wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

a)

Chế tạo máy.


b)

Dệt may

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

2.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

A. quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.


b)

B. sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.


c)

C. không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.


d)

D. trở thành nước có GDP/người cao nhất trên thế giới.


3.

Nền công nghiệp Trung Quốc đã có những chuyển đổi nào dưới đây?

a)

Nền kinh tế thị trường sang nền kinh tế chỉ huy.

b)

Sản xuất công nghiệp sang sản xuất nông nghiệp.

c)

Nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

d)

Sản xuất hàng chất lượng sang chất lượng thấp.

4.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

Củ cải đường.

c)

Mía đường.


d)

Chè, cao su.

5.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp nhẹ ở Trung Quốc là


a)

khí hậu ổn định và thuận lợi.

b)

nguồn lao động đông, giá rẻ.

c)

chính sách phát triển, vốn lớn.

d)

lao động có chuyên môn tốt.

6.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nào sau đây?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

7.

Việc hình thành các đặc khu kinh tế và các khu chế xuất nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát huy các thế mạnh về tự nhiên và đa dạng hóa các sản phẩm.

b)

Phân bố lại nguồn lao động, tạo ra hàng hóa đa dạng để xuất khẩu.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài và chuyển giao công nghệ hiện đại.

d)

Thu hút nguồn lao động chất lượng, hình thành dải đô thị ven biển.

8.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

miền Đông.

c)

miền Bắc.

d)

miền Nam.

9.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Công nghiệp khai thác than.

b)

Công nghiệp sản xuất điện.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

10.

Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

a)

xây dựng mới đường giao thông

b)

đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

phổ biến các giống thuần chủng.

d)

giao quyền sử dụng đất cho dân.

11.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cuộc cách mạng văn hóa.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cải cách trong ruộng đất.

12.

 Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

a)

Điện, luyện kim, cơ khí, sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.

c)

Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác, sản xuất điện.

d)

Điện, chế tạo máy, cơ khí, khai thác than, dệt may.

13.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đồng bằng nào?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc.

14.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào?

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp dệt may.

c)

Công nghiệp luyện kim.

d)

Công nghiệp hóa dầu.

15.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

Rừng và đồng cỏ.

b)

Vùng đồi trung du.

c)

Khí hậu gió mùa.

d)

Sông ngòi dồi dào.

16.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

c)

cao dần từ Tây sang Đông.

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

17.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

18.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

19.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Ôn đới gió mùa.

20.

 Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

21.

Các khoáng sản nổi tiếng ở miền Đông Trung Quốc là

a)

kim cương, than đá, đồng.

b)

dầu mỏ, khí tự nhiên, chì.

c)

than đá, dầu mỏ, quặng sắt

d)

than đá, khí tự nhiên, kẽm.

22.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

. núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

23.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

24.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

25.

 Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

26.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

b)

đồng bằng và đồi núi thấp.

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

d)

núi và đồng bằng châu thổ.

27.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Phi kim loại.

b)

Kim loại đen.

c)

Năng lượng.

d)

Kim loại màu.

28.

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

a)

sự phân hóa địa hình đa dạng.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.


d)

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

29.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn do

a)

ảnh hưởng của núi.

b)

có diện tích quá lớn.

c)

nằm xa so với biển.

d)

khí hậu khắc nghiệt.

30.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Khí hậu ôn đới hải dương.

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa.