wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin cuối kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 5hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ bản ghi dùng để chỉ điều gì?

a)

bảng

b)

hàng

c)

cột

d)

mẫu hỏi

2.

Phương án nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

.  Xoá 1 thuộc tính

b)

Xoá 1 hoặc một số bộ

c)

.  Xoá một quan hệ

d)

.  cả A, B, C

3.

Cho các thao tác sau: B1: Tạo bảng  B2: Đặt tên và lưu cấu trúc  B3: Chọn khóa chính cho bảng  B4: Tạo liên kết. Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước theo thứ tự nào?

a)

1-3-4-2

b)

1-2-3-4

c)

1-3-2-4

d)

1-4-3-2

4.

Quan hệ Congty(maCT, tenCT, dienthoai, email) có thể có bao nhiêu khoá?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Trong quan hệ NhanVien(STT, MaNV, Hoten, Ngaysinh, SoDT) ta nên chọn tập thuộc tính nào sau đây làm khóa chính?

a)

STT

b)

(STT, SoDT)

c)

MaNV

d)

Hoten

6.

Tại sao phải tạo ra nhiều quan hệ rồi tạo liên kết giữa các quan hệ đó?

a)

Lưu trữ nhiều đối tượng

b)

Lưu trữ nhiều thông tin

c)

Tránh trùng lặp dữ liệu

d)

Đáp án khác

7.

:  Việc xác định khoá phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

thuộc tính đơn giản hay phức tạp

b)

Giá trị của dữ liệu

c)

quan hệ logic của các dữ liệu

d)

Độ lớn của thuộc tính

8.

Tập các khái niệm dùng mô tả cấu trúc dữ liệu, ràng buộc dữ liệu, các thao tác trên dữ liệu được gọi là gì?

a)

Hệ CSDL

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

.  Mô hình dữ liệu

9.

Quan hệ Tacgia(maTG, hoten, email, sodienthoai); tập thuộc tính nào sau đây là khoá?

a)

.  (matg)

b)

.  (matg, hoten)

c)

(email, sodienthoai)

d)

.  (sodienthoai, hoten)

10.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

a)

Trong các bảng

b)

Trong tệp văn bản

c)

Theo từng đối tượng

d)

Theo từng cấp

11.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ thuộc tính dùng để chỉ điều gì?

a)

bảng

b)

hàng

c)

cột

d)

mẫu hỏi

12.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ miền dùng để chỉ điều gì?

a)

bảng

b)

hàng

c)

kiểu dữ liệu

d)

mẫu

13.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, thuật ngữ quan hệ dùng để chỉ điều gì?

a)

bảng

b)

hàng

c)

cột

d)

mẫu hỏi

14.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm …?

a)

.  Khai báo kiểu dữ liệu

b)

Chọn tính chất cho trường

c)

Khai báo tên các trường

d)

Cả ba phương án trên

15.

Dựa trên mô hình dữ liệu để xây dựng nên điều gì sau đây?

a)

CSDL và các ƯD CSDL

b)

Hệ QT CSDL

c)

Hệ CSDL

d)

Cả A, B, C

16.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, mỗi bảng thể hiện thông tin về một … ?

a)

vấn đề

b)

chủ thể

c)

đối tượng

d)

cá thể

17.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Xoá bản ghi

c)

Xem danh sách bản ghi

d)

Sửa chữa sai sót

18.

Việc đầu tiên khi tạo ra một quan hệ là gì?

a)

Chọn khóa chính

b)

Lưu cấu trúc bảng

c)

Khai báo cấu trúc bảng

d)

Cả 3 đáp án trên

19.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Chọn kiểu dữ liệu

b)

Đặt tên trường

c)

Mô tả nội dung

d)

Chọn tính chất

20.

Thao tác với CSDL QH gồm những thao tác nào?

a)

Cập nhật CSDL

b)

Tạo lập CSDL

c)

.  Khai thác CSDL        

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Công việc nào sau đây không phải là một mục đích của truy vấn dữ liệu?

a)

Lọc bản ghi

b)

Định vị bản ghi

c)

Tạo liên kết mới

d)

Kết xuất thông tin

22.

Có bao nhiêu loại mô hình dữ liệu?

a)

2

b)

nhiều

c)

4

d)

3

23.

Một quan hệ có thể có bao nhiêu khoá chính?

a)

2

b)

nhiều

c)

3

d)

1

24.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, mỗi cột thể hiện thông tin về một … ?

a)

cá thể

b)

đối tượng

c)

thuộc tính

d)

vấn

25.

