NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối hk2
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Cho hàm số f(x)=5−6x2 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=5−2x3+C
∫f(x)dx=5x−2x3+C
∫f(x)dx=5x−6x3+C
∫f(x)dx=5−3x3+C
Hàm số F(x)=e2x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?
f(x)=21e2x
f(x)=e2x
f(x)=ex2
f(x)=2.e2x
Cho hàm số f(x)=cosx+x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫f(x)dx=−sinx+x2+C
∫f(x)dx=sinx+x2+C
∫f(x)dx=−sinx+2x2+C
∫f(x)dx=sinx+2x2+C
Nếu ∫01f(x)dx=2 và ∫13f(x)dx=5 thì ∫03f(x)dx bằng
10
3
7
-3
Nếu ∫−12f(x)dx=3 thì ∫2−1f(x)dx bằng
3
-3
1
-1
Nếu ∫02f(x)dx=4 thì ∫02[21f(x)−2]dx bằng
0
6
8
-2
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=−x2+2x và y=0 quanh trục Ox bằng
V=1516
V=916π
V=916
V=1516π
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục và không âm trên đoạn [1;3] , trục Ox và hai đường thẳng x=1, x=3 quay quanh trục Ox ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?
V=∫13[f(x)]2dx
V=π∫13f(x)dx
V=π∫13[f(x)]2dx
V=∫13f(x)dx
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5x, y=2x2 ,x=1,x=2 được tính theo công thức nào dưới đây?
S=∫12(2x2−5x)dx
S=∫122x2−5xdx
S=∫122x2+5xdx
S=∫12(5x−2x2)dx
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục ox và hai đường thẳng x=a, x=b được tính theo công thức nào dưới đây?
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫ab[f(x)]2dx
Trong không gian (Oxyz), cho hai điểm A(2;-1;-3) và B(3;-1;2). Tọa độ của vectơ AB là
(2;-2;4)
(2;0;0)
(1;0;5)
(-2;2;-4)
Trong không gian (Oxyz), cho mặt cầu (S) :x2+y2+z2−8x−2y−4z+1=0 . Tâm của (S) có tọa độ là
(-1;-2;-3)
(4;1;2)
(-2;-4;-6)
(1;2;3)
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y+3z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là
n1 =(−1;1;1)
n4 =(1;1;−1)
n3 =(1;−2;3)
n2 =(1;−1;1)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (α):x+2y−4z+1=0 . Điểm nào dưới đây thuộc (α) ?
M(3;0;-1)
Q(1;2;4)
P(3;0;1)
N(3;1;0)
Trong không gian Oxyz, vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)
n =(1;1;0)
j =(0;1;0)
i =(1;0;0)
k =(0;0;1)
Trong không gian (oxyz), phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(-3;-1;2) và có một vectơ chỉ phương u=(4;3;−2) là
−3x−4=−1y−3=2z+2
4x−3=3y−1=−2z+2
4x+3=3y+1=−2z−2
−3x+4=1x−3=−2z+2
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;-1:-1) và N(5;5;1) . Đường thẳng MN có phương trình là:
x=5+2t , y=5+3t, z=-1+t
x=5+t , y=5+2t, z=1+3t
x=1+2t , y=-1+3t, z=-1+t
x=-1+2t , y=-1-3t, z=1+t
Cho ∫x1dx=F(x)+C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
F′(x)=x22
F′(x)=x1
F′(x)=x2−1
F′(x)=lnx
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
x3+cosx+C
6x+cosx+C
x3−cosx+C
6x−cosx+C
Khẳng định nào dưới đây đúng?
∫x31dx=x34+C
∫x31dx=43x34+C
∫x31dx=x32+C
∫x31dx=23x32+C
Nếu ∫12f(x)dx=3 và ∫12g(x)dx=5 thì ∫12[f(x)−g(x)]dx bằng
2
-2
8
53
Cho hàm số f(x) liên tục trên R . Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(2)=6, F(4)=12. Tích phân bằng ∫24f(x)dx=
2
6
18
-6
Nếu ∫−12f(x)dx=4 thì ∫−12[3−f(x)]dx=
7
13
5
-1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x , y=x2 , x=0, x=1 được tính theo công thức nào dưới đây?
S=∫01x2−xdx
S=π∫01 (x2−x)dx
S=π∫01 (x−x2)2dx
S=∫01x2+xdx
Cho hàm số liên tục và không âm trên đoạn [a;b] . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a ,x=b được tính theo công thức nào dưới đây?
S=−∫abf(x)dx
S=∫abf(x)dx
S=π∫ab[f(x)]2dx
S=∫ab[f(x)]2dx
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục và không âm trên đoạn [1;2], trục Ox và hai đường thẳng x=1,x=2 quay quanh trục , ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?
V=∫12f(x)dx
V=π∫12f(x)dx
V=∫12[f(x)]2dx
V=π∫12[f(x)]2dx
Phần thực của số phức z=2-3i là
2
-2
3
-3
Trong không gian , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(3;−1;2) . Tọa độ của vectơ AB là
(2;−2;4)
(2;0;0)
(1;-1;2)
(-2;2;-4)
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+1=0 . Tâm của (S) có tọa độ là
(1;2;3)
(-1;2;3)
(1;-2;3)
(-1;-2;-3)
Trong không gian (Oxyz) , mặt phẳng (P):x+y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là:
n (−1;1;1)
n (1;1;1)
n (−1;−1;1)
n (−1;1;−1)
Trong không gian (Oxyz) cho mặt phẳng P: x+2y+3z−6=0 . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ?
(1;1;1)
(1;2;3)
(1;2;-3)
(1;-2;3)
Trong không gian (Oxyz), vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)
(0;0;1)
(0;1;1)
(1;1;1)
(1;0;1)
Đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương a=(4;−5;2) . Phương trình tham số của đường thẳng Δ là
z=4+4t
y=-5
z=2-t
z=2+4t
y=-5
z=2-2t
z=2+4t
y=-5t
z=-1+2t
z=2+4t
y=5t
z=-1-2t
Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d: 2x−1=1y=−3z+2 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?
(2;1;-3)
(-2;-1;-3)
(-2;1;-3)
(2;-1;-3)
Trong không gian (Oxyz) cho đường thẳng d; x=2+t và y=2+2t và z=t. Một vectơ chỉ phương của d là
(1;2;1)
(-1;2;1)
(2;2;0)
(-2;2;0)
Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d:2x−1=−1y−2=−2z+3 . Điểm nào dưới đây thuộc ?
(1;2;-3)
(1;2;3)
(2;1;2)
(-2;1;2)
