wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM KIỂM TOÁN CHƯƠNG 2 (nhóm 2)

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Gian lận là gì?

a)

Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.

b)

Là những hành vi lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.

c)

Là việc tính toán sai.

d)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.

2.

Sai sót là gì?

a)

Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý, xuyên tạc số liệu.

b)

Là việc áp dụng sai các nguyên tắc kế toán.

c)

Là những lỗi không cố ý, sự nhầm lẫn, bỏ sót hoặc do yếu kém về năng lực nên gây ra sai phạm không ảnh hưởng đến BCTC.

d)

Là những lỗi không cố ý, sự nhầm lẫn, bỏ sót hoặc do yếu kém về năng lực nên gây ra sai phạm ảnh hưởng đến BCTC.

3.

Ý nghĩa nào sau đây không phải của tính trọng yếu?

a)

Xác định nội dung, thời gian và phạm vi của các phương pháp kiểm toán.

b)

Xác định mức trung thực, hợp lý của các thông tin trên BCTC.

c)

Xác định các biện pháp kiểm toán then chốt.

d)

Đánh giá ảnh hưởng của các sai sót.

4.

Theo nguồn gốc hình thành, bằng chứng kiểm toán chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động có hiệu lực thì rủi ro kiểm soát bằng không.

a)

Đúng.

b)

Sai.

6.

Loại nào dưới đây là hồ sơ kiểm toán chung?

a)

Hồ sơ quản lý kiểm toán.

b)

Tài liệu kết quả kiểm toán các năm trước.

c)

Tài liệu về cơ cấu KSNB và đánh giá rủi ro kiểm soát.

d)

A đúng.

e)

B và C đúng.

7.

Mục đích chính của việc đánh giá rủi ro trong quá trình kiểm toán là gì?

a)

Đưa ra thông tin dựa trên bằng chứng và phân tích để ra quyết định đúng đắn về cách thức xử lý những rủi ro cụ thể và cách thức chọn các phương án khác nhau.

b)

Để xác định mức lương cho kiểm toán viên.

c)

Để quyết định xem có nên tiếp tục kiểm toán doanh nghiệp hay không.

d)

Để quảng cáo dịch vụ kiểm toán cho công chúng.

8.

Công thức tính rủi ro kiểm toán?

a)

AR = IR × CR × DR

b)

DR = AR × IR × CR

c)

IR = AR × CR × DR

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

9.

Khi phân tích ban đầu, KTV phát hiện dấu hiệu giả định hoạt động liên tục bị vi phạm, KTV cần phải:

a)

Ra ý kiến ngoại trừ hay ý kiến trái ngược.

b)

Thảo luận với Ban Giám đốc về đánh giá của họ đối với các dấu hiệu này.

c)

Yêu cầu BGĐ mở rộng đánh giá.

d)

Từ chối hợp đồng kiểm toán.

10.

Hệ thống KSNB được cấu thành bởi bao nhiêu yếu tố?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

11.

Điền vào chỗ trống: Trách nhiệm của KTV, DN với các hành vi sai sót là giúp đơn vị phát hiện, xử lý, ngăn ngừa sai sót, KTV và công ty ....... trong việc ngăn ngừa các sai sót ở đơn vị kiểm toán.

a)

Không phải chịu trách nhiệm trực tiếp.

b)

Phải chịu trách nhiệm trực tiếp.

c)

Không phải chịu trách nhiệm gián tiếp.

d)

Phải chịu trách nhiệm gián tiếp.

12.

Loại nào dưới đây không phải là hồ sơ kiểm toán năm?

a)

BCTC năm bao gồm cả bảng cân đối tài khoản.

b)

BCTC năm không bao gồm cả bảng cân đối tài khoản.

c)

Bảng tổng hợp các bút toán điều chỉnh.

d)

Hồ sơ quản lý kiểm toán.

13.

