wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 6 CKII

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào lệnh nào?

a)

Select

b)

Find

c)

Replace

d)

Change styles

2.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All

b)

Replace

c)

Find Next

d)

Cancel

3.

Muốn thay thế từ “thương” thành cụm từ “yêu” trong đoạn văn bản thì gõ từ “thương” vào ô nào?

a)

Replace With

b)

Replace What

c)

Find With

d)

Find What

4.

Muốn thay thế từ “me” thành cụm từ “mẹ” trong đoạn văn bản thì gõ cụm từ “mẹ” vào ô nào?

a)

Replace With

b)

Replace What

c)

Find With

d)

Find What

5.

Quan sát hình 1, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Từ được tìm kiếm là từ “câu”

b)

Từ được thay thế là từ “câu”

c)

Từ được chọn là từ “câu” 

d)

Từ được lưu ý là từ “câu”

6.

Quan sát hình 1, cho biết có bao nhiêu từ “tin” trong văn bản?

a)

7

b)

171

c)

178

d)

164

7.

Câu 7. Em hãy cho biết chức năng của nút lệnh ?

a)

Chọn khổ giấy in

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Điều chỉnh lề trang in

d)

In trang văn bản

8.

Em hãy cho biết chức năng của nút lệnh ?

a)

Chọn khổ giấy in

b)

Chọn hướng giấy in

c)

Điều chỉnh lề trang in

d)

In trang văn bản

9.

Tổ hợp phím thực hiện lệnh in văn bản là gì?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + J

10.

Quan sát hình 2, em hãy cho biết phần Printer thể hiện thông tin gì?

a)

Số bản in

b)

Phạm vi in

c)

Tên máy in

d)

Ra lệnh in

11.

Quan sát hình 2, cho biết trang văn bản số mấy đang được chọn để in?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12. Quan sát hình 2, cho biết số bản in?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Quan sát hình 3, em hãy cho biết lề dưới của trang văn bản là bao nhiêu cm?

a)

1

b)

2.5

c)

1.5

d)

2

14.

Quan sát hình 3, em hãy cho biết lề phải của trang văn bản là bao nhiêu cm?

a)

1

b)

2.5

c)

1.5

d)

2

15.

Quan sát hình 3, em hãy cho biết lề trái của trang văn bản là bao nhiêu cm?

a)

1

b)

2.5

c)

1.5

d)

2

16.

Quan sát hình 3, em hãy cho biết lề trên của trang văn bản là bao nhiêu cm?

a)

1

b)

2.5

c)

1.5

d)

2

17.

Quan sát hình 3 và cho biết đơn vị thước đo là gì?

a)

inch

b)

cm

c)

dm

d)

m

18.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Định dạng màu chữ

b)

Định dạng kiểu chữ

c)

Định dạng phông chữ

d)

Định dạng cỡ chữ

19.

Nút lệnh  có chức năng gì?

a)

Định dạng màu chữ

b)

Định dạng kiểu chữ

c)

Định dạng phông chữ 

d)

Định dạng cỡ chữ

20.

Nút lệnh có chức năng gì?

a)

Căn lề

b)

Định dạng kiểu chữ

c)

Định dạng phông chữ

d)

Tăng/giảm độ dãn dòng

21.

Để chèn thêm 1 cột mới bên trái ô đang chọn, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Insert Right

b)

Insert Above 

c)

Insert Left

d)

Insert Below

22.

Để chèn thêm 1 hàng mới bên trên ô đang chọn, ta chọn lệnh nào sau đây?

A.                    B.       C.                      D.

a)

Insert Right

b)

Insert Above 

c)

Insert Left

d)

Insert Below

23.

Để chèn bảng, ta dùng lệnh gì? 

A.                                                          B.   

C.                                          D.

a)

Tables

b)

Insert - Table trong nhóm Tables

c)

Insert - Columns

d)

Insert - Rows

24.

Để xóa bảng, ta chọn bảng cần xóa và chọn nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

25.

Chức năng của lệnh Merge Cells la gì?

a)

Bỏ khung các ô đang chọn trong bảng

b)

Kẻ khung các ô đang chọn trong bảng

c)

Gộp nhóm ô đang chọn thành một ô

d)

Chia nhóm ô đang chọn thành nhiều ô

26.

Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản.

1) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what

2) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with

3) Nháy chuột vào lệnh Replace

4) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tìm được

Thứ tự sắp xếp đúng là gì?

a)

2 – 3 – 1 – 4

b)

3 – 2 – 1 – 4

c)

2 – 3 – 4 – 1

d)

3 – 1 – 2 – 4

27.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Insert Left

d)

Insert Right

28.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn nào trong những khó khăn được kể ra sau đây?

a)

Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài

b)

Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài

c)

Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản

d)

Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài

29.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

1. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

2. Vào dải lệnh Layout

3. Nháy chuột mở hộp thoại Page Setup

Trật tự sắp xếp đúng là gì?

a)

1 – 2 – 3

b)

2 – 1 – 3

c)

3 – 2 – 1

d)

2 – 3 – 1

30.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sơ đồ tư duy?

a)

Sơ đồ tư duy giúp triển khai ý tưởng một cách ngắn gọn, trực quan

b)

Thành phần cơ bản của sơ đồ tư duy là tên chủ đề và các nhánh

c)

Sơ đồ tư duy có thể dùng để tóm tắt ý chính của bài học

d)

Sử dụng sơ đồ tư duy để viết lá thư cho bạn

31.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Căn giữa đoạn văn bản

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

32.

Để định dạng cụm từ "Việt Nam" thành "Việt Nam" ta nhấn lần lượt các tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+I → Ctrl+B

b)

Ctrl+B → Ctrl+E

c)

Ctrl+I → Ctrl+U

d)

Ctrl+B → Ctrl+U

33.

Sơ đồ tư duy gồm những thành phần nào?

a)

Âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)

Các kiến thức đã học

d)

Các ý nghĩa trong đầu

34.

Để lập một sơ đồ tư duy đơn giản, cần thực hiện bao nhiêu bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

35.

Người ta dùng sơ đồ tư duy để làm gì?

a)

Học các kiến thức mới

b)

Không cần phải suy nghĩ gì thêm cho học tập

c)

Ghi nhớ tốt hơn

d)

Bảo vệ thông tin cá nhân

36.

Trong các nhận xét sau, đâu không phải là ưu điểm của phần mềm tạo sơ đồ tư duy?

a)

Nhanh hơn hơn vẽ tay

b)

Phải có máy tính sử dụng

c)

Dễ sử dụng, có thể tự học, tự khám phá

d)

Có thể sửa chữa sơ đồ tư duy nhanh chóng

37.

Em hãy cho biết đâu là thuật toán?

a)

Các bước hướng dẫn tính diện tích hình thang

b)

Một bài văn miêu tả cảnh bình minh

c)

Một bài hát thiếu nhi

d)

Một bản tình ca

38.

“Thuật toán tìm số lớn hơn trong hai số a và b”. Đầu ra là gì?

a)

Hai số a và b

b)

Số lớn hơn

c)

Số bé hơn

d)

Số bằng nhau

39.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng  được sử dụng để giải quyết vấn đề

b)

Một dãi các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề

c)

Một ngôn ngữ lập trình

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

40.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh?

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

41.

Những phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lợi ích của định dạng trang? Vì sao?

a)

Trình bày trang văn bản với lề trái và lề phải hợp lí

b)

Trình bày trang văn bản với lề trên và lề dưới hợp lí

c)

Trình bày trang văn bản với độ dãn cách phù hợp giữa các đoạn

d)

Chọn khổ giấy và hướng in cho trang văn bản một cách phù hợp

42.

Phát biểu sai là tìm kiếm, thay thế?

a)

Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”

b)

Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản

c)

Nên cẩn trọng trong khi sử dụng lệnh “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác

d)

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lênh Find trong thẻ View

43.

Tìm kiếm gồm có 3 bước, sắp xếp lại các bước theo đúng trật tự:

a. Nháy chuột vào thẻ Home.

b. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn phím Enter.

c. Trong nhóm lệnh Editing \ Find.

Trật tự sắp xếp đúng là gì?

a)

a – b – c

b)

a – c – b

c)

c – a – b

d)

b – a – c

44.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

a)

Find Next

b)

Find What

c)

Find

d)

Edit