wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 LỚP 8

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

2.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?

a)

Một đoạn văn bản

b)

Một dãy số

c)

Một văn bản

d)

Đáp án khác

3.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)

Space

b)

Enter

c)

Tabs

d)

Đáp án khác

4.

Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)
  • Một kí tư đặc biệt

b)
  • Một chữ đầu dòng

c)
  • Một số đầu dòng

d)
  • Một dấu đầu dòng
5.

Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?

a)
  • Thêm chữ mới

b)
  • Thêm số mới

c)
  • Thêm đoạn văn bản mới
d)
  • Đáp án khác

6.

Trong danh sách có thứ tự thì mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)
  • Một số

b)
  • Một chữ cái

c)
  • Dấu phân tác

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng
7.

Sử dụng danh sách dạng liệt kê giúp?

a)
  • Văn bản trở nên rõ ràng

b)
  • Văn bản có tính thẩm mĩ hơn

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
8.

Công cụ xử lý hình ảnh giúp?

a)
  • Nâng cao hình thức biểu đạt

b)
  • Nâng cao số lượng sử dụng hình ảnh

c)
  • Nâng cao hiệu quả sử dụng hình ảnh
d)
  • Đáp án khác

9.

Phầm mềm soạn thảo văn bản cung cấp thư viện đa dạng các mẫu hình đồ họa, các chữ năng để?

a)
  • Chỉnh sửa hình ảnh

b)
  • Vẽ biểu đồ

c)
  • Vẽ hình đồ họa trong văn bản
d)
  • Đáp án khác

10.

Biểu đồ được sử dụng để?

a)
  • Minh họa dữ liệu một cách trực quan

b)

Giúp em dễ dàng so sánh dữ liệu

c)

Dự đoán xu hướng tăng hay giảm của giữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
11.

Biểu đồ cột được sử dụng để?

a)
  • Thể hiện dữ liệu

b)
  • So sánh dữ liệu
c)
  • Phân loại dữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

12.

Biểu đồ đoạn thẳng được sử dụng để?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian hay quá trình nào đó
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

13.

Biểu đồ hình quạt trong hữu ích trong ?

a)
  • Hiển thị dữ liệu

b)
  • So sánh các dữ liệu

c)
  • Trường hợp cần so sánh các phần với tổng thể
d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Biểu đồ là?

a)
  • Các minh họa dữ liệu khách quan

b)
  • Cách minh họa dữ liệu trực quan
c)
  • Cách minh họa dữ liệu độc đáo

d)
  • Đáp án khác

15.

Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

a)
  • Select All

b)
  • Filter
c)
  • Sort

d)
  • Đáp án khác

16.

Dữ liệu không đúng với điều kiện lọc sẽ?

a)
  • Được hiển thị

b)
  • Thay đổi

c)
  • Bị ẩn đi
d)
  • Đáp án khác

17.

Chọn lệnh nào để thực hiện sắp xếp các ô dữ liệu theo bảng chữ cái?

a)
  • Data

b)
  • Filter

c)
  • Sort
d)
  • Đáp án khác

18.

Khi không muốn sắp xếp dòng tiêu đề thì em chọn?

a)
  • My data has headers
b)
  • Delete Level

c)
  • Copy Level

d)
  • Options

19.

Khi muốn thêm một tiêu chí sắp xếp thì chọn ?

a)
  • Delete Level

b)
  • Copy Level

c)
  • Add Level
d)
  • Đáp án khác

20.

Muốn xóa bỏ tiêu chí sắp xếp ta chọn?

a)
  • Copy Level

b)
  • Add Level

c)
  • Delete Level
d)
  • Đáp án khác

21.

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, em nhấn phím nào để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối?

a)
  • F4

b)
  • F3

c)
  • F2

d)
  • F1

22.

Địa chỉ tuyệt đối có đặc điểm?

a)
  • Thay đổi khi sao chép công thức

b)
  • Không thay đổi khi sao chép công thức
c)
  • Thay đổi theo từng phần mềm

d)
  • Đáp án khác

23.

Để sao chép dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu sang tranh tính thì em sử dụng lệnh?

a)
  • Cut

b)
  • Paste

c)
  • Delete

d)
  • Copy
24.

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu nào trước tên cột và trước tên hàng?

a)
  • $
b)
  • &

c)
  • #

d)
  • %

25.

Địa chỉ tương đối có đặc điểm?

a)
  • Không thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

b)
  • Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng vẫn giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức
c)
  • Tự động thay đổi khi sao chép công thức nhưng không giữ nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

26.

Trong chương trình bảng tính, một địa chỉ ô trong công thức không thay đổi khi sao chép công thức thì địa chỉ đó là?

a)
  • Địa chỉ tương đối

b)
  • Địa chỉ tuyệt đối
c)
  • Địa chỉ hỗn hợp

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

27.

Ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là?

a)
  • Tính toán thủ công

b)
  • Tính toán tự động
c)
  • Tính toán chính xác

d)
  • Đáp án khác

28.

Nhờ đâu mà chương trình bảng tính có ưu điểm là tính toán tự động?

a)
  • Vì chương trình thực hiện các phép tính khó

b)
  • Vì chương trình bảng tính cho phép tính toán theo địa chỉ ô
c)
  • Vì chương trình sử dụng các công nghệ tiên tiến

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Đâu là địa chỉ ô được sử dụng trong chương trình bảng tính?

a)
  • Địa chỉ tương đối

b)
  • Địa chỉ tuyệt đối

c)
  • Địa chỉ hỗn hợp

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
30.

Khi sao chép công thứ từ ô E4 sang E5 thì công thức ô E5 sẽ là?

a)
  • =C4/D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C5*D5
d)
  • Đáp án khác

31.

Ô nào dưới đây là địa chỉ tương đối?

a)
  • C4

b)
  • D4

c)
  • D5

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
32.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E6 thì công thức ô E6 sẽ là?

a)
  • =C6*D5

b)
  • =C5*D4

c)
  • =C6*D6
d)
  • =E4*D6

33.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E7 thì công thức ô E7 sẽ là?

a)
  • =C6*D7

b)
  • =C5*D6

c)
  • =C7*D7
d)
  • =E7*D6

34.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E8 thì công thức ô E8 sẽ là?

a)
  • =C6*D8

b)
  • =C5*D8

c)
  • =C8*D8
d)
  • =E4*D8

35.

Nếu sao chép công thức từ ô E4 đến ô E9 thì công thức ô E9 sẽ là?

a)
  • =C6*D8

b)
  • =C8*D9

c)
  • =C9*D9
d)
  • =E9*D6

36.

Các phép tính đầu tiên được con người thực hiện bằng cách?

a)
  • Sử dụng máy tính để bàn

b)
  • Sử dụng máy tính cầm tay

c)
  • Sử dụng 10 ngón tay
d)
  • Cả 3 đáp án trên đều sai

37.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)
  • Charles Babbage

b)
  • John Mauchly 

c)
  • Blaise Pascal
d)
  • J. Presper Eckert

38.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)
  • Charles Babbage
b)
  • Gottfried Leibniz

c)
  • John Mauchly 

d)
  • Blaise Pascal

39.

 Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở?

a)
  • Không tốn vật liệu

b)
  • Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng
40.

 Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng?

a)
  • Số liệu dạng số

b)
  • Dãy bit
c)
  • Hình ảnh

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Thông tin số là?

a)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit

b)
  • Thông tin được được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 

c)
  • Thông tin được mã hóa thành dãy bit, được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh, máy tính bảng,.... để có thể lan truyền, trao đổi trong một môi trường kĩ thuật số 
d)

Đáp án khác

42.

Đặc điểm của thông tin số là?

a)
  • Có thể trao đổi không cần mạng

b)
  • Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy

c)
  • Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet
d)

Đáp án khác

43.

Cách xác định thông tin có đáng tin cậy hay không là?

a)
  • Kiểm tra nguồn thông tin

b)
  • Phân biệt ý kiến với sự kiện

c)
  • Kiểm tra chứng cứ của kết luận, đánh giá tính thời sự của thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

44.

Khi tìm kiếm thông tin cần?

a)
  • Tìm các thông tin không có nguồn gốc rõ ràng

b)
  • Tìm các thông tin có nguồn gốc rõ ràng
c)
  • Tìm kiếm các thông tin được đăng tải từ rất lâu

d)
  • Đáp án khác

45.

Em có thể hình thành ý tưởng về một vấn đề dựa trên?

a)
  • Nguồn thông tin từ một người lạ

b)
  • Nguồn thông tin được đăng tải từ rất lâu

c)
  • Nguồn thông tin mới nhất từ chính phủ
d)
  • Đáp án khác

46.

Máy tính điện từ có máy thế hệ?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

47.

Năm 1943, Howard Aiken đã chế tạo thành công?

a)
  • Máy tính cơ giới hóa

b)
  • Máy tính cơ học Pascal

c)
  • Máy tính điều khiển tuần tự tự động
d)
  • Đáp án khác

48.

Lệnh Sort nằm trong thẻ?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Đáp án khác

49.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau?

a)
  • Có thể sử dụng kết hợp danh sách đầu đầu dòng và danh sách có thứ tự

b)
  • Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn

c)
  • Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiểu danh sách dạng liệt kê

d)
  • Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản
50.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)
  • Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản
b)
  • Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản

c)
  • Có thể vẽ hinh đồ hoạ trong phân mềm soạn thảo văn bản

d)
  • Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh hoạ cho nội dung

51.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)
  • Templates
b)
  • Themes.

c)
  • Apply to selected slides.

d)
  • Design.

