wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 7 CUỐI HỌC KÌ II

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu cận nhiệt đới, mùa hạ nóng, mùa đông ấm áp là

a)

A. dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa.

b)

B. sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

c)

C. sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

d)

D. dải đất hẹp ở phía nam lục địa.

2.

Các đảo Ô-xtrây-li-a có khoáng sản nào sau đây?

a)

vàng, sắt, than đá, dầu mỏ

b)

vàng, bạc, kim cương, dầu mỏ

c)

sắt, thép, dầu mỏ, khí đốt

d)

đồng, ni-ken, vàng, dầu mỏ

3.

Độ dày trung bình của lớp băng ở bề mặt lục địa Nam Cực trên

a)

A. 1700 m.

b)

B. 1710 m.

c)

C. 1720 m.

d)

D. 1730m.

4.

Châu Nam Cực có diện tích hơn

a)

A. 10 triệu km2.

b)

B. 12 triệu km2.

c)

C. 14 triệu km2.

d)

D. 15 triệu km2.

5.

Chiều dài từ bắc xuống nam của lục địa Ô-xtrây-li-a là hơn

a)

A. 3000 km.

b)

B. 4000 km.

c)

C. 5000 km.

d)

D. 6000 km.

6.

Giới động vật vùng biển của châu Nam Cực nổi bật với loài nào?

a)

A. cá voi xanh.

b)

B. cá mập.

c)

C. rắn.

d)

D. cá sấu.

7.

Thực vật bản địa nổi bật của lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

A. dừa.

b)

B. bạch đàn.

c)

C. tre, trúc.

d)

D. cao su.

8.

Địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a, từ tây sang đông lần lượt là

a)

A. vùng sơn nguyên, đồng bằng, vùng núi.

b)

B. vùng núi, sơn nguyên, đồng bằng.

c)

C. vùng đồng bằng, vùng núi, sơn nguyên.

d)

D. vùng sơn

9.

Đặc điểm tự nhiên nổi bật của châu Nam Cực là

a)

bão tuyết bao phủ quanh năm

b)

thực vật phát triển mạnh mẽ

c)

mưa quanh năm

d)

nhiều động vật sinh sống

10.

Trung tâm kinh tế nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

A. Tô-rôn-tô.

b)

B. Si-ca-gô.

c)

C. Lốt An-giơ-lét.

d)

D. Niu Oóc.

11.

Châu Nam Cực có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

A. Thứ nhất.

b)

B. Thứ hai.

c)

C. Thứ ba.

d)

D. Thứ tư.

12.

Ở phía bắc của Bắc Mỹ phát triển cảnh quan

a)

rừng lá kim

b)

rừng hỗn hợp

c)

rừng lá rộng

d)

thảo nguyên

13.

Biểu hiện nào của biến đổi khí hậu gây nguy hiểm cho tàu thuyền qua lại?

a)

A. Nước biển dâng.

b)

B. Băng tan.

c)

C. Biến đổi khí hậu.

d)

D. Mất đa dạng sinh học.

14.

Quá trình đô thị hóa tự phát ở Trung và Nam Mỹ không gây hậu quả nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ thất nghiệp cao.

b)

B. Ô nhiễm môi trường.

c)

C. Phân hóa giàu nghèo.

d)

D. Mất cân bằng giới tính.

15.

Chiều rộng từ tây sang đông của lục địa Ô-xtrây-li-a mở rộng nhất là

a)

A. 3000 km.

b)

B. 4000 km.

c)

C. 5000 km.

d)

D. 6000 km.

16.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có diện tích gần

a)

A. 8 triệu km2.

b)

B. 10 triệu km2.

c)

C. 7,7 triệu km2.

d)

D. 8,7 triệu km2.

17.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu nhiệt đới lục địa, khắc nghiệt, khô hạn là

a)

dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa

b)

sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-

c)

sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a

d)

dải đất hẹp ở phía nam lục địa

18.

Lục địa Nam Cực được phát hiện vào năm?

a)

1819

b)

1820

c)

1821

d)

1822

19.

Hiệp ước châu Nam Cực được kí vào ngày tháng năm nào?

a)

1/2/1858

b)

12/12/1858

c)

12/1/1858

d)

1/12/1959

20.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có vị trí địa lí

a)

A. nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương, thuộc bán cầu Nam.

b)

B. nằm ở phía tây nam Ấn Độ Dương, thuộc bán cầu Nam.

c)

C. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam.

d)

D. nằm ở trung tâm Thái Bình Dương, thuộc bán cầu Nam.

21.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu nhiệt đới lục địa, khắc nghiệt, khô hạn là

a)

A. dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa.

b)

B. sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a.

c)

C. vùng đất từ sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a đến bờ tây lục địa.

d)

D. dải đất hẹp ở phía nam lục địa.

22.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu cận xích đạo, nóng, ẩm và mưa nhiều là

a)

dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa

b)

sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a

c)

sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a

d)

dải đất hẹp ở phía nam lục địa

23.

Phương thức nào sau đây không nhằm khai thác bền vững tài nguyên nước?

a)

A. Quy định xử lí nước thải.

b)

B. Khai thác tổng hợp tài nguyên nước.

c)

C. Thành lập các vườn quốc gia.

d)

D. Ban hành Đạo luật nước sạch.

24.

Trên lục địa Ô-xtrây-li-a, khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm, mưa nhiều, mát mẻ là

a)

dải bờ biển hẹp ở phía bắc lục địa

b)

sườn đông dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a

c)

sườn tây dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a

d)

dải đất hẹp ở phía nam lục địa

25.

Có bao nhiêu quốc gia kí 'Hiệp ước châu Nam Cực'?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

26.

Người Anh-điêng và người E-xki-mô ở Bắc Mỹ có nguồn gốc từ

a)

châu Âu

b)

châu Á

c)

châu Phi

d)

châu Đại Dương

27.

Phía tây Trung Mỹ có những cảnh quan nào?

a)

Xa van và rừng thưa

b)

Rừng hỗn hợp và rừng lá kim

c)

Rừng mưa nhiệt đới

d)

Rừng thưa nhiệt đới

28.

Vùng đảo châu Đại Dương có vị trí địa lí

a)

A. nằm ở phía tây nam Thái Bình Dương.

b)

B. nằm ở phía đông nam Đại Tây Dương.

c)

C. nằm ở trung tâm Ấn Độ Dương.

d)

D. nằm ở trung tâm Thái Bình Dương.

29.

Hồ nước ngọt nào ở Bắc Mỹ có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Hồ Mi-si-gân

b)

Hồ Hu-rôn

c)

Hồ Ê-ri-ê

d)

Hồ Thượng

30.

Châu lục nào dự trữ nước ngọt lớn nhất Trái Đất?

a)

Châu Á

b)

Châu Mỹ

c)

Châu Nam Cực

d)

Châu Âu

31.

Vùng thềm lục địa châu Nam Cực có tiềm năng về nguồn khoáng sản nào?

a)

A. sắt, thép.

b)

B. dầu mỏ, khí tự nhiên.

c)

C. than đá.

d)

D. sắt, đồng.

32.

Các khoáng sản chính của châu Đại Dương là

a)

boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ

b)

boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit

c)

dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, mangan

d)

sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương

33.

Địa hình Bắc Mỹ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Địa hình có dạng lòng máng.

b)

B. Gồm ba khu vực rõ rệt.

c)

C. Khá bằng phẳng, ít chia cắt.

d)

D. Phân hóa đa dạng.

34.

Loài thực vật nào sau đây tiêu biểu ở châu Nam Cực?

a)

Đồng cỏ

b)

Rừng thưa nhiệt đới

c)

Rêu, địa y, tảo, nấm

d)

Xa van và rừng thưa

35.

Lục địa Ô-xtrây-li-a có bao nhiêu khu vực địa hình?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Dãy Trường Sơn ở Ô-xtrây-li-a có độ cao trung bình khoảng

a)

500 - 900m

b)

800 - 1500m

c)

500 - 800m

d)

800 - 1000m

37.

Đới khí hậu chiếm phần lớn diện tích lục địa Ô-xtrây-li-a là

a)

cận xích đạo.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới.

d)

. ôn đới.