wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 6

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết trình tự phát triển của cộng đồng người?

a)

Thị tộc > Bộ lạc > Bộ tộc > Dân tộc

b)

Bộ lạc > Thị tộc > Bộ tộc > Dân tộc

c)

Bộ tộc > Bộ lạc > Thị tộc > Dân tộc

d)

Dân tộc > Bộ tộc > Bộ lạc > Thị tộc

2.

Khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp là gì?

a)

Dân tộc chỉ cổng đồng người được hình thành trong lịch sử có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa

b)

Dân tộc chỉ cổng đồng người được hình thành trong lịch sử có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, không có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa

c)

Dân tộc chỉ cổng đồng người được hình thành trong lịch sử có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, không có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa

d)

Dân tộc chỉ cổng đồng người không được hình thành trong lịch sử có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa

3.

Khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng là gì?

a)

Cộng đồng người không có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung nhưng có ý thức về sự thống nhất quốc gia.

b)

Cộng đồng người có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung và có ý thức về sự thống nhất quốc gia

c)

Cộng đồng người có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung nhưng không có ý thức về sự thống nhất quốc gia

d)

Cộng đồng người không có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung và không có ý thức về sự thống nhất quốc gia

4.

Dân tộc được hình thành như thế nào?

a)

Dân tộc được hình thành từ những người có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, không có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

b)

Dân tộc được hình thành từ những người không có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

c)

Dân tộc được hình thành từ những người có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

d)

Dân tộc được hình thành từ những người không có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, không có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

5.

 Đặc điểm nào không phải là của dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Có lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất, quốc ngữ chung

b)

Có ý thức về sự thống nhất quốc gia

c)

Gắn bó với nhau bởi lợi ích chính trị, kinh tế, truyền thống văn hoá và truyền thống đấu tranh chung

d)

Không có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, không có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa

6.

Nội dung nào trong cương lĩnh của chủ nghĩa Mác Lênin về vấn dề dân tộc thể hiện quyền thiên liên nhất của dân tộc?

a)

Các dân tộc có quyền tự quyết

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

7.

Theo Lê-nin dân tộc xuất hiện ở phương Tây khi nào?

a)

Khi chủ nghĩa Cộng Sản ra đời

b)

Trong cách mạng tháng 10 Nga

c)

Khi chủ nghĩa Tư Bản ra đời

d)

Trước khi chủ nghĩa Tư Bản ra đời

8.

Đâu không phải là nội dung có trong cương lĩnh của chủ nghĩa Mác Lênin về vấn đề dân tộc?

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Do nhân dân lao động làm chủ

9.

Đâu không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Các dân tộc Việt Nam cư trú xen kẻ nhau

b)

Các dân tộc có truyền thống đoàn kết, gắn bó lâu đời

c)

Các dân tộc đều phát triển đồng đều ở các khu vực

d)

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

10.

Nội dung cương lĩnh của chủ nghĩa Mác Lênin về dân tộc có bao nhiêu vấn đề

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Theo trình tự phát triển của dân tộc, giai đoạn nào xuất hiện đầu tiên?

a)

Bộ lạc

b)

Thị tộc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

12.

Điểm nào là điểm khác biệt cơ bản giữa khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp và khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng?

a)

Khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp chỉ áp dụng cho các dân tộc ở Việt Nam, trong khi khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng áp dụng cho tất cả các dân tộc trên thế giới.

b)

Khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp chỉ được sử dụng trong lĩnh vực học thuật, trong khi khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng được sử dụng phổ biến trong đời sống xã hội.

c)

Khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp không có tính khoa học, trong khi khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng có tính khoa học cao.

d)

Khái niệm dân tộc theo nghĩa hẹp chỉ bao gồm yếu tố nguồn gốc, lịch sử, ngôn ngữ và văn hóa, trong khi khái niệm dân tộc theo nghĩa rộng bao gồm cả yếu tố lãnh thổ, quốc gia, nền kinh tế thống nhất và ý thức về sự thống nhất quốc gia.

13.

Dân tộc được hình thành từ những người có mối liên hệ chặt chẽ và bền vững, không có chung ý thức tự giác tộc người, ngôn ngữ và văn hóa.

a)

Nguồn gốc chung

b)

Lịch sử chung

c)

Ý thức tự giác về tộc người

d)

Ngôn ngữ chung

14.

Trong số các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của dân tộc Việt Nam?

a)

Các dân tộc có trình độ phát triển kinh tế - xã hội tương đương nhau.

b)

Các dân tộc có mối quan hệ gắn bó, đoàn kết, cùng chung sống hòa bình trên một lãnh thổ thống nhất.

c)

Các dân tộc giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa riêng của mình.

d)

Các dân tộc cùng chung tay xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.

15.

Nội dung nào sau đây thể hiện rõ nhất quyền tự quyết của các dân tộc theo cương lĩnh của chủ nghĩa Mác Lê-nin?

a)

Các dân tộc có quyền tự do phát triển ngôn ngữ, văn hóa và phong tục tập quán của mình.

b)

Các dân tộc có quyền tự do lập quốc, gia nhập hoặc tách rời khỏi bất kỳ liên minh nào.

c)

Các dân tộc có quyền bình đẳng tham gia vào công tác quản lý nhà nước.

d)

Tất cả các đáp án trên.