wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktct 2

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
Công dụng của hàng hoá
b)
Quan hệ cung - cầu về hàng hoá
c)
Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá
d)
Cả a, b, c
e)
(optional)
2.
Giá cả của hàng hoá là:
a)
Sự thoả thuận giữa người mua và người bán
b)
Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị
c)
Số tiền người mua phải trả cho người bán
d)
Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định
3.
Tư bản bất biến (c) là:
a)
Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
b)
Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
c)
Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
d)
Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất
4.
Tư bản là:
a)
Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
b)
Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
c)
Toàn bộ tiền và của cải vật chất
d)
Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
5.
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản tiền tệ
b)
Tư bản sản xuất
c)
Tư bản hàng hoá
d)
Tư bản lưu thông
6.
Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?
a)
Tư bản sản xuất
b)
Tư bản tiền tệ
c)
Tư bản bất biến
d)
Tư bản ứng trước
7.
Tư bản là:
a)
Tư liệu sản xuất
b)
Là phạm trù vĩnh viễn
c)
Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm
d)
Cả a, b và c.
8.
Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản
a)
Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư
b)
tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm
c)
Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến
d)
Cả a, b đều đúng
9.
Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến?
a)
Trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn
b)
Trong nền sản xuất hàng hoá TBCN
c)
Trong xã hội chiếm hữu nô lệ
d)
Trong nền sản xuất lớn hiện đại
10.
Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:
a)
Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất
b)
Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN
c)
Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư
d)
Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản
11.
Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?
a)
Giá trị mới của sản phẩm = v + m
b)
Giá trị của sản phẩm mới = v + m
c)
Giá trị của TLSX = c
d)
Giá trị của sức lao động = v
12.
Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?
a)
C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm
b)
(v+ m) giảm
c)
(c+ v+ m) giảm
d)
(c + v + m) không đổi
13.
Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
a)
Có lượng tiền tệ đủ lớn
b)
Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
c)
Sức lao động trở thành hàng hoá
d)
Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.
14.
Chọn định nghĩa chính xác về tư bản:
a)
Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư
b)
Tư bản là tiền và TLSX của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư
c)
Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
d)
Tư bản là tiền đẻ ra tiền
15.
Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị TLSX đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Trường hợp nào sai?
a)
Được tái sản xuất
b)
Không được tái sản xuất
c)
Được bù đắp
d)
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới
16.
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? Chọn các ý không đúng dưới đây:
a)
Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
b)
Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c)
Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
d)
Cả a và b
17.
Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì? Chọn ý đúng:
a)
Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
b)
Hiệu quả của tư bản
c)
Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
d)
Cả a, b và c
18.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?
a)
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
b)
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
c)
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
d)
Cả a, b và c
19.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:
a)
Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi
b)
Tiết kiệm chi phí sản xuất
c)
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý
d)
Cả a, b, c
20.
Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây
a)
Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
b)
Độ dài ngày lao động lớn hơn không
c)
Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
d)
Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
21.
  Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?
a)
Các Phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
b)
Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
c)
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
d)
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối
22.
Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng
a)
Giá trị sức lao động không đổi
b)
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
c)
Ngày lao động thay đổi
d)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
23.
Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng?
a)
Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu
b)
Giá trị sức lao động không thay đổi
c)
Ngày lao động không thay đổi
d)
Thời gian lao động thặng dư thay đổi
24.
Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng:
a)
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
c)
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
d)
Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị
25.
Nền kinh tế tri thức được xem là:
a)
Một phương thức sản xuất mới
b)
Một hình thái kinh tế - xã hội mới
c)
Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại
d)
Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất