wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1

Total questions: 73

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

1/ Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa?

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no

d)

gốc axit béo

2.

2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

3.

3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

4.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

Pb.

b)

Li.

c)

Hg.

d)

Ge.

5.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2 ?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

b)

Dung dịch HNO3 đặc, nóng.

c)

H2O.

d)

dung dịch HCl.

6.

Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Na2SO3.

d)

CaCO3.

7.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Ni, Ag.

c)

Zn, Na, Al.

d)

Hg, Zn, Au.

8.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lí chung các kim loại gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

loại cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

b)

khối lượng riêng của kim loại.

c)

các electron tự do trong kim loại.

d)

độ bền liên kết của kim loại.

9.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Pt.

d)

Au.

10.

Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Ca + O2 → 2CaO.

b)

2Ag + FeCl2 → 2AgCl + Fe.

c)

Zn + 2HCl đặc → ZnCl2 + H2.

d)

2Li + 2H2O → 2LiOH + H2.

11.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4.

b)

Au + HNO3 đặc, nóng.

c)

Ag + khí O2 (đun nóng).

d)

Zn + Pb(NO3)2.

12.

Phương trình nào sau đây không đúng (điều kiện cần thiết có đủ)?

a)

2Na + 2HCl → 2NaCl + H2.

b)

2Ca + O2 → 2CaO.

c)

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu.

d)

2K + ZnSO4 → K2SO4 + Zn.

13.

Cho hỗn hợp X gồm Mg, Fe và kim loại X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X, khí Y và một chất rắn không tan. Kim loại X có thể là

a)

Na.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Zn.

14.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội: Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

15.

Một bạn học sinh đã đổ nhầm một ít dung dịch sắt (II) sunfat vào lọ chứa sẵn dung dịch kẽm sunfat. Để thu được dung dịch chứa duy nhất muối kẽm sunfat, theo em dùng kim loại nào ?

a)

Đồng.

b)

Sắt.

c)

Kẽm.

d)

Nhôm.

16.

Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các cation nào sau đây là không đúng?

a)

Sn2+, Zn2+, Mg2+, K+.

b)

Mg2+, Fe2+, Fe3+, Ag+.

c)

Fe2+, Pb2+, Cu2+, Ag+.

d)

Al3+, Zn2+, Cu2+, Fe3+.

17.

Ngâm một thanh nhôm (dư) vào một hỗn hợp dung dịch chứa các ion Cu2+, Ag+, Ni2+ và Zn2+. Thứ tự các cation xảy ra phản ứng với thanh nhôm là:

a)

Zn2+, Ni2+, Cu2+, Ag+.

b)

Ag+, Ni2+, Cu2+, Zn2+.

c)

Cu2+, Ag+, Zn2+, Ni2+.

d)

Ag+, Cu2+, Ni2+, Zn2+.

18.

Cho phản ứng: Zn + CuCl2 → Cu + ZnCl2. Nhận xét nào sau đây chưa đúng?

a)

Zn có tính khử mạnh hơn Cu.

b)

Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+.

c)

Zn oxi hóa Cu2+ thành Cu.

d)

Cu2+ oxi hóa Zn thành Zn2+.

19.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

dầu hỏa.

b)

nước.

c)

phenol lỏng.

d)

rượu etylic.

21.

Khi nhiệt phân hoàn toàn Ca(HCO3)2 thì thu được sản phẩm là

a)

Ca(OH)2, CO2, H2.

b)

CaO, CO2, H2O.

c)

CaCO3, CO2, H2O.

d)

Ca(OH)2, CO2, H2O.

22.

Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại

a)

Điện phân dung dịch NaCl.

b)

Điện phân NaOH nóng chảy.

c)

Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng.

d)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

23.

Khi cho kim loại Kali vào dung dịch CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là

a)

Kim loại Kali phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

Kim loại Kali phản ứng với nước sủi bọt khí tạo dung dịch kiềm, sau đó dung dịch kiềm sẽ tác dụng với dd CuSO4 tạo kết tủa xanh

d)

Kim loại kiềm phản ứng với dd CuSO4 và đẩy Cu ra khỏi dung dịch

24.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

25.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Be.

d)

K.

26.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

27.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

CH3CH2CH2OH.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3CH(OH)CH3.

28.
Câu 6: Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. K3PO4.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. HCl.
d)
D. NaOH.
29.
Câu 2: Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?
a)
A. Al.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Cr.
30.
Câu 8: Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?
a)
A. HCl.
b)
B. NaHSO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. Na2SO4.
31.

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC3H7

d)

C2H5COOCH3

32.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được Bơ?

a)

Hidro hóa axit béo

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng

33.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

34.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Ag.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Al.

35.

Khí X được tạo ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Khí X là

a)

CO2.

b)

H2.

c)

N2.

d)

O2.

36.

Công thức của nhôm clorua là

a)

A1C13.

b)

A12(SO4)3.

c)

A1(NO3)3.

d)

AIBr3.

37.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe2O3.

c)

FeCl2.

d)

Fe2(SO4)3.

38.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

39.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

A1(OH)3.

b)

Mg(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Cu(OH)2.

40.

Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?

a)

Na+, K+.

b)

Ca2+, Mg2+.

c)

Na+, H+.

d)

H+, K+.

41.

Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)2.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)3.

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhúng dây thép vào dung dịch HC1 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

b)

Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lóp màng oxit bảo vệ.

c)

Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O.

d)

Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm hoàn toàn trong dầu hỏa.

43.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HC1, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường họp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

45.

Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối gọi là

a)

phương pháp nhiệt luyện

b)

phương pháp thuỷ luyện

c)

phương pháp thủy phân

d)

phương pháp điện phân

46.

Nung hỗn hợp bột MgO, Fe2O3, PbO, Al2O3 ở nhiệt độ cao rồi cho dòng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp thu được chất rắn gồm

a)

MgO, Fe, Pb, Al2O3.

b)

MgO, Fe, Pb, Al.

c)

MgO, FeO, Pb, Al2O3.

d)

Mg, Fe, Pb, Al.

47.

Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

48.

Câu 1. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư. (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. (4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nhiệt phân AgNO3

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

49.

Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì số chất đều bị tan hết là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Kim loại Ni phản ứng được với tất cả các muối trong dung dịch của dãy nào sau đây?

a)

NaCl, AlCl3, ZnCl2.

b)

MgSO4, CuSO4, AgNO3.

c)

Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl.

d)

AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2.

52.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
53.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)­2
b)
Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
c)
Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α- amino axit
d)
Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
54.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

55.

Công thức tổng quát của aminoaxit là công thức nào sau đây?

a)

R(NH2) (COOH)

b)

(NH2)x (COOH)y

c)

R(NH2)x (COOH)y

d)

H2N – CxHy – COOH

56.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

57.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl

b)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

c)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

d)

dung dịch KOH và CuO.

58.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

d)

dung dịch HCl

59.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
60.
Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
a)
đỏ.
b)
da cam.
c)
vàng.
d)
tím.
61.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
62.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
63.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

64.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

65.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

67.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

68.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

69.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
70.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic.

b)

Axit axetic.

c)

Axit fomic.

d)

Axit propionic.

71.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Metyl axetat.

d)

Tristearin.

72.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

73.

Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H33COONa và glixerol

c)

C17H35COONa và glixerol

d)

C17H35COONa và etanol