Ban giám đốc của đơn vị được kiểm toán đưa ra các khẳng định về các khoản mục và thông tin trình bày trên BCTC dựa trên:

a)

Các cơ sở dẫn liệu.

b)

Bằng chứng kiểm toán.

c)

Mức trọng yếu.

d)

Rủi ro kiểm toán.

14.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận?

a)

Giả mạo, sửa chữa, xử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.

b)

Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.

c)

Bỏ sót, ghi trùng.

d)

Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.

15.

Số dư Có tài khoản Phải trả người bán của doanh nghiệp Nai Vàng và doanh nghiệp Hươu Xanh đều là 1,8 tỷ đồng. Tuy nhiên, doanh nghiệp Nai Vàng có nhiều nhà cung cấp, còn doanh nghiệp Hươu Xanh có rất ít nhà cung cấp. Như vậy một sai sót trong khoản mục nợ phải trả người bán cho một nhà cung cấp của Hươu Xanh thường sẽ quan trọng hơn của Nai Vàng. Đây là ví dụ

liên quan đến khái niệm về:

a)

Thủ tục phân tích.

b)

Rủi ro.

c)

Đảm bảo hợp lý.

d)

Trọng yếu.

16.

Khi tiến hành kiểm toán các chỉ tiêu trên BCTC của đơn vị, KTV luôn phải thu thập đầy đủ các bằng chứng về mọi khía cạnh (tất cả các yếu tố dẫn liệu) của các chỉ tiêu và bộ phận đó. Ý kiến này đúng hay sai ?

a)

Đúng.

b)

Sai.

17.

Đâu không phải là một cách để giảm rủi ro kiểm toán?

a)

Tăng cường mức độ và chất lượng thử nghiệm kiểm toán.

b)

Bỏ qua những khu vực có rủi ro cao trong quá trình kiểm toán.

c)

Sử dụng thông tin từ các nguồn độc lập để xác minh dữ liệu tài chính.

d)

Phối hợp giữa kiểm toán nội bộ và kiểm toán độc lập.

18.

Theo VSA 240, Gian lận liên quan đến BCTC là hành vi gian dối để thu lợi bất chính hoặc bất hợp pháp được thực hiện bởi:

a)

Các nhân viên của đơn vị.

b)

Ban quản trị, Ban giám đốc, các nhân viên của đơn vị hay bên thứ ba, gián điệp.

c)

Ban quản trị, Ban giám đốc, các nhân viên của đơn vị hay bên thứ ba.

d)

Ban quản trị, Ban giám đốc.

19.

Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sót cần dựa vào căn cứ nào là chủ yếu?

a)

Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.

b)

Số người liên quan đến gian lận, sai sót.

c)

Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.

d)

Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót.

20.

Trong các nội dung dưới đây nội dung nào không thuộc nội dung kế hoạch tìm hiểu về hệ thống kiểm toán, hệ thống KSNB của doanh nghiệp?

a)

Môi trường bản chất hoạt động kinh doanh.

b)

Môi trường hệ thống thông tin, hệ thống kiểm toán của doanh nghiệp.

c)

Môi trường kiểm soát.

d)

Tính hiệu lực của hệ thống KSNB.

21.

Có 6 nhóm cơ sở dẫn liệu là:

a)

Sự hiện hữu và phát sinh; Quyền và nghĩa vụ; Thích hợp; Phân loại và tổng hợp; Tính toán và đánh giá; Trình bày và công bố.

b)

Sự hiện hữu và phát sinh; Quyền và nghĩa vụ; Đầy đủ; Phân loại và tổng hợp; Tính toán và đánh giá; Trình bày và công bố.

c)

Sự hiện hữu và phát sinh; Quyền và nghĩa vụ; Đầy đủ; Phân loại và tổng hợp; Tính toán; Trình bày và công bố.

d)

Sự hiện hữu và phát sinh; Tính toán và đánh giá; Trình bày và công bố.

22.

Trong cuộc kiểm toán BCTC, việc nghiên cứu, đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ với mục đích chính là giúp doanh nghiệp hoàn thiện hệ thống KSNB.

