wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN HỌC 7 CUỐI KỲ 2

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.
Mục Long Date và Short Date là định dạng gì?
a)
Kiểu tiền tệ
b)
Kiểu số liệu
c)
Kiểu ngày tháng
d)
Đáp án khác
2.
Kí hiệu sau $ có nghĩa là:
a)
Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.
b)
Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.
c)
Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.
d)
Ký hiệu tiền tệ đồng Đô la Mỹ
3.
Sau khi đánh dấu chọn, có thể áp dụng định dạng số tiền cho:
a)
Một ô
b)
Một khối ô
c)
Chỉ 1 ô
d)
Một ô hoặc một khối ô
4.
Trong ô E1 đang có dữ liệu 12/25/2022, sau khi chọn ô E1 và thực hiện định dạng hiển thị ngày tháng kiểu Việt Nam, thì dữ liệu trong ô E1 có thể là:
a)

25/12

b)

12/25

c)
12/25/2022
d)

25/12/2022

5.
Để mở hộp thoại Fomart Cells cách nào?
a)
Nhấn phím Ctrl + 1
b)
Nhấn chuột phải chọn Fomart Cells
c)

Chọn nút mũi tên sổ xuống bên cạnh ,chọn More Accounting Fomat cells.

d)
Tất cả các đáp án trên.
6.
Trong ô E1 đang có dữ liệu 12/25/2022, nếu ta thực hiện định dạng kiểu Long Date thì dữ liệu trong ô E1 là:
a)
Sunday, December 25, 2022
b)
12/25/2002
c)
December 25,2002
d)
45992
7.
Trong ô A3 có chứa số 45, ta chọn kiểu tiền tệ là Việt Nam đồng (VND) thì dữ liệu trong ô A3 là:
a)
45
b)
45 ₫
c)
45.00 ₫
d)
45000 ₫
8.
Hộp thoại Fomat Cells dùng để?
a)
Định dạng kiểu text.
b)
Định dạng các dạng hiển thị số liệu.
c)
Định dạng kiểu ngày tháng.
d)
Định dạng kiểu tiền tệ.
9.
Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?
a)
#
b)
@
c)
%
d)
=
10.
Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?
a)
Tay cầm
b)
Tay nắm
c)
Tay phải
d)
Tay trái
11.
Khi nhập công thức mà quên dấu = thì sẽ sảy ra trường hợp gì?
a)
Cho ra kết quả tính toán không đúng.
b)
Sẽ cho ra kết quả tính toán.
c)
Không thực hiện được phép tính toán.
d)
Tất cả các ý trên không đúng.
12.
Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:
a)
+ – . :
b)
+ – * /
c)
^ / : x
d)
+ – ^ \
13.
Để viết phép 82 trong một ô tính ta viết công thức:
a)
=8^2
b)
8^2
c)
8^2=
d)
8x2
14.
Đặc tính của phần mềm bảng tính điện tử nói chung và Excel nói riêng là?
a)
Không tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.
b)
Không tự động tính toán lại trong bất kể trường hợp nào.
c)
Tự động tính toán lại khi số liệu đầu vào thay đổi.
d)
Tất cả các ý đều sai.
15.
Để viết phép toán 12+3 trong một ô tính ta viết công thức:
a)
=12+3
b)
12+3
c)
12+3=
d)
:=12+3
16.
Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu công (+), gọi là tay nắm. Kéo thả chuột từ điểm này sẽ thực hiện được điều gì?
a)
Sẽ không điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
b)
Sẽ copy các nội dung khác vào ô tiếp theo.
c)
Sẽ điền dữ liệu tự động cho một dãy ô liền kề.
d)
Sẽ di chuyển các nội dung khác vào ô tiếp theo.
17.
Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng? 1. Nhập biểu thức số học. 2. Nhấn Enter để nhận kết quả. 3. Chọn một ô bất kì trong trang tính. 4. Gõ nhập dấu bằng =
a)
4 – 3 – 2 – 1.
b)
3 – 4 – 1 – 2.
c)
1 – 2 – 3 – 4.
d)
2 – 1 – 3 – 4.
18.
Kết quả hiển thị trong ô có công thức =13% là:
a)
13
b)
0.13
c)
1300
d)
0.13
19.
Trong một ô ta gõ công thức =12/2 thì kết quả là:
a)
6
b)
2
c)
12
20.
Trong ô tính xuất hiện ###### vì:
a)
Tính toán ra kết quả sai.
b)
Công thức nhập sai.
c)
Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
d)
Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.
21.
Để tính tổng các giá trị từ ô A1 đến ô A5 ta gõ công thức là:
a)
SUM(A1,A5)
b)
=SUM(A1,A5)
c)
=SUM(A1:A5)
d)
SUM(A1:A5)
22.
Hàm COUNT dùng để:
a)
Tính tổng
b)
Đếm số lượng số
c)
Tính trung bình cộng
d)
Xác định giá trị nhỏ nhất
23.
Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu: Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính tổng.
a)
MAX
b)
MIN
c)
SUM
d)
AVERAGE
24.
Kết quả của công thức =MIN(2,5)+MAX(3,7) là:
a)
10
b)
9
c)
8
d)
12
25.
Điền vào chỗ chấm (…): “Có thể dùng các … trong công thức tính toán”.
a)
Hằng
b)
Hàm
c)
Hàng
d)
Cột
26.
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =MAX(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
a)
12
b)
20
c)
28
d)
30
27.
Danh sách đầu vào có thể là gì?
a)
Dãy số liệu trực tiếp
b)
Địa chỉ một ô
c)
Dãy địa chỉ ô, khối ô
d)
Tất cả các đáp án trên
28.
Viết (C3:D7) có nghĩa là gì?
a)
Địa chỉ khối ô
b)
Tên hàng
c)
Tên cột
d)
Tên hàm
29.
Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu: Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính trung bình cộng.
a)
MAX
b)
MIN
c)
SUM
d)
AVERAGE
30.
Hàm MAX dùng để:
a)
Tính tổng
b)
Tính trung bình cộng
c)
Xác định giá trị lớn nhất
d)
Xác định giá trị nhỏ nhất
31.
Tại ô A1 chứa giá trị là 12, B2 chứa giá trị 28. Tại C2 ta gõ công thức =AVERAGE(A1,B2) thì kết quả tại ô C2 là:
a)
50
b)
40
c)
30
d)
20
32.
Kết quả của công thức =AVERAGE(2,3,5) là:
a)
3.4
b)
3.34
c)
3.33333…
d)
4
33.
Quy tắc chung viết một hàm trong Excel có dạng :
a)
=Tên hàm[danh sách đầu vào].
b)
=Tên hàm(danh sách đầu vào).
c)
Cả hai dạng trên.
d)
Tất cả đều sai.
34.

Cho các giá trị của cột A như sau: Tại ô A7 ta gõ công thức: = MAX(A1:A6). Kết quả là:

a)
2
b)
8
c)
4
d)
12
35.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Có thể điều chỉnh độ rộng của cột, không điều chỉnh được chiều cao của hàng.
b)
Có thể điều chỉnh chiều cao của hàng, không điều chỉnh được độ rộng của cột.
c)
Có thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.
d)
Không thể điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng.
36.
Nút lệnh này dùng để làm gì?
a)
Tô chữ đậm
b)
Tô màu nền cho ô tính.
c)
Chữ nghiêng
d)
Chữ gạch chân
37.
Để thực hiện lệnh in ta dùng tổ hợp phím gì?
a)
Ctrl + E
b)
Ctrl + G
c)
Ctrl + P
d)
Ctrl + H
38.
Trong Page Setup, chúng ta chọn thẻ Margins để làm gì?
a)
Chỉnh cỡ giấy khi in.
b)
Chỉnh hướng giấy in.
c)
Căn chỉnh lề đoạn văn cần in.
d)
In trang tính.
39.
Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?
a)
Phông chữ, cỡ chữ
b)
Màu chữ, màu nền
c)
In đậm, in nghiêng
d)
Gạch chân, in nghiêng.
40.
Để kẻ đường viền cho các ô tính ta dùng:
a)
Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.
b)
Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.
c)
Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.
d)
Tất cả đều sai.
41.
Nút lệnh này dùng để làm gì?
a)
Chữ gạch chân
b)
Tô chữ đậm
c)
Tô màu chữ
d)
Tô màu nền cho ô tính
42.
Để in một trang tính ta chọn lệnh:
a)
Print Preview
b)
Print
c)
Paste
d)
Copy
43.
Nhận định nào đúng?
a)
Trước khi in trang tính phải kiểm tra xem trang tính đã được như ý chưa.
b)
Khi lưu trang tính sẽ không chỉnh sửa được nữa.
c)
Không thể lưu lại trang tính với tên khác.
d)
Một tệp excel chỉ có thể in ra được một bản in.
44.
Các lệnh sau lần lượt có tác dụng gì khi định dạng văn bản?
a)
Gạch chân, in đậm, in nghiêng.
b)
In nghiêng, in đậm, gạch chân.
c)
In nghiêng, gạch chân, in đậm.
d)
In đậm, in nghiêng, gạch chân.
45.
Khi có Internet, em có thể tạo bài trình chiếu trực tuyến bằng phần mềm nào?
a)
Microsoft Word
b)
OpenOffice.org Impress
c)
Google Presentation
d)
Key Note
46.
Bài trình chiếu được tạo ra bởi?
a)
Phần mềm trình chiếu.
b)
Phần mềm soạn thảo.
c)
Phần mềm bảng tính.
d)
Phần mềm chỉnh sửa ảnh
47.
Một bài trình chiếu thường gồm các có các trang nào?
a)
Trang tiêu đề.
b)
Trang nội dung.
c)
Trang kết thúc.
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng.
48.
Điền vào chỗ chấm (….): “Trong lúc trình bày, trang chiếu có thể xuất hiện với các … khác nhau khi chuyển tiếp các phần nội dung, nhằm thu hút sự chú ý từ người xem”.
a)
chuyển động
b)
hiệu ứng
c)
màu sắc
d)
màu nền
49.
Các trang chiếu được đánh số như thế nào?
a)
Theo thứ tự 1, 2, 3….
b)
Đánh số A, B, C…
c)
Đánh số I, II, III, …
d)
Đánh số tùy ý.
50.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a)
Nên viết các đoạn văn dài trên trang chiếu (slide).
b)
Để nội dung bài trình bày được ngắn gọn, không nên đưa văn bản vào trang chiếu mà chỉ đưa hình ảnh.
c)
Nội dung trên trang chiếu nên trình bày theo các mức từ tổng quát đến chi tiết dần.
d)
Bài trình chiếu cần thể hiện cấu trúc 3 phần chính: giới thiệu, nội dung, kết luận.
51.
Để trình diễn một Slide trong Powerpoint ta nhấn phím:
a)
F1
b)
F2
c)
F10
d)
F5
52.
Trang tiêu đề là gì?
a)
Là trang thứ hai của bài trình chiếu.
b)
Là trang thứ ba của bài trình chiếu.
c)
Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.
d)
Là trang cuối cùng của bài trình chiếu.
53.
Trang chiếu kết thúc bài trình chiếu thường có nội dung gì?
a)
Lời cảm ơn người nghe.
b)
Trang thông tin người trình chiếu.
c)
Nội dung.
d)
Tóm lược nội dung cả bài trình chiếu.
54.
Đâu là nhận định đúng?
a)
Trang chiếu chỉ hiển thị được văn bản.
b)
Trang chiếu có thể hiển thị văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, biểu đồ.
c)
Trang chiếu chỉ hiển thị được hình ảnh.
d)
Trang chiếu chỉ hiển thị được âm thanh.
55.
Đâu là nhận định đúng?
a)
Có thể chèn thêm bất kì trang chiếu vào bất cứ vị trí nào.
b)
Khi chèn trang chiếu vào thì không tự động đánh lại số thứ tự trang chiếu.
c)
Không thể chèn thêm trang chiếu vào bài trình chiếu.
d)
Chỉ chèn thêm được trang chiếu khi chưa có nội dung.
56.
Các phần mềm trình chiếu nói chung giúp em những việc gì?
a)
Tạo bài trình bày sinh động.
b)
Kết hợp văn bản, hình vẽ, hình ảnh, video trong bài trình chiếu.
c)
Trình chiếu bài trình chiếu lên màn hình máy chiếu.
d)
Tất cả các đáp án trên.
57.
Trong Powerpoint để chèn một hình ảnh vào trang trình chiếu ta chọn:
a)
Insert/Picture.
b)
Insert/Clip Art.
c)
Insert/Shapes.
d)
Insert/Chart.
58.
Để thêm mới 1 slide, em nhấn vào nút lệnh nào?
a)
New Slide
b)
Duplicate Slide
c)
Delete Slide
d)
Add Section
59.
Dải lệnh nào cung cấp hiệu ứng chuyển trang chiếu?
a)
Home
b)
Animations
c)
Transitions
d)
Design
60.

Để thêm hiệu ứng cho một đối tượng ta chọn:

a)
Dải lệnh Animations.
b)
Dải lệnh Transitions.
c)
Dải lệnh Slide show.
d)
Dải lệnh View.
61.

Thực hiện thao tác: Chọn đối tượng→ Chọn Animation là để:

a)
Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.
b)
Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.
c)
Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.
d)
Đưa âm thanh vào bài trình chiếu.
62.

Nhóm Timing để dùng để:

a)
Thiết lập số lần lặp của hiệu ứng.
b)
Thiết lập các kiểu hiệu ứng.
c)
Thiết lập thời gian cho hiệu ứng.
d)
D.Thiết lập tốc độ hiệu ứng.
63.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)
Apply To All
b)
Change
c)
After
d)
Transition speed
64.

Để tạo hiệu ứng cho một ảnh trên trang chiếu ta thực hiện:

a)
Chọn ảnh → Animations → Custom Amnimation → Chọn các kiểu của hiệu ứng.
b)
Chọn ảnh → Transition → Chọn các kiểu của hiệu ứng.
c)
Insert → Picture
d)
Insert → Shapes
65.

Khi muốn tạo hiệu ứng biến mất cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

a)
Entrance Effects
b)
Motion Paths
c)
Exit Effects
d)
Emphasis Effects
66.

Khi muốn tạo hiệu ứng chuyển động theo đường vẽ cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:

a)
Entrance Effects
b)
Motion Paths
c)
Exit Effects
d)
Emphasis Effects
67.
Mục đích của việc tạo hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu và hiệu ứng chuyển trang chiếu?
a)
Làm cho bài trình chiếu nhiều màu sắc.
b)
Làm cho bài trình chiếu dễ nhìn.
c)
Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.
d)
Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.
68.
Có thể chọn hiệu ứng cho những đối tượng nào sau đây?
a)
Từng dòng chữ
b)
Từng chữ
c)
Từng kí tự
d)
Tất cả các ý trên
69.
Để xóa hiệu ứng cho một đối tượng ta thực hiện:
a)
Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Chọn Remove trên bảng Custom Animation.
b)
Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Nhấn phím backspace.
c)
Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Add Effect
d)
Chọn đối tượng cần xóa hiệu ứng → Speed
70.
Khi muốn tạo hiệu ứng ứng làm xuất hiện các đối tượng trên slide cho một đối tượng đã chọn, trong nhóm lệnh Animation ta chọn kiểu hiệu ứng:
a)
Entrance Effects
b)
Motion Paths
c)
Exit Effects
d)
Emphasis Effects
71.
Cách xuất hiện hoặc biến mất các trang chiếu, cách đưa những đối tượng trên một trang chiếu xuất hiện hoặc biến mất ở những thời điểm khác nhau gọi là gì?
a)
Hiệu ứng
b)
Hình ảnh
c)
Âm thanh
d)
Video
72.
Để thiết lập thời gian cho hiệu ứng, ta dùng lệnh gì?
a)
Chọn nhóm Timing
b)
Home
c)
Insert
d)
Layout