Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối hk2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số f(x)=5−6x2f\left(x\right)=5-6x^2 . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

∫f(x)dx=5−2x3+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=5-2x^3+C

b)

∫f(x)dx=5x−2x3+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=5x-2x^3+C

c)

∫f(x)dx=5x−6x3+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=5x-6x^3+C

d)

∫f(x)dx=5−3x3+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=5-3x^3+C

2.

Hàm số F(x)=e2xF\left(x\right)=e^{2x}  là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

a)

f(x)=12e2xf\left(x\right)=\frac{1}{2}e^{2x}

b)

f(x)=e2xf\left(x\right)=e^{2x}

c)

f(x)=ex2f\left(x\right)=e^{x^2}

d)

f(x)=2.e2xf\left(x\right)=2.e^{2x}

3.

Cho hàm số f(x)=cos⁡x+xf\left(x\right)=\cos x+x . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

∫f(x)dx=−sin⁡x+x2+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=-\sin x+x^2+C

b)

∫f(x)dx=sin⁡x+x2+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=\sin x+x^2+C

c)

∫f(x)dx=−sin⁡x+x22+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=-\sin x+\frac{x^2}{2}+C

d)

∫f(x)dx=sin⁡x+x22+C\int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=\sin x+\frac{x^2}{2}+C

4.

Nếu ∫01f(x)dx=2\int_0^1f\left(x\right)dx=2  và ∫13f(x)dx=5\int_1^3f\left(x\right)dx=5  thì ∫03f(x)dx\int_0^3f\left(x\right)dx  bằng

a)

10

b)

3

c)

7

d)

-3

5.

Nếu ∫−12f(x)dx=3\int_{-1}^2f\left(x\right)dx=3 thì ∫2−1f(x)dx\int_2^{-1}f\left(x\right)dx bằng

a)

3

b)

-3

c)

1

d)

-1

6.

Nếu ∫02f(x)dx=4\int_0^2f\left(x\right)dx=4 thì ∫02[12f(x)−2]dx\int_0^2\left[\frac{1}{2}f\left(x\right)-2\right]dx bằng

a)

0

b)

6

c)

8

d)

-2

7.

Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=−x2+2xy=-x^2+2x và y=0y=0 quanh trục Ox bằng

a)

V=1615V=\frac{16}{15}

b)

V=16π9V=\frac{16\pi}{9}

c)

V=169V=\frac{16}{9}

d)

V=16π15V=\frac{16\pi}{15}

8.

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục và không âm trên đoạn [1;3]\left[1;3\right] , trục Ox  và hai đường thẳng x=1, x=3 quay quanh trục Ox ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

V=∫13[f(x)]2dxV=\int_1^3\left[f\left(x\right)\right]^2dx

b)

V=π∫13f(x)dxV=\pi\int_1^3f\left(x\right)^{ }dx

c)

V=π∫13[f(x)]2dxV=\pi\int_1^3\left[f\left(x\right)\right]^2dx

d)

V=∫13f(x)dxV=\int_1^3f\left(x\right)dx

9.

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=5x, y=2x2y=2x^2  ,x=1,x=2 được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=∫12(2x2−5x)dxS=\int_1^2\left(2x^2-5x\right)dx

b)

S=∫12∣2x2−5x∣dxS=\int_1^2\left|2x^2-5x\right|dx

c)

S=∫12∣2x2+5x∣dxS=\int_1^2\left|2x^2+5x\right|dx

d)

S=∫12(5x−2x2)dxS=\int_1^2\left(5x-2x^2\right)dx

10.

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b]  Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục ox và hai đường thẳng x=a, x=b  được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx

b)

S=π∫abf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx

c)

S=∫ab∣f(x)∣dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx

d)

S=π∫ab[f(x)]2dxS=\pi\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

11.

Trong không gian (Oxyz), cho hai điểm A(2;-1;-3) và B(3;-1;2). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB}  là

a)

(2;-2;4)

b)

(2;0;0)

c)

(1;0;5)

d)

(-2;2;-4)

12.

Trong không gian (Oxyz), cho mặt cầu (S) :x2+y2+z2−8x−2y−4z+1=0:x^2+y^2+z^2-8x-2y-4z+1=0 . Tâm của (S) có tọa độ là

a)

(-1;-2;-3)

b)

(4;1;2)

c)

(-2;-4;-6)

d)

(1;2;3)

13.

