wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAN CHEO SAN PHAM

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.
Hợp đồng bảo hiểm Bảo an tài khoản của khách hàng có hiệu lực khi nào?
a)
Kể từ thời điểm khách hàng nộp phí
b)
Kể từ thời điểm Giao dịch viên thu đủ phí của khách hàng
c)
Kể từ thời điểm ABIC nhận được phí bảo hiểm Bảo an tài khoản của khách hàng
d)
Kể từ thời điểm khách hàng nhận được Giấy chứng nhận bảo hiểm Bảo an tài khoản
2.
Đối với sản phẩm bảo hiểm Bảo an tín dụng, độ tuổi của người được bảo hiểm nằm trong khoảng nào?
a)
Từ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bao hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
b)
Từ đủ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
c)
Từ đủ 18 tuổi trở lên vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 66 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
d)
Từ đủ 18 đến 65 tuổi vào ngày phát sinh hiệu lực của Hợp đồng bảo hiểm và không quá 65 tuổi vào ngày kết thúc của Hợp đồng bảo hiểm
3.
Khách hàng tham gia Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe máy được quy định thời hạn bảo hiểm là
a)
1 năm
b)
2 năm
c)
3 năm
d)
5 năm
4.
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự xe máy khách hàng được lựa chọn ngày hiệu lực tại thời điểm nào?
a)
Khách hàng được chọn ngày hiệu lực tại thời điểm tương lai (không quá 365 ngày so với ngày hiện tại)
b)
Ngày hiệu lực được ngầm định lấy theo thười gian trên hệ thống tại thời điểm khởi tạo màn hình mua bảo hiểm và khách hàng không được chọn ngày hiệu lực
c)
Khách hàng có thể chọn Ngày hiệu lực tại thời điểm quá khứ so với ngày khởi tạo màn hành mua bảo hiểm
d)
Khách hàng không được lựa chọn ngày hiệu lực
5.
Theo Quy tắc BH Bảo an tín dụng của ABIC, phí BH dài hạn trong trường hợp khách hàng tham gia BH từ trên 21 đến 24 tháng là
a)
170% phí năm
b)
150% phí năm
c)
210% phí năm
d)
180% phí năm
6.
Theo Quy tắc BH Bảo an tín dụng của ABIC, đối với bảo hiểm tái tục, thời gian ngắt quãng gữa 02 Hợp đồng bảo hiểm liền kề không quá bao nhiêu ngày
a)
50 ngày
b)
60 ngày
c)
30 ngày
d)
40 ngày
7.
Phạm vi BH theo Điều kiện BH C trong Quy tắc bảo hiểm con người kết hợp của ABIC là:
a)
Tử vong hoặc thương tật thân thể do tai nạn trừ những trường hợp loại trừ được nêu trong Quy tắc
b)
Nằm viện, phẫu thuật do bệnh tật, thai sản kể từ thời điểm phát sinh trách nhiệm và trong thời gian thời hạn bảo hiểm trừ những trường hợp loại trừ được nêu trong Quy tắc
c)
Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản trừ những trường hợp loại trừ được nêu trong Quy tắc
d)
Cả A, B, C đều đúng
8.
Theo Điều kiện BH B trong Quy tắc BH Con người kết hợp của ABIC, bảo hiểm có hiệu lực từ khi nào:
a)
Sau 60 ngày kể từ ngày đóng phí BH đầy đủ theo quy định
b)
Ngay từ khi đóng phí BH đầy đủ theo quy định
c)
Từ thời điểm đầu tiên của thời hạn bảo hiểm
d)
Sau 30 ngày kể từ ngày đóng phí BH đầy đủ theo quy định
9.
Theo quy tắc BH tai nạn con người của ABIC, yêu cầu trả tiền BH đầy đủ và hợp lệ, trường hợp không phải xác minh hồ sơ, ABIC có trách nhiệm trả tiền BH trong thời hạn:
a)
30 ngày
b)
15 ngày
c)
5 ngày
d)
10 ngày
10.
Theo quy tắc BH Tai nạn con người của ABIC, khi NĐBH bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, ABIC không chi trả chi phí:
a)
Chi phí cung cấp các thiết bị trợ thính hoặc thị lực
b)
Chi phí y tế thực tế hợp lý điều trị thương tật do tai nạn
c)
Trợ cấp ngày điều trị thương tật tạm thời do tai nạn
d)
Cả A và B
11.
