Font size
Worksheetscô giáo Na Nanh - 초급2- 7과- 문법- ngữ pháp
Total questions: 15
Worksheet time: 58mins
Động từ + (으)려고 “định, để (làm gì).”
Động từ + (으)려고
1. [A 으려고 B] Thể hiện việc thực hiện B là vì A. Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý định của chủ thể hành động. Nghĩa tiếng Việt là “định, để (làm gì).”
dịch câu sau : 한국어를 배우려고 헌국에 왔어요.
dịch câu sau : Để học tiếng Hàn tôi đã đến Hàn Quốc
dịch câu sau : 좋은 집을 지으려고 돈을 모으고 있어요. (짓다:xây)
Dịch câu sau : Tôi đang tích góp tiền để xây một ngôi nhà thật tốt
고향 음식을 만들려고 시장에 다녀왔어요.
Tôi vừa ra chợ về để làm món ăn quê hương.
Tôi đã đi chợ để làm món ăn quê hương.
Lấy 1 ví dụ về ngữ pháp Động từ + (으)려고 “định, để (làm gì).”
V-기 전에:‘trước đây, trước khi’
❑ Thời gian + 전에
❑ Danh từ + 전에
❑ Động từ + 기 전에
dịch câu sau : 한국에 오기 전에 무슨 일 했어요?
dịch câu sau : "Bạn đã làm công việc gì trước khi đến Hàn Quốc."
dịch câu sau : 수업을 시작하기 전에 자기 소개하세요.
dịch câu sau: hãy giới thiệu bản thân trước khi bắt đầu buổi học.
dịch câu sau : 사기 전에 잘 생각하세요
dịch câu sau :" Hãy nghĩ kỹ trước khi mua"
dịch câu sau : 30살 전에 결혼하고 싶어요.
dịch câu sau : Tôi muốn kết hôn trước 30 tuổi.
lấy 1 ví dụ về ngữ pháp N-전에; V-기 전에
V-(으)ㄹ게요: ‘sẽ’.
내일 학교에 갈게요.
câu này đúng hay sai
đúng
sai
내일 학교에 갈게요? câu này đúng hay sai
sai
đúng
không biết
오늘 오후에는 바람이 불게요. câu này đúng hay sai
đúng
sai
dịch câu :"Tôi sẽ đi Hàn Quốc" (cảm giác đi luôn, mang tính chắc chắn, mang tính hứa hẹn )
한국에 갈게요
한국에 갈 거예요
한국에 가겠어요
dịch câu :"Tôi sẽ đi Hàn Quốc" ( cảm giác chắc chắn. Mang tính ý chí nhưng không cao )
한국에 갈게요
한국에 갈 거예요
한국에 가겠어요
dịch câu sau : "Tôi sẽ đi Hàn Quốc "( cảm giác còn lâu mới đi, chưa chuẩn bị, nhưng có dự định, ý chí quyết tâm đi )
한국에 갈게요.
한국에 갈 거예요
한국에 가겠어요
사백칠십오
475
457
4705
4507
칠천이백삼십삼
7233
70233
7323
7232
구천구십
9090
9900
9009
90090
십
10
1000
100
10000
백
10
1000
100
10000
천
10
1000
100
10000
만
10
1.000
100
10.000
십만
100.000
10.000
10.000.000
1.000.000
백만
10.000
100.000
1.000.000
100.000.000
억
10.000
100.000
1.000.000
100.000.000
천만
10.000
100.000
1.000.000
10.000.000
십억
10.000
100.000
1.000.000.000
10.000.000
