wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTV BÀI 5 Q1 THTH

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng cho từ sau: 오전 - 오후

a)

Sáng - chiều

b)

chiều - sáng

c)

trưa - sáng

2.

Chọn nghĩa đúng cho từ sau: 이를 닦다 - 세수하다

a)

tắm

b)

đánh răng

c)

đánh răng - tắm

d)

đánh răng - rửa mặt

3.

Chọn nghĩa đúng cho cụm từ sau: 6h chiều

a)

여섯

b)

여섯 분

c)

여섯 시

d)

육 시

4.

Chọn đáp đúng cho cụm từ sau: thứ 6 ngày 12 tháng 4

a)

네 월 십이 일 금요일

b)

사 월 십이 일 금요일

c)

사 월 이십 일 금요일

d)

사 월 이십이 일 금요일

5.

Chọn đáp đúng cho từ sau: dọn vệ sinh

a)

소청해요

b)

샤워해요

c)

청소해요

d)

출근해요

6.

Chọn câu dịch đúng cho câu sau:

tôi thức dậy lúc 6h30 sáng.

a)

오전 6시 반에 일어내요

b)

오전 6시에 일어나요

c)

오전 6시 30에 일어나요

d)

오전 6시 반에 일어나요

7.

Chọn câu dịch đúng cho câu sau:

tôi thức dậy lúc 6h30 sáng.

a)

오전 6시 반에 일어내요

b)

오전 6시에 일어나요

c)

오전 6시 30에 일어나요

d)

오전 6시 반에 일어나요

8.

Chọn câu dịch đúng cho câu sau:

Mấy giờ anh đi làm?

a)

몇 시에 출근 안 해요?

b)

몇 시에 출근해요?

c)

몇 시에 퇴근해요?

d)

몇 시에 자요?

9.

Chọn câu dịch đúng cho câu sau:

Hôm qua tôi ăn sáng ở nhà lúc 6h40

a)

어제 6시 40분에 집에서 아침을 먹어요

b)

어제 집에서 아침을 먹어요

c)

어제 6시 40분에 집에서 아침을 안 먹어요

d)

어제 6시 40분에 아침을 먹어요

10.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

오후에 뭘 해요?

a)

오후에 없어요

b)

오후에 한국어를 배워요

c)

오전에 한국어를 배워요

d)

오후에 한국어를 안 배워요