52.

Trong Powerpoint, bản mẫu có tên là gì?

a)
  • Templates
b)
  • Themes.

c)
  • Apply to selected slides.

d)
  • Design.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)
  • Có thể tạo bài trình chiếu mới bằng cách chọn File>New>Blank Presentation.

b)
  • Có thể chọn mẫu bố cục trang chiếu có sẵn bằng cách mở thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải nút New Slide, sau đó chọn mẫu trang chiếu có bố cục phù hợp.

c)
  • Mẫu định dạng trang chiếu được thiết kế sẵn với màu sắc, hình ảnh nền, phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, ... Khi được chọn, mặc định mẫu định dạng sẽ được áp dụng thống nhất cho toàn bộ các trang trong bài trình chiếu.

d)
  • Ta không thể thay đổi được bố cục, định dạng, nội dung trang chiếu của bản mẫu.
54.

Làm thế nào để lưu bài trình chiếu dưới dạng tệp video?

a)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp). Chọn Save.

b)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv). Chọn Save.
c)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As, nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv). Chọn Save.

d)
  • Mở tệp bài trình chiếu, chọn File/Save As (chọn thư mục lưu tệp), nháy chuột phải vào mũi tên bên phải ô Save as type (chọn mp4 hoặc .wmv).

55.

Bản mẫu có công dụng như nào?

a)
  • Chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu nền,… và cả nội dụng.

b)
  • Giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên nghiệp mà không tốn thời gian.

c)
  • Gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu; có thể chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng bản mẫu.

d)

Cả 3 đáp án

56.

 Phương án nào sau đây mô tả tạo bài trình chiếu mới?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/Themes, Blank Presentation.

b)
  • Nháy chuột chọn Design/Variants, Blank Presentation

c)
  • Nháy chuột chọn File/New, chọn Blank Presentation.
d)
  • Nháy chuột chọn File/New, chọn New Slide.

57.

Phương án nào sau đây mô tả các bước lưu?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)
  • Nháy chuột chọn File/ Save, chọn save
c)
  • Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)
  • Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

58.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)
  • Nháy chuột chọn Design/ Themes, chọn bản mẫu

b)
  • Nháy chuột chọn File/ New, chọn bản mẫu
c)
  • Nháy chuột chọn Desigh/Variants, chọn bản mẫu

d)
  • Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

59.

Để lưu tệp thì em cần chọn vào?

a)
  • Education

b)
  • File/New

c)
  • Themes

d)
  • File/ Save
60.

Em có thể làm gì với bản mẫu để phù hợp với nội dung trình chiếu?

a)
  • Thay đổi phông chữ

b)
  • Cỡ chữ

c)
  • Màu nền

d)

Cả 3 đáp án

61.

Để tạo một bài trình chiếu mới ta chọn?

a)
  • Education

b)
  • File/New
c)
  • Themes

d)

Đáp án khác

62.

goài các yếu tốt thiết kế về giao diện thì cái gì cũng khá có ích cho em khi tạo bài trình chiếu của mình?

a)
  • Màu sắc

b)
  • Phông chữ

c)
  • Các nội dung gợi ý đi kèm trong bản mẫu cũng khá có ích
d)
  • Hình nền, hiệu ứng

63.

Bản mẫu là?

a)
  • Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu 

b)
  • Một bản thiết kế của một hoặc một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx
c)
  • Một nhóm trang chiếu được lưu dưới dạng một tệp có phần mở rộng là .potx

d)

Đáp án khác

64.

Nâng cao hơn, phần mềm trình chiếu còn cung cấp các ..... có sẵn?

a)
  • Mẫu định dạng

b)
  • Hiệu ứng

c)
  • Bản mẫu ( Template)
d)

Cả 3 đáp án

65.

Mẫu định dạng là?

a)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh

b)
  • Một tập hợp chữ viết xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp

c)
  • Một tập hợp màu sắc, phông chữ và hiệu ứng hình ảnh được xác định trước giúp bài trình chiếu có một giao diện thống nhất, chuyên nghiệp
d)
  • Đáp án khác

66.

Chọn để thêm thông tin vào chân trang là vào ô ?

a)
  • Footer

b)
  • Slide number
c)
  • Update automatically

d)
  • Don't show on title slide

67.

Chọn để không thêm chân trang vào trang tiêu đề là vào ô ?

a)
  • Footer

b)
  • Slide number

c)
  • Update automatically

d)
  • Don't show on title slide
68.

Nhập thêm thông tin xuất hiện ở chân trang vào ô ?

a)
  • Footer
b)
  • Slide number

c)
  • Update automatically

d)
  • Date and time

69.

Chọn thêm thông tin về ngày trình bày chọn?

a