NEW
Font size
WorksheetsKTTV BÀI 5 Q1 THTH
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Chọn nghĩa đúng cho từ sau: 오전 - 오후
Sáng - chiều
chiều - sáng
trưa - sáng
Chọn nghĩa đúng cho từ sau: 이를 닦다 - 세수하다
tắm
đánh răng
đánh răng - tắm
đánh răng - rửa mặt
Chọn nghĩa đúng cho cụm từ sau: 6h chiều
여섯
여섯 분
여섯 시
육 시
Chọn đáp đúng cho cụm từ sau: thứ 6 ngày 12 tháng 4
네 월 십이 일 금요일
사 월 십이 일 금요일
사 월 이십 일 금요일
사 월 이십이 일 금요일
Chọn đáp đúng cho từ sau: dọn vệ sinh
소청해요
샤워해요
청소해요
출근해요
Chọn câu dịch đúng cho câu sau:
tôi thức dậy lúc 6h30 sáng.
오전 6시 반에 일어내요
오전 6시에 일어나요
오전 6시 30에 일어나요
오전 6시 반에 일어나요
Chọn câu dịch đúng cho câu sau:
tôi thức dậy lúc 6h30 sáng.
오전 6시 반에 일어내요
오전 6시에 일어나요
오전 6시 30에 일어나요
오전 6시 반에 일어나요
Chọn câu dịch đúng cho câu sau:
Mấy giờ anh đi làm?
몇 시에 출근 안 해요?
몇 시에 출근해요?
몇 시에 퇴근해요?
몇 시에 자요?
Chọn câu dịch đúng cho câu sau:
Hôm qua tôi ăn sáng ở nhà lúc 6h40
어제 6시 40분에 집에서 아침을 먹어요
어제 집에서 아침을 먹어요
어제 6시 40분에 집에서 아침을 안 먹어요
어제 6시 40분에 아침을 먹어요
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:
오후에 뭘 해요?
오후에 없어요
오후에 한국어를 배워요
오전에 한국어를 배워요
오후에 한국어를 안 배워요