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):x−2y+3z+1=0\left(P\right):x-2y+3z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là

a)

n1→ =(−1;1;1)\overrightarrow{n_1}\ =\left(-1;1;1\right)

b)

n4→ =(1;1;−1)\overrightarrow{n_4}\ =\left(1;1;-1\right)

c)

n3→ =(1;−2;3)\overrightarrow{n_3}\ =\left(1;-2;3\right)

d)

n2→ =(1;−1;1)\overrightarrow{n_2}\ =\left(1;-1;1\right)

14.

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (α):x+2y−4z+1=0\left(\alpha\right):x+2y-4z+1=0 . Điểm nào dưới đây thuộc (α)\left(\alpha\right) ?

a)

M(3;0;-1)

b)

Q(1;2;4)

c)

P(3;0;1)

d)

N(3;1;0)

15.

Trong không gian Oxyz, vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)

a)

n→ =(1;1;0)\overrightarrow{n}\ =\left(1;1;0\right)

b)

j→ =(0;1;0)\overrightarrow{j}\ =\left(0;1;0\right)

c)

i→ =(1;0;0)\overrightarrow{i}\ =\left(1;0;0\right)

d)

k→ =(0;0;1)\overrightarrow{k}\ =\left(0;0;1\right)

16.

Trong không gian (oxyz), phương trình đường thẳng d  đi qua điểm M(-3;-1;2)  và có một vectơ chỉ phương u→=(4;3;−2)\overrightarrow{u}=\left(4;3;-2\right)  là

a)

x−4−3=y−3−1=z+22\frac{x-4}{-3}=\frac{y-3}{-1}=\frac{z+2}{2}

b)

x−34=y−13=z+2−2\frac{x-3}{4}=\frac{y-1}{3}=\frac{z+2}{-2}

c)

x+34=y+13=z−2−2\frac{x+3}{4}=\frac{y+1}{3}=\frac{z-2}{-2}

d)

x+4−3=x−31=z+2−2\frac{x+4}{-3}=\frac{x-3}{1}=\frac{z+2}{-2}

17.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1;-1:-1) và N(5;5;1) . Đường thẳng MN có phương trình là:

a)

x=5+2t , y=5+3t, z=-1+t

b)

x=5+t , y=5+2t, z=1+3t

c)

x=1+2t , y=-1+3t, z=-1+t

d)

x=-1+2t , y=-1-3t, z=1+t

18.

Cho ∫1xdx=F(x)+C\int_{ }^{ }\frac{1}{x}dx=F\left(x\right)+C . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

F′(x)=2x2F'\left(x\right)=\frac{2}{x^2}

b)

F′(x)=1xF'\left(x\right)=\frac{1}{x^{ }}

c)

F′(x)=−1x2F'\left(x\right)=\frac{-1}{x^2}

d)

F′(x)=ln⁡xF'\left(x\right)=\ln x

19.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sin⁡xf\left(x\right)=3x^2+\sin x  là

a)

x3+cos⁡x+Cx^3+\cos x+C

b)

6x+cos⁡x+C6x+\cos x+C

c)

x3−cos⁡x+Cx^3-\cos x+C

d)

6x−cos⁡x+C6x-\cos x+C

20.

Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

∫x13dx=x43+C\int_{ }^{ }x^{\frac{1}{3}}dx=x^{\frac{4}{3}}+C

b)

∫x13dx=34x43+C\int_{ }^{ }x^{\frac{1}{3}}dx=\frac{3}{4}x^{\frac{4}{3}}+C

c)

∫x13dx=x23+C\int_{ }^{ }x^{\frac{1}{3}}dx=x^{\frac{2}{3}}+C

d)

∫x13dx=32x23+C\int_{ }^{ }x^{\frac{1}{3}}dx=\frac{3}{2}x^{\frac{2}{3}}+C

21.

Nếu ∫12f(x)dx=3\int_1^2f\left(x\right)dx=3  và ∫12g(x)dx=5\int_1^2g\left(x\right)dx=5  thì ∫12[f(x)−g(x)]dx\int_1^2\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx  bằng

a)

2

b)

-2

c)

8

d)

35\frac{3}{5}

22.

Cho hàm số f(x) liên tục trên RR . Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x)  trên R  và F(2)=6, F(4)=12. Tích phân  bằng ∫24f(x)dx=\int_2^4f\left(x\right)dx=

a)

2

b)

6

c)

18

d)

-6

23.

