NEW
Font size
Worksheetstôp 1 se vờ Địa
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi
có tính mùa vụ, phân bố tương đối rộng.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Vai trò chủ đạo của sản xuất công nghiệp là
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là .
hiện đại hóa.
cơ giới hóa.
công nghiệp hóa.
hóa học hóa
Nhân tố có tính chất quyết định nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là
dân cư, nguồn lao động.
vốn và thị trường.
đường lối chính sách.
cơ sở hạ tầng, vất chất kĩ thuật
Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là
tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP
tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp.
tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.
tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
Than đá không dùng để làm
cốc hoá cho CN luyện kim.
vật liệu dùng để xây dựng.
nhiện liệu cho ngành nhiệt điện.
nguyên liệu cho CN hoá chất.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
Cháy hoàn toàn, không tro.
Tiện vận chuyển, sử dụng.
ít gây ô nhiễm môi trường.
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
nhiều diện tích rộng.
lao động trình độ cao.
nhiều kim loại, điện.
tài nguyên thiên nhiên.
Nguồn năng lượng sạch gồm
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu dùng cho các ngành công nghiệp khác. là
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống
phục vụ cho các nhu cầu của người dân
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
dùng cho các ngành công nghiệp khác
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
thịt, cả hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
nàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
Công nghiệp thực phẩm có đặc điểm là
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện và nước.
chỉ phí vận tải và vốn đầu tư không nhiều.
vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất không phức tạp
đòi hỏi lực lượng lao động trẻ, có trình độ.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng khai thác dầu mỏ và sản xuất điện thoại di dộng thon the gioi đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Tròn.
Kết hợp.
Đường.
Miền.
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng dầu mỏ và điện trên thế giới giai đoạn 1990-2020?
Dầu mỏ tăng liên tục, tăng 1,3 lần
Điện tăng nhanh hơn dầu mỏ.
Điện tăng liên tục, tăng 2,2 lần.
Điện tăng chậm hơn dầu mỏ.
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò
nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao
nhằm hạn chế tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp động. gây ra.
nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở trình độ cao là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ.
Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.
Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?
Có vị trí địa lí thuận lợi.
Có cơ sở sản xuất nòng cốt.
Không có ranh giới rõ ràng.
Tập trung nhiều xí nghiệp.3-
Đặc điểm nào sau đây không hoàn toàn đúng với vùng công nghiệp?
Bao gồm điểm, khu, trung tâm.
Gắn với một đô thị vừa và lớn.
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.
Có một số các ngành chủ yếu
Trung tâm công nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Các xí nghiệp có mối liên hệ về sản xuất, kĩ thuật, công
Có các xí nghiệp nòng cốt và xí nghiệp bổ trợ và phục nghệ. vụ.
Các xí nghiệp sử dụng chung cơ sở hạ tầng sản xuất và xã hội,
Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
Tác động tích cực của công nghiệp đối với môi trường là
làm đa dạng, phong phú và làm tăng giá trị của tài nguyên thiên nhiên.
ít tạo ra cảnh quan văn hoá thân thiện và tích cực đối với cuộc sống.
cạn kiệt tài nguyên, gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí.
biến đổi cảnh quan tự nhiên theo hướng tiêu cực đối với con người.
Tác động tiêu cực chủ yếu của công nghiệp đối với môi trường là
nước thải công nghiệp chưa xử lí chứa hóa chất gây ô nhiễm nguồn nước.
khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường không khí.
cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường, biến đổi cảnh quan tự nhiên.
biến đổi cảnh quan tự nhiên, ô nhiễm nặng môi trường không khí.
Định hướng phát triển công nghiệp là
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
phát triển nhanh các ngành công nghiệp truyền thống.
đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc
Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
Đặc điểm của ngành dịch vụ là
sản phẩm thường là phi vật chất.
sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
Vai trò của dịch vụ đôi với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động khô
Ngành dịch vụ được mệnh danh “ngành công nghiệp không khói" là
du lịch
tài chính.
buôn bán.
bảo hiểm.
Giao thông vận tải là ngành kinh tế
không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
Chức năng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá từ nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
sự tiện nghi.
tốc độ chuyên chở.
sự an toàn.
sự chuyên chở người.
Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Khối lượng luân chuyển.
Sự an toàn cho hành khách.
Khối lượng vận chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
Ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
Phục vụ mối giao lưu kinh tế xã hội giữa các vùng.
Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?
Tây Âu, Đông Á, Trung Phi.
Đông Á, châu Âu, Bắc Phi.
Tây Âu, Đông Á, Bắc Mĩ.
Trung Phi, Đông Nam Á.
Những tuyến đường biển nhộn nhịp trên thế giới hiện nay là
tuyến châu Âu với châu Á – Thái Bình Dương và tuyến kết nối 2 bờ Đại Tây Dương.
tuyến châu Âu với châu Phi và tuyến kết nối 2 bờ Đại Tây Dương.
tuyến châu Mĩ với châu A - Thi Bình Dương và tuyến kết nối 2 bờ Đại Tây Dương.
tuyến châu Âu với châu Phi và tuyến kết nối 2 bờ Thái Bình Dương.
Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
Hoa Kì, Liên bang Nga, Đan Mạch.
Hoa Kì, Liên bang Nga, Ca-na-đa.
Nhật Bản, Liên bang Nga, Ấn Độ.
Nhật Bản, Liên bang Nga, Na Uy.
Hải cảng giữ vị trí then chốt trên tuyến đường biển Tây Âu - Bắc Mỹ là
Rôt-tec-dam (Hà Lan).
Niu Y-ooc (Hoa Kì).
Mác-xây (Pháp).
Phi-la-đen-phi-a (Hoa Ki)
Câu 10: Gần 50% số sân bay quốc tế nằm ở
Bắc Á và Bắc Mĩ
Tây Âu và Đông Nam Á.
Hoa Ki và Tây Âu.
Đông Nam Á và Bắc Á. KL luân chuyển
