wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cô giáo Na Nanh - 초급2- 7과- 문법- ngữ pháp

Total questions: 15

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1-6.

Động từ + (으)려고 “định, để (làm gì).”

Động từ + (으)려고


1. [A 으려고 B] Thể hiện việc thực hiện B là vì A. Gắn vào sau động từ, biểu hiện ý định của chủ thể hành động. Nghĩa tiếng Việt là “định, để (làm gì).”

1.

dịch câu sau : 한국어를 배우려고 헌국에 왔어요.

4 lines
2.

dịch câu sau : Để học tiếng Hàn tôi đã đến Hàn Quốc

4 lines
3.

dịch câu sau : 좋은 집을 지으려고 돈을 모으고 있어요. (짓다:xây)

4 lines
4.

Dịch câu sau : Tôi đang tích góp tiền để xây một ngôi nhà thật tốt

4 lines
5.

고향 음식을 만들려고 시장에 다녀왔어요.

a)

Tôi vừa ra chợ về để làm món ăn quê hương.

b)

Tôi đã đi chợ để làm món ăn quê hương.

6.

Lấy 1 ví dụ về ngữ pháp Động từ + (으)려고 “định, để (làm gì).”

4 lines
7-15.

V-기 전에:trước đây, trước khi’

❑  Thời gian + 전에

❑  Danh từ +  전에

❑  Động từ + 기 전에

7.

dịch câu sau : 한국에 오기 전에 무슨 일 했어요?

4 lines
8.

dịch câu sau : "Bạn đã làm công việc gì trước khi đến Hàn Quốc."

4 lines
9.

dịch câu sau : 수업을 시작하기 전에 자기 소개하세요.  

4 lines
10.

dịch câu sau: hãy giới thiệu bản thân trước khi bắt đầu buổi học.

4 lines
11.

dịch câu sau : 사기 전에 잘 생각하세요  

4 lines
12.

dịch câu sau :" Hãy nghĩ kỹ trước khi mua"

4 lines
13.

dịch câu sau : 30살 전에 결혼하고 싶어요.

4 lines
14.

dịch câu sau : Tôi muốn kết hôn trước 30 tuổi.

4 lines
15.

lấy 1 ví dụ về ngữ pháp N-전에; V-기 전에

4 lines
16-21.

V-(으)ㄹ게요: ‘sẽ’. 

16.

내일 학교에 갈게요.

câu này đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

17.

내일 학교에 갈게요? câu này đúng hay sai

a)

sai

b)

đúng

c)

không biết

18.

오늘 오후에는 바람이 불게요. câu này đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

19.

dịch câu :"Tôi sẽ đi Hàn Quốc" (cảm giác đi luôn, mang tính chắc chắn, mang tính hứa hẹn )

a)

한국에 갈게요

b)

한국에 갈 거예요

c)

한국에 가겠어요

20.

dịch câu :"Tôi sẽ đi Hàn Quốc" ( cảm giác chắc chắn. Mang tính ý chí nhưng không cao )

a)

한국에 갈게요

b)

한국에 갈 거예요

c)

한국에 가겠어요

21.

dịch câu sau : "Tôi sẽ đi Hàn Quốc "( cảm giác còn lâu mới đi, chưa chuẩn bị, nhưng có dự định, ý chí quyết tâm đi )

a)

한국에 갈게요.

b)

한국에 갈 거예요

c)

한국에 가겠어요

22.

사백칠십오

a)

475

b)

457

c)

4705

d)

4507

23.

칠천이백삼십삼

a)

7233

b)

70233

c)

7323

d)

7232

24.

구천구십

a)

9090

b)

9900

c)

9009

d)

90090

25.

a)

10

b)

1000

c)

100

d)

10000

26.

a)

10

b)

1000

c)

100

d)

10000

27.

a)

10

b)

1000

c)

100

d)

10000

28.

a)

10

b)

1.000

c)

100

d)

10.000

29.

십만

a)

100.000

b)

10.000

c)

10.000.000

d)

1.000.000

30.

백만

a)

10.000

b)

100.000

c)

1.000.000

d)

100.000.000

31.

a)

10.000

b)

100.000

c)

1.000.000

d)

100.000.000

32.

천만

a)

10.000

b)

100.000

c)

1.000.000

d)

10.000.000

33.

십억

a)

10.000

b)

100.000

c)

1.000.000.000

d)

10.000.000