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Phát biểu nào sau đây về sai sót trên BCTC là sai?

a)

Sai sót phát sinh do hiểu sai khi thực hiện ước tính kế toán.

b)

Xét đoán của BGĐ liên quan đến lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán không phù hợp.

c)

Sai sót có thể phát sinh từ thu thập hoặc xử lý dữ liệu để lập BCTC không chính xác.

d)

Sai sót do KTV không thực hiện kiểm tra chi tiết.

24.

Các điều kiện hay sự kiện nào dưới đây làm kiểm toán viên nghi ngờ về giả định hoạt động liên tục có thể bị vi phạm?

a)

Kế hoạch mua lại cổ phiếu quỹ đã không thực hiện được.

b)

Số lượng giao dịch với bên có liên quan tăng đáng kể trong kỳ.

c)

Nhà cung cấp chủ chốt đã không đồng ý tiếp tục bán chịu cho đơn vị.

d)

Thông tin nhận được từ Ban Kiểm soát cho thấy tỷ số doanh thu trên mỗi nhân viên thấp hơn mức bình thường.

25.

Một công ty sản xuất phần mềm đã ghi nhận doanh thu từ một hợp đồng dài hạn trong báo cáo tài chính của mình, dù cho phần lớn công việc theo hợp đồng này chưa được thực hiện. Điều này có thể tạo ra loại rủi ro kiểm toán nào?

a)

Rủi ro tiềm tàng vì ghi nhận doanh thu sớm có thể gây ra sai sót do đánh giá quá cao tình hình tài chính của công ty.

b)

Rủi ro kiểm soát vì có thể hệ thống kiểm soát nội bộ của công ty không đủ mạnh để ngăn chặn hoặc phát hiện việc ghi nhận doanh thu không phù hợp.

c)

Rủi ro phát hiện vì kiểm toán viên có thể không nhận ra việc ghi nhận doanh thu không đúng mức trong quá trình kiểm toán.

d)

Rủi ro phát hiện vì kiểm toán viên không thể không nhận ra việc ghi nhận doanh thu không đúng mức trong quá trình kiểm toán.

26.

Theo liên đoàn quốc tế (IFAC) hệ thống kiểm soát nội bộ là một hệ thống chính sách và thủ tục được thiết lập nhằm đạt được mục đích gì?

a)

Bảo vệ tài sản của đơn vị.

b)

Bảo đảm độ tin cậy của thông tin và bảo đảm việc thực hiện các chế độ pháp lý.

c)

Bảo đảm hiệu quả của hoạt động và năng lực quản lý.

d)

Tất cả các đáp án trên.

27.

Câu nào dưới đây diễn tả đúng nhất về trách nhiệm của kiểm toán viên độc lập đối với gian lận trong cuộc kiểm toán Báo cáo tài chính (BCTC)?

a)

KTV có trách nhiệm phát hiện mọi gian lận liên quan đến biển thủ tài sản của đơn vị  được kiểm toán.

b)

KTV không chịu trách nhiệm về việc ngăn ngừa và phát hiện hành vi không tuân thủ  pháp luật.

c)

KTV có trách nhiệm phát hiện mọi gian lận trên BCTC.

d)

KTV sẽ không chịu trách nhiệm về việc không phát hiện gian lận có thể dẫn đến sai sót gây ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC nếu họ chứng minh được rằng đã thận trọng đúng mức khi thực hiện kiểm toán.

28.

Cùng với những nhược điểm của hệ thống KSNB và sự không phù hợp của các thủ tục kiểm tra, vẫn còn một số điều kiện và sự kiện làm gia tăng các sai phạm như gian lận và sai sót, đó có thể là các vấn đề về đạo đức, năng lực, trình độ; các sức ép bất thường hay các nghiệp vụ bất thường,...

a)

Đúng.

b)

Sai.

29.

Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì:

a)

Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó sẽ giảm đi.

b)

Rủi ro phát hiện sẽ thấp nhất.

c)

Rủi ro phát hiện sẽ cao nhất.

d)

Rủi ro phát hiện sẽ không bị ảnh hưởng.