Theo quy tắc bảo hiểm tự nguyện xe ô tô của ABIC, trường hợp tai nạn do Lái xe điều khiển xe vượt quá tốc độ cho phép từ 20% đến 50%, ABIC sẽ giảm trừ số tiền bồi thường theo tỷ lệ:
a)
0.3
b)
1
c)
0.1
d)
0.5
12.
Đối với bảo hiểm tai nạn lái phụ xe và người ngồi trên xe, thuế suất VAT áp dụng đối với phí bảo hiểm là:
a)
10%
b)
0%
c)
5%
d)
Không phải đóng VAT
13.
Trong trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, mỗi doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
Chịu trách nhiệm bồi thường theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thỏa thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết
b)
Chi trả theo thiệt hại thực tế
c)
Chi trả số tiền bồi thường bảo hiểm bằng nhau trong mọi trường hợp
d)
Bồi thường theo đúng số tiền bảo hiểm của mỗi hợp đồng
14.
Đối với cơ sở trong đó có nhiều hộ như nhà tập thể, nhà chung cư hoặc trong một cơ sở mà có nhiều cơ quan, tổ chức, cá nhân thuê, trách nhiệm mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc thực hiện như sau:
a)
Trường hợp xác định được người là chủ sở hữu cơ sở hoặc người được chủ sở hữu giao quản lý hoặc người đại diện chung, thì người đó chịu trách nhiệm mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. Từng hộ, cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm nộp phí bảo hiểm cho người đại diện
b)
Trường hợp không xác định được người đại diện thì từng hộ, cơ quan, tổ chức, cá nhân trong cơ sở đó có trách nhiệm trực tiếp mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
c)
A và B đúng
d)
Không ai phải chịu trách nhiệm mua
15.
Theo quy định tại Thông tư số 22/2016/TT-BTC, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự (kể cả xe cơ giới dùng cho người tàn tật) gây ra là:
a)
40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
b)
50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
c)
30.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
d)
60.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
16.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, mức bồi thường cụ thể đối với thiệt hại về tài sản/1 vụ tai nạn được xác định theo:
a)
Thiệt hại thực tế
b)
Mức độ lỗi của chủ xe cơ giới.
c)
Mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm.
d)
A, C đúng
17.
Phạm vi BH theo Điều kiện BH C trong Quy tắc BH kết hợp con người của ABIC là:
a)
Chết hoặc thương tật thân thể do tai nạn trừ những trường hợp loại trừ được nêu trong Quy tắc
b)
Nằm viện và/ hoặc phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản trừ những trường hợp loại trừ được nêu trong Quy tắc
c)
Chết do ốm đau, bệnh tật trừ những trường hợp loại trừ được nêu trong Quy tắc
d)
Cả A, B, C đều đúng
18.
Theo quy tắc BH kết hợp con người của ABIC, độ tuổi của đối tượng BH từ:
a)
16 đến 65 tuổi
b)
16 đến 60 tuổi
c)
16 đến 70 tuổi
d)
16 đến 55 tuổi
19.
Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
A, B đúng.
20.
Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
d)
A, B đúng.
21.
Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
Giới thiệu, chào bán bảo hiểm
b)
Thu phí bảo hiểm.
c)
Hỗ trợ giảm phí bảo hiểm hoặc khuyến mại khách hàng tham gia bảo hiểm.
d)
A, B đúng.
22.
Chọn phương án sai về đại lý bảo hiểm:
a)
Đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trả tiền bảo hiểm.
b)
Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
c)
Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền để thực hiện những công việc liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
d)
Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
23.
Chọn phương án sai:
a)
Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
c)
Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
24.
Chọn phương án đúng:
a)
Đại lý bảo hiểm được hưởng hoa hồng bảo hiểm
b)
Đại lý bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền ký quĩ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
c)
Đại lý bảo hiểm là người đại diện cho Bên mua bảo hiểm
d)
A, B đúng
25.
Đáp án nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:
a)
Thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
b)
Giới thiệu, chào bán sản phẩm.
c)
Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
Thu phí bảo hiểm.
26.
Đại lý bảo hiểm có thể:
a)
Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm.
b)
Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước.
c)
Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
d)
B, C đúng.
27.
Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
a)
Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.
b)
Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.
c)
Không ký thay khách hàng.
d)
Không trường hợp nào đúng.
28.
Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm:
a)
Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm.
b)
Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm.
c)
Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
Không trường hợp nào đúng.
29.
Chọn phương án sai về tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm tự nguyện thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ:
a)
Bảo hiểm vật chất xe cơ giới là 10%
b)
Bảo hiểm trách nhiệm là 5%
c)
Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với tàu biển là 10%
d)
Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại là 5%
30.