:  Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Sữa chữa sai sót

b)

Nhập dữ liệu ban đầu

c)

Xem danh sách bản ghi

d)

.  Xoá bản ghi

26.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong thực tế xây dựng các ứng dụng CSDL?

a)

Mô hình hướng đối tượng

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô Hình phân cấp

d)

Cả A, B, C

27.

Các ứng dụng CSDL thông dụng hiện nay thường cho phép người dùng xem dữ liệu bằng cách nào sau đây?

a)

Xem bằng biểu mẫu

b)

Xem bằng công cụ lọc

c)

Xem trong bảng

d)

Xem bằng báo cáo

28.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, khoá chính của các quan hệ do ai chỉ định?

a)

người tạo ra CSDL

b)

hệ QT CSDL

c)

người sử dụng

d)

mối liên kết

29.

Trong quan hệ NhanVien(ID, Hoten, Ngaysinh, SoDT) ta nên chọn tập thuộc tính nào sau đây làm khóa chính?

a)

Hoten

b)

.  ID

c)

.  (ID, hoten)

d)

.  (ID, SoDT)

30.

Trong cơ sở dữ liệu quan hệ ta có thể thay đổi khóa chính khi chọn sai hay không?

a)

không

b)

31.

Quan hệ Congty(maCT, tenCT, dienthoai) có thể có bao nhiêu khoá?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

32.

Truy vấn CSDL là gì?

a)

Yêu cầu tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Là một yêu cầu tạo CSDL

c)

Là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng

d)

Là một yêu cầu cập nhật CSDL

33.

Thao tác nào sau đây không phải là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Xem các bản ghi đã nhập

b)

Sắp xếp các bản ghi

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Thêm bản ghi mới

34.

Thuộc tính Ngaymuon lưu trữ hai giá trị ngày mượn và ngày trả. Vậy thuộc tính Ngaymuon thuộc loại thuộc tính nào sau đây?

a)

Đa trị và phức tạp

b)

Đa hợp

c)

Phức hợp

d)

Đa trị

35.

Trong một quan hệ, tập thuộc tính vừa đủ để phân biệt các bộ được gọi là gì?

a)

Tập hợp khoá

b)

Tập hợp khoá chính

c)

Khoá

d)

Cả A, B, C

36.

Thao tác nào sau đây là thao tác xoá bản ghi?

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số thuộc tính

c)

Xoá một hoặc một số bộ

d)

Cả A, B và C

37.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

38.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

a)

Tập các kiểu dữ liệu trong Access

b)

Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

39.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

40.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính                                                                 

b)

. Khóa và khóa chính

c)

Trường đầu tiên của bảng

d)

Tất cả các trường của bảng

41.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng                                      

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng             

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

42.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu                                   

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi                                              

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

43.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

d)

. Xoá một số thuộc tính

44.

Xoá bản ghi là :

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ           

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

c)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng                

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

45.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi                                                     

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

46.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường  

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo                                  

47.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Không thể sửa lại cấu trúc 

b)

Phải nhập dữ liệu ngay  

c)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

48.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

49.

Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa                    

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

50.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

d)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

51.

Bảo mật trong hệ CSDL là:

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép, hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

b)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

c)

Không tiết lộ nội dung dữ liệu cũng như chương trình xử lí.

d)

Tất cả đáp án trên.

52.

Các giải pháp chủ yếu cho bảo mật hệ thống gồm có:

a)

Chính sách và ý thức

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

d)

Tất cả đáp án trên.

53.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

54.

Nhận dạng người dùng là chức năng của

a)

Người quản trị.                                    

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

55.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu.

c)

Thêm dữ liệu.                                                                      

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

56.

Theo em, giải pháp nào là quan trọng nhất để việc bảo mật hệ thống có hiệu quả?

a)

Chính sách và ý thức.                           

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng

c)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu.

d)

Lưu biên bản

57.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

58.

Trong CSDL KIEMTRA gồm bảng THISINH (STT, SBD, hoten, ngaysinh, lop) và bảng DIEMKT (STT, SBD, diem), để biết điểm kiểm tra của các thí sinh thì 2 bảng liên kết với nhau qua trường nào?

a)

SBD

b)

hoten

c)

diem

d)

STT

59.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường (MAHS, HOTEN, DIEM, LOP). Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của lớp ta thực hiện thao tác nào?

a)

sắp xếp

b)

tìm kiếm

c)

truy vấn dữ liệu

d)

kết xuất báo cáo

60.

Trong CSDL quản lí học sinh trong trường,  nếu có 1 học sinh nào đó chuyển trường đến thì ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Khai thác dữ liệu

d)

Báo cáo, thống kê