wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM HH 9 CUỐI HỌC KỲ 2_NH 23-24

Total questions: 28

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H2, H2CO3

b)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

c)

CH4, C2H6, CO2.

d)

C6H6, CH4, C2H6O

2.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là:

a)

khí cacbonic và hơi nước.

b)

khí nitơ và hơi nước.

c)

khí cacbonic và cacbon.

d)

khí cacbonic và khí hiđro.

3.

Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?

a)

2       

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? 

a)

CH3 – CH3.

b)

CH3 – CH2 – CH3.

c)

CH4.

d)

CH2 = CH – CH3.

5.

Hoá chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4.

a)

Dung dịch brom.

b)

Quì tím.

c)

Dung dịch phenolphtalein.

d)

Dung dịch bari clorua.

6.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Hiđrocacbon A thu được 2 mol CO2 và 2 mol H2O, công thức phân tử của A là:     

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C6H12

d)

C2H6

7.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon A thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 9g H2O. Giá trị của a là:

Gợi ý: a = mC + mH

mC = 12 x nCO2 và mH = 2 x nH2O

a)

6 gam

b)

1 gam

c)

7 gam

d)

3 gam

8.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hiđrocacbon A thu được 1,8 g CO2 và 0,6 g H2O. Giá trị của a là:

Gợi ý: a = mC + mH

mC = 12 x nCO2 và mH = 2 x nH2O

a)

2,4 g

b)

3 gam

c)

4 gam

d)

4,5 g

9.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol Hiđrocacbon A thu được 1 mol CO2 và 2 mol H2O, công thức phân tử của A là:

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C2H2

10.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 30o có nghĩa là :

a)

  nhiệt độ sôi của rượu etylic là 30oC.

b)

nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 30oC

c)

trong 100 ml rượu có 30 ml rượu etylic nguyên chất và 70 ml nước.

d)

trong 100 ml rượu có 30 ml nước và 70 ml rượu etylic nguyên chất.

11.

Trong 500 ml rượu 45o có chứa 

Gợi ý: Vr = (Vhh x Độ rượu)/100

a)

45 ml rượu nguyên chất.

b)

225 ml rượu nguyên chất.

c)

45 gam rượu nguyên chất.

d)

225 gam nước.

12.

Rượu etylic tác dụng được với dãy chất nào sau đây :

a)

NaOH; CH3COOH; O2.

b)

 Na; CH3COOH; O2.

c)

C2H4; Na; CH3COOH.

d)

Ca(OH)2; Na; O2.

13.

Trong 50 ml rượu 30o có chứa :

Gợi ý: Vr = (Vhh x Độ rượu)/100

a)

30 ml rượu

b)

30 ml nước

c)

15 ml rượu

d)

15 g rượu

14.

Dãy chất nào sau đây tác dụng với axit axetic :

a)

CuO; NaOH; Cu; CuSO4 ; C2H5OH.

b)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; Na2CO3 ; C2H5OH.

c)

CuO; Cu(OH)2; Zn ; H2SO4; C2H5OH.

d)

CuO; Cu(OH)2; C2H5OH; C6H6; CaCO3.

15.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng xảy ra và sinh ra khí CO?

a)

CH3COOH và ZnO

b)

CH3COOH và K2CO3.

c)

CH3COOH và Zn(OH)2.

d)

CH3COONa và K2CO3.

16.

Cặp chất nào sau đây đều phản ứng được với Na và K 

a)

C2H5OH và CH3COOC2H5

b)

CH3COOH và C2H2

c)

C2H5OH và C2H4

d)

C2H5OH và CH3COOH.

17.

Các chất hữu cơ có công thức phân tử C2H4, C2H4O2, C2H6O được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết

- Chất A và B tác dụng với K.=> B là rượu

        - Chất C  là chất khí ít tan trong nước. => C là C2H4

         - Chất A phản ứng được với Na2CO3 giải phóng CO2.=> A là axit

Vậy A, B, C lần lượt có công thức phân tử là:

a)

C2H6O, C2H4, C2H4O2.

b)

C2H6O, C2H4O2, C2H4

c)

C2H4O2, C2H6O, C2H4.

d)

C2H4O2, C2H4, C2H6O.

18.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ :

a)

trên 5%.

b)

dưới 2%.

c)

từ 2% - 5%.

d)

 từ 3% - 6%.

19.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazơ thuộc loại:

a)

phản ứng thế.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng hóa hợp.

d)

phản ứng trung hòa.

20.

Phản ứng giữa axit axetic với rượu etylic thuộc loại:

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng este hóa

d)

phản ứng trung hòa

21.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được:

a)

glixerol và các axit béo

b)

glixerol và muối của các axit béo

c)

glixerol và nước

d)

glixerol và xà phòng.

22.

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?

Gợi ý: pứ xà phòng hóa là pứ thủy phân chất béo trong kiềm

a)

(RCOO)3C3H5 và C2H5OH.

b)

(RCOO)3C3H5 và NaOH.

c)

(RCOO)3C3H5 và H2O

d)

(RCOO)3C3H5 và CH3COOH

23.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương ?

a)

Rượu etylic

b)

Axit axetic

c)

Chất béo

d)

Glucozơ.

24.

Lên men rượu từ glucozơ sinh ra 4,48 lít khí cacbonic ở đktc. Lượng natri cần lấy để tác dụng hết với lượng rượu sinh ra là:

a)

46 gam

b)

6,4 gam

c)

64gam

d)

4,6 gam

25.

Dùng hóa chất nào để nhận biết 3 dung dịch: axit axetic, glucozo, chất béo

a)

Quỳ tím và AgNO3/NH3

b)

Dung dịch Br2

c)

Na và quỳ tím

d)

dung dịch iot và quỳ tím

26.

Dùng hóa chất nào để nhận biết 3 chất lỏng: Rượu etylic, axit axetic, glucozo

a)

Quỳ tím và Na

b)

AgNO3/NH3 và Na

c)

Quỳ tím và AgNO3/NH3

d)

dd phenolphtalein

27.

Dùng hóa chất nào để nhận biết: Rượu etylic, axit axetic, etylaxetat

a)

Tráng gương và quỳ tím

b)

dd nước vôi trong

c)

dd iot và quỳ tím

d)

Quỳ tím và Na

28.

Dùng hóa chất nào để nhận biết khí: Etilen, Cacbonic, metan

a)

dd Ca(OH)2

b)

dd Br2

c)

quỳ tím

d)

Ca(OH)2 và Br2