wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 23

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = Iocos (ωt+φ) với Io > 0 . Đại lượng Io được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

tần số góc của dòng điện

c)

cường độ dòng điện hiệu dụng

d)

pha ban đầu của dòng điện

2.

Dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R. Công suất tỏa nhiệt trên R là

a)

P = RI2

b)

P = R2I

c)

P = I/R

d)

P = IR

3.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với tần số góc ω , biên độ SO và pha ban đầu là φ . Phương trình dao động của con lắc là

a)

s = S0cos(ωt + ω)

b)

s = S0cos(ωt + φ)

c)

s = ωcos(ωt + S0 )

d)

s = ωcos( S0t + ω )

4.

Biết h là hằng số Plăng. Theo giả thuyết Plăng thì lượng năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử hay phân tử hấp thụ hay phát xạ ánh sáng đơn sắc có tần số f là

a)

3hf

b)

hf

c)

2hf

d)

4hf

5.

Trong mọi phản ứng hạt nhân, luôn có bảo toàn

a)

A. số nuclon

b)

B. khối lượng nghỉ

c)

C. số notron

d)

D. động dăng

6.

Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

A. mạch biến điệu

b)

B. anten thu

c)

C. mạch tách sóng

d)

D. loa

7.

Một sóng âm có chu kì T. Tần số f của sóng được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

f = 2πT\frac{2\pi}{T}

b)

f = T2\frac{T}{2}

c)

f = Tπ\frac{T}{\pi}

d)

f = 1T\frac{1}{T}

8.

Tia tử ngoại có cùng bản chất với

a)

Tia β-

b)

Tia X

c)

Tia α

d)

Tia β+

9.

Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp lần lượt là N1 vàN2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp ở chế độ không tải là U2. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

U2U1=N12N2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{2N_2}

b)

U2U1=N1N2\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{N_2}

c)

U2U1=N2N1\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{N_1}

d)

U2U1=N22N1\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_2}{2N_1}

10.

Đại lượng nào sau đây của sóng luôn có giá trị bằng quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì?

a)

A. tần số của sóng

b)

B. tốc độ của sóng

c)

C. biên độ của sóng

d)

D. bước sóng

11.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ là A1 và A2 . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có thể nhận giá trị lớn nhất là

a)

A = |A1 - A2|

b)

A = A2

c)

A = A1

d)

A = A1 + A2

12.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC . Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây? Z = ZC2 + (ZL+ R)2Z\ =\ \sqrt[]{Z_C^2\ +\ \left(Z_L+\ R\right)^2}

a)

Z = ZC2 + (ZL+ R)2Z\ =\ \sqrt[]{Z_C^2\ +\ \left(Z_L+\ R\right)^2}

b)

Z = R2 + (ZL+ ZC)2Z\ =\ \sqrt[]{R^2\ +\ \left(Z_L+\ Z_C\right)^2}

c)

Z = R2 + (ZL ZC)2Z\ =\ \sqrt[]{R^2\ +\ \left(Z_L-\ Z_C\right)^2}

d)

Z = ZC2 + (ZL R)2Z\ =\ \sqrt[]{Z_C^2\ +\ \left(Z_L-\ R\right)^2}

13.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, bụng sóng là các điểm trên dây mà phần tử ở đó dao động với biên độ

a)

A. nhỏ nhất

b)

B. bằng nửa bước sóng

c)

C. lớn nhất

d)

D. bằng một bước sóng

14.

Quang phổ liên tục

a)

A. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóng

b)

B. gồm các vân sáng và tối xen kẽ, song song và cách đều nhau

c)

C. gồm các vạch màu riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối

d)

D. do các chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

15.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia laze có tính định hướng cao

b)

Tia laze là chùm ánh sáng trắng hội tụ

c)

Tia laze có tính kết hợp cao

d)

Tia laze là chùm sáng có cường độ lớn

16.

Khi nói về hạt tải điện trong các môi trường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

hạt tải điện trong chất khí là các lỗ trống

b)

hạt tải điện trong kim loại là các electron tự do

c)

hạt tải điện trong chất bán dẫn là các electron tự do và lỗ trống

d)

hạt tải điện trong chất điện phân là các ion dương và ion âm

17.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa hai khe hẹp là a , khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Trên màn, tính từ vị trí vân sáng trung tâm, vị trí vân tối xk được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

xk=(k+15) λDax_k=\left(k+\frac{1}{5}\right)\ \frac{λD}{a} k = 0, ±1,

b)

xk=(k+13) λDax_k=\left(k+\frac{1}{3}\right)\ \frac{λD}{a} k = 0, ±1, ±2, ...

c)

xk=(kλDa)x_k=\left(k\frac{λD}{a}\right) k = 0, ±1, ±2, ...

d)

xk=(k+12) λDax_k=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{λD}{a} k = 0, ±1, ±2, ...

18.

Tia α là dòng các

a)

hạt nhân He

b)

hạt pozitron

c)

hạt electron

d)

hạt notron

19.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất cosφ của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

cos φ = ZR\frac{Z}{R}

b)

cos φ = Z2R\frac{Z}{2R}

c)

cos φ = RZ\frac{R}{Z}

d)

cos φ = 2RZ\frac{2R}{Z}

20.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên vật luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

ngược chiều với chiều chuyển động của vật

c)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

d)

hướng về vị trí cân bằng

21.

Vật (chất) nào sau đây không dẫn điện?

a)

Dung dịch axit HCl trong nước

b)

Kim loại đồng

c)

Dung dịch muối trong nước

d)

Cao su

22.

Dao động cưỡng bức có

a)

biên độ không đổi theo thời gian

b)

biên độ giảm dần theo thời gian

c)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bước

d)

tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

23.

Âm có tần số nào sau đây là siêu âm?

a)

10Hz

b)

5000 Hz

c)

30 000 Hz

d)

5 Hz

24.

Một con lắc đơn có chiều dài 1m , dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2 . Tần số góc dao động của con lắc là

a)

0,319 rad/s

b)

0,498 rad/s

c)

0,313 rad/s

d)

9,8 rad/s

25.

Số nuclon không mang điện có trong một hạt nhân là Rn86222Rn_{86}^{222}

a)

A. 308

b)

B. 86

c)

C. 136

d)

D. 222

26.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50Hz  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2πH\frac{0,2}{\pi}H . Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là

a)

20 Ω

b)

20 2\sqrt[]{2} Ω

c)

10Ω

d)

10 2\sqrt[]{2} Ω

27.

Trong chân không, một nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Lấy h = 6,625.10-34  J.s ; = 3.108 m/s và 1eV = 1,6.10-19J . Mỗi photon của ánh sáng này mang năng lượng

a)

1,88 eV

b)

3,00 eV

c)

4,80 eV

d)

5,33 eV

28.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,0 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn khoảng vân đo được là 1,05 mm . Giá trị của λ là

a)

0,6 μm

b)

0,5 μm

c)

0,4 μm

d)

0,7 μm

29.

Một đoạn dây dẫn uốn thành một vòng tròn tâm O bán kính 5,8 cm. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ I chạy trong vòng dây thì dòng điện này gây ra tại O cảm ứng từ có độ lớn 2,6.10-5 T. Giá trị của I là

a)

7,5 A

b)

3,8 A

c)

1,2 A

d)

2,4 A

30.

Một mạch dao động lý tưởng có tần số dao động riêng là 2,0 MHz. Chu kì dao động riêng của mạch là

a)

2,0 s

b)

2,0 μs

c)

0,5 μs

d)

0,5 s