

d)

6050 dm2

106.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

107.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2

108.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2