Nếu ∫−12f(x)dx=4\int_{-1}^2f\left(x\right)dx=4  thì ∫−12[3−f(x)]dx=\int_{-1}^2\left[3-f\left(x\right)\right]dx=  

a)

7

b)

13

c)

5

d)

-1

24.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xy=x , y=x2y=x^2 , x=0, x=1  được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=∫01∣x2−x∣dxS=\int_0^1\left|x^2-x\right|dx

b)

S=π∫01 (x2−x)dxS=\pi\int_0^{1\ }\left(x^2-x\right)dx

c)

S=π∫01 (x−x2)2dxS=\pi\int_0^{1\ }\left(x^{ }-x^2\right)^2dx

d)

S=∫01∣x2+x∣dxS=\int_0^1\left|x^2+x\right|dx

25.

Cho hàm số  liên tục và không âm trên đoạn [a;b] . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x), trục Ox  và hai đường thẳng x=a ,x=b  được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=−∫abf(x)dxS=-\int_a^bf\left(x\right)dx

b)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx

c)

S=π∫ab[f(x)]2dxS=\pi\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

d)

S=∫ab[f(x)]2dxS=\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2dx

26.

Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f(x) liên tục và không âm trên đoạn [1;2], trục Ox  và hai đường thẳng x=1,x=2  quay quanh trục , ta được khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay này được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

V=∫12f(x)dxV=\int_1^2f\left(x\right)dx

b)

V=π∫12f(x)dxV=\pi\int_1^2f\left(x\right)dx

c)

V=∫12[f(x)]2dxV=\int_1^2\left[f\left(x\right)\right]^2dx

d)

V=π∫12[f(x)]2dxV=\pi\int_1^2\left[f\left(x\right)\right]^2dx

27.

Phần thực của số phức z=2-3i  là

a)

2

b)

-2

c)

3

d)

-3

28.

Trong không gian , cho hai điểm A(1;1;−2)A\left(1;1;-2\right)  và B(3;−1;2)B\left(3;-1;2\right) . Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB}  là

a)

(2;−2;4)\left(2;-2;4\right)

b)

(2;0;0)

c)

(1;-1;2)

d)

(-2;2;-4)

29.

Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+1=0\left(S\right):x^2+y^2+z^2-2x-4y-6z+1=0 . Tâm của (S) có tọa độ là

a)

(1;2;3)

b)

(-1;2;3)

c)

(1;-2;3)

d)

(-1;-2;-3)

30.

Trong không gian (Oxyz) , mặt phẳng (P):x+y+z+1=0 có một vectơ pháp tuyến là:

a)

n →(−1;1;1)\overrightarrow{n\ }\left(-1;1;1\right)

b)

n →(1;1;1)\overrightarrow{n\ }\left(1;1;1\right)

c)

n →(−1;−1;1)\overrightarrow{n\ }\left(-1;-1;1\right)

d)

n →(−1;1;−1)\overrightarrow{n\ }\left(-1;1;-1\right)

31.

Trong không gian (Oxyz) cho mặt phẳng P: x+2y+3z−6=0P:\ x+2y+3z-6=0 . Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng (P) ?

a)

(1;1;1)

b)

(1;2;3)

c)

(1;2;-3)

d)

(1;-2;3)

32.

Trong không gian (Oxyz), vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)

a)

(0;0;1)

b)

(0;1;1)

c)

(1;1;1)

d)

(1;0;1)

33.

Đường thẳng Δ\Delta  đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương  a→=(4;−5;2)\overrightarrow{a}=\left(4;-5;2\right) . Phương trình tham số của đường thẳng Δ\Delta  là

a)

z=4+4t

y=-5

z=2-t

b)

z=2+4t

y=-5

z=2-2t

c)

z=2+4t

y=-5t

z=-1+2t

d)

z=2+4t

y=5t

z=-1-2t

34.

Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d: x−12=y1=z+2−3d:\ \frac{x-1}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z+2}{-3} . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?

a)

(2;1;-3)

b)

(-2;-1;-3)

c)

(-2;1;-3)

d)

(2;-1;-3)

35.

Trong không gian (Oxyz)  cho đường thẳng d; x=2+t và y=2+2t và z=t.  Một vectơ chỉ phương của d  là

a)

(1;2;1)

b)

(-1;2;1)

c)

(2;2;0)

d)

(-2;2;0)

36.

Trong không gian (Oxyz), cho đường thẳng d:x−12=y−2−1=z+3−2d:\frac{x-1}{2}=\frac{y-2}{-1}=\frac{z+3}{-2} . Điểm nào dưới đây thuộc ?

a)

(1;2;-3)

b)

(1;2;3)

c)

(2;1;2)

d)

(-2;1;2)