wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

120 - 141

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn dài hạn

c)

C. Vốn ngắn hạn

d)

D. Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn

2.

. Nguồn vốn tài trợ cho tài sản dài hạn của doanh nghiệp là :

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Vốn dài hạn

c)

C. Vốn ngắn hạn

d)

D. Vốn dài hạn Và vốn ngắn hạn

3.

. Nguồn vốn tài trợ cho tài sản cố định của doanh nghiệp là:

 

a)

A. Vốn dài hạn.

b)

B. Vốn ngắn hạn,

c)

C. Vốn cố định

d)

D. Vốn lưu động

4.

Hoạt động đầu tư vốn của doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lời là:

a)

A. Mua tài sản cố định

b)

B. Kinh doanh

c)

C. Mua tài sản hữu hình

d)

D. Mua tài sản vô hình

5.

Hình thái biểu hiện vốn của doanh nghiệp khi kết thúc chu kỳ kinh doanh là:

 

a)

A, Vật tư

b)

B. Tài sản

c)

C. Tiền

d)

D. Hàng hóa

6.

. Phương thức mà doanh nghiệp chiếm dụng tạm thời các khoản vốn từ nhà cung cấp vật tư hàng hoá được gọi là:

a)

A. Thuế phải nộp nhà nước

b)

B. Phát hành trái phiếu

c)

C. Tín dụng thương mại

d)

D. Tín dụng ngân hàng

7.

Các khoản doanh nghiệp phải trả người lao động, thuế và các khoản phải nộp nhà nước được gọi là:

a)

A. Nợ tạm thời

b)

B. Nợ dài hạn

c)

C. Vay tín dụng

d)

D. Vay dài hạn

8.

Phương thức doanh nghiệp vay của các ngân hàng thương mại hoặc của các tổ chức tín dụng là:

a)

A. Thuế phải nộp nhà nước

b)

B, Phát hành trái phiếu

c)

C. Tín dụng thương mại

d)

D. Tín dụng ngân hàng

9.

. Nguồn vốn nợ phải trả được hình thành từ :

a)

A. Vốn do ngân sách cấp

b)

B. Vốn do chủ doanh nghiệp bỏ ra

c)

C. Vốn của các thành viên đóng góp

d)

D. Nợ ngân sách nhà nước

10.

Công ty dược thành lập năm 2020 có 3 cổ đông góp vốn là 50 tỷ đồng. Đến năm 2021 công ty phát hành cổ phiếu với số tiền là 10 tỷ đồng. Vậy số tiền 10 tỷ đồng được gọi là:

a)

A. Vốn chủ sở hữu

b)

B. Nguồn vốn huy động

c)

C. Vốn điều lệ

d)

D. Vốn phát triển kinh doanh

11.

Công ty dược khi thành lập có 3 cổ đông đóng góp như sau: cổ đông A 20 tỷ đồng, cổ đông , B 5 tỷ đồng, cổ động ,C 15 tỷ đồng. Sau 3 năm công ty vay của ngân hàng 10 tỷ đồng. Vậy vốn chủ sở hữu của công ty là:

a)

A. 20 tỷ đồng

b)

B. 30 tỷ đồng

c)

C. 40 tỷ đồng

d)

D. 50 tỷ đồng

12.

Một trong những tiêu chuẩn quy định tư liệu lao động được coi là tài sản cố định là có thời gian sử dụng:

a)

A, < 1 năm

b)

B. > 1 năm

c)

C. Từ 1 đến 3 năm

d)

D, > 3 năm

13.

Một trong những tiêu chuẩn quy định tư liệu lao động được coi là tài sản cố định khi mức nguyên giá của TSCĐ:

a)

A, >10 triệu đồng

b)

B. >20 triệu đồng

c)

C >30 triệu đồng

d)

D, 540 triệu đồng

14.

Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng được gọi là:

a)

A.  Nguyên giá TSCĐ vô hình

b)

B, Nguyên giá TSCĐ hữu hình

c)

C, Nguyên giá TSLĐ hữu hình

d)

D, Nguyên giá TSLĐ vô hình

15.

Nguyên giá TSCĐ vô hình là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự tính được gọi là:

a)

A.  Nguyên giá TSCĐ vô hình

b)

B, Nguyên giá TSCĐ hữu hình

c)

C. Nguyên giá TSLĐ hữu hình

d)

D, Nguyên giá TSLĐ vô hình

16.

Thời điểm tính nguyên giá TSCĐ hữu hình là các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản tính đến:

a)

A. Mua xong tài sản cố định

b)

B. Vận chuyển tài sản cố định về kho

c)

C. Thuê kỹ thuật về lắp đặt

d)

D, Đưa tài sản cố định vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

17.

Thời điểm tính nguyên giá TSCĐ vô hình là các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản là:

a)

A. Mua xong tài sản cố định vô hình

b)

B, Thuê chuyên gia tư vấn sử dụng

c)

C. Thuệ chuyên gia đánh giá các rủi ro khi sử dụng

d)

D. Đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng theo dự tính

18.

. Công thức tính giá trị còn lại của TSCĐ tính đến thời điểm báo cáo là:

a)

A Nguyên giá TSCĐ – Mức khấu hao của TSCĐ.

b)

B, Nguyên giá TSCĐ – Tỷ lệ khấu hao của TSCĐ.

c)

C. Nguyên giá TSCĐ – Chi phí sửa chữa của TSCĐ.

d)

D. Nguyên giá TSCĐ - Số khấu hao luỹ kế của TSCĐ.

19.

Thời điểm tính khấu hao TSCĐ là chi phí được trừ vào thu nhập chịu thuế.

a)

A. Sau khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

C. Sau khi tính thuế giá trị gia tăng.

d)

D. Trước khi tính thuế giá trị gia tăng.

20.

Mức quy định thời gian sử dụng TSCĐ gồm máy móc, thiết bị sản xuất dược nhở - T. TT 45/2013/TT-BTC la:

a)

A. Tối thiểu là 5 năm và tối đa là 10 năm

b)

B. Tối thiểu là 6 năm và tối đa là 10 năm

c)

C. Tối thiểu là 10 năm và tối đa là 15 năm

d)

D. Tối thiểu là 10 năm và tối đa là 20 năm

21.

Mức thời gian tối đa sử dụng TSCĐ vô hình của doanh nghiệp là :

a)

A. < 10 năm

b)

B. <15 năm

c)

C. <20 năm

d)

D. < 30 năm