30.

Điền vào chỗ trống: “KTV phải thu thập và lưu trong hồ sơ kiểm toán mọi tài liệu, thông tin cần thiết liên quan đến cuộc kiểm toán đủ để làm ......... cho việc hình thành ý kiến kiểm toán của mình...”

a)

Bằng chứng.

b)

Cơ sở.

c)

Nền tảng.

d)

Tài liệu.

31.

Trọng yếu là nhân tố ảnh hưởng đến xét đoán của kiểm toán viên trong việc xác định?

a)

Sự đầy đủ của các bằng chứng kiểm toán.

b)

Sự phù hợp của bằng chứng kiểm toán với cơ sở dẫn liệu.

c)

Tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán.

d)

Độ tin cậy của các bằng chứng kiểm toán.

32.

Độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán phụ thuộc vào?

a)

Thời điểm thu thập bằng chứng.

b)

Tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán.

c)

Nguồn và bản chất của bằng chứng thu thập được.

d)

Số lượng bằng chứng thu thập được.

33.

Việc kiểm kê HTK có thể cung cấp bằng chứng kiểm toán về cơ sở dẫn liệu nào?

a)

Tính hiện hữu và phát sinh.

b)

Tính đánh giá.

c)

Tính phân loại và tổng hợp.

d)

Quyền và nghĩa vụ.

34.

Dấu hiệu về mặt hoạt động nào dưới đây làm kiểm toán viên nghi ngờ về giả định hoạt động liên tục có thể bị vi phạm?

a)

Đơn vị bị thiếu thành phần lãnh đạo chủ chốt mà không thể thay thế được.

b)

Đơn vị bị mất một thị trường lớn, mất giấy phép bản quyền hoặc mất một nhà cung cấp quan trọng.

c)

Tất cả đáp án đều sai.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

35.

Đâu là nhân tố ảnh hưởng đến tính thích hợp của bằng chứng kiểm toán?

a)

Sự phù hợp.

b)

Tính thuyết phục của bằng chứng kiểm toán.

c)

Chất lượng bằng chứng kiểm toán.

d)

Thời điểm thu thập bằng chứng kiểm toán.

36.

Kiểm toán viên sẽ không tiến hành thử nghiệm kiểm soát nếu?

a)

Đánh giá ban đầu về rủi ro kiểm toán được đánh giá là cao.

b)

Kiểm soát nội bộ được đánh giá là hữu hiệu.

c)

IR được đánh giá là thấp.

d)

Kiểm toán viên luôn phải thực hiện thu nghiệm kiểm soát để xác định phạm vi các thử nghiệm cơ bản.

37.

Ví dụ nào đúng về rủi ro tiềm tàng trong các ví dụ sau đây?

a)

Thiếu giám sát việc thực hiện chương trình của kiểm toán.

b)

Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ tốt nhưng thay đổi nhân sự quá nhiều trong quá trình vận hành hệ thống đó.

c)

Các sản phẩm của doanh nghiệp dễ bị cạnh tranh.

d)

Ghi sót một số hóa đơn bán hàng.

38.

Trọng yếu và rủi ro phát hiện có mối quan hệ tỷ lệ nghịch?

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

Rủi ro kiểm toán là gì?

a)

Khả năng tồn tại những sai sót trọng yếu trong hoạt động tài chính kế toán trước khi xét đến tính  hiệu lực của hệ thống kiểm sót nội bộ.

b)

Khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không phát hiện, ngăn chặn được những gian lận và sai sót trọng yếu.

 

c)

Khả năng báo cáo tài chính còn sai sót và gian lận trọng yếu mà kiểm toán viên không phát hiện ra, do đó đưa ra ý kiến không thích hợp về báo cáo tài chính.

d)

Khả năng báo cáo tài chính còn có sai sót trọng yếu mà kiểm toán viên có thể không nhận ra trong quá trình kiểm toán.

40.

Số lượng bằng chứng kiểm toán là yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro kiểm toán.

a)

Đúng.

b)

Sai.