Khi sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
Bồi thường toàn bộ số tiền bảo hiểm
b)
Bồi thường 70% số tiền bảo hiểm
c)
Bồi thường 50% số tiền bảo hiểm
d)
Từ chối bồi thường bảo hiểm
31.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả cho người được bảo hiểm số tiền bồi thường không vượt quá số tiền bảo hiểm đối với các khoản mục nào sau đây:
a)
Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba.
b)
Các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba và lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
A, B đúng
d)
A, B sai
32.
Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng đủ phí bảo hiểm đến thời điểm chấm dứt hợp đồng bảo hiểm. Quy định này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:
a)
Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm
d)
B, C đúng
33.
Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm xã hội.
c)
C. Bảo hiểm tiền gửi.
d)
D. Bảo hiểm y tế.
34.
Bảo hiểm bắt buộc chỉ áp dụng đối với một số loại nghiệp vụ bảo hiểm nhằm:
a)
A. Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.
b)
B. Bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
35.
Đáp án nào đúng khi điền vào chỗ _____ trong câu dưới đây: Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hàng năm theo tỷ lệ _____% lợi nhuận sau thuế. Mức tối đa của quỹ này do Chính phủ quy định.
a)
0.03
b)
0.02
c)
0.04
d)
0.05
36.
Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
Bảo hiểm y tế
b)
Kinh doanh bảo hiểm
c)
Kinh doanh tái bảo hiểm
d)
Bảo hiểm xã hội
37.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
Số tiền bồi thường.
b)
Số tiền bảo hiểm.
c)
Giá trị bảo hiểm.
d)
Phí bảo hiểm.
38.
Bên mua bảo hiểm là:
a)
Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
b)
Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với nhà tái bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
39.
Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
Lập thành văn bản
b)
Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
40.
Trách nhiệm bảo hiểm chưa phát sinh trong trường hợp nào sau đây :
a)
Hợp đồng bảo hiểm được giao kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
b)
Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, trong đó có thỏa thuận giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm về việc bên mua bảo hiểm nợ phí bảo hiểm
c)
Hợp đồng bảo hiểm được giao kết, bên mua bảo hiểm chưa đóng phí bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm không có thỏa thuận về việc nợ phí bảo hiểm
d)
Có bằng chứng về hợp đồng bảo hiểm được ký kết và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm
41.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa:
a)
Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm và đại lý bảo hiểm
c)
A,B đúng
d)
A, B sai
42.
Theo qui định của Pháp luật bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm nào dưới đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ:
a)
Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
b)
Bảo hiểm hàng không
c)
Bảo hiểm hỗn hợp
d)
Bảo hiểm trách nhiệm
43.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm:
a)
A. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài không phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm quy định trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền cho người thứ 3 khi người được bảo hiểm gây thiệt hại cho người thứ 3.
c)
C. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm được quy định theo thông lệ quốc tế, không cần có trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
44.
Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị mù hoàn toàn hai mắt do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền bảo hiểm nào sau đây?
a)
A. 200% số tiền bảo hiểm.
b)
B. 100% số tiền bảo hiểm.
c)
C. 50% số tiền bảo hiểm.
d)
D. 20% số tiền bảo hiểm.
45.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin) thì:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. Bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
46.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về các trường hợp chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Thu hẹp nội dung, phạm vi hoạt động
b)
B. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, giải thể, chấm dứt hoạt động
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
47.
Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm.
b)
B. Phí bảo hiểm.
c)
C. Giá trị bảo hiểm.
d)
D. Số tiền bồi thường.
48.
Bảo hiểm là phương thức quản lý rủi ro nào sau đây
a)
A. Né tránh rủi ro.
b)
B. Chuyển giao rủi ro.
c)
C. Chấp nhận rủi ro.
d)
D. Kiểm soát rủi ro.
49.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phục hiệu lực.
b)
B. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phục hiệu lực.
c)
C. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng (hợp đồng bảo hiểm có 01 người thụ hưởng).
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình.
50.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Giấy yêu cầu bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm, điện báo, telex, fax và các hình thức khác do pháp luật quy định.
b)
B. Hợp đồng, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật
51.
Chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc đóng góp bồi thường”:
a)
A. Khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm, các doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ đóng góp bồi thường căn cứ theo tỷ lệ phần trách nhiệm bảo hiểm đã nhận bảo hiểm.
b)
B. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá thiệt hại thực tế của người được bảo hiểm trong sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Nguyên tắc này không áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ.
d)
D. A, B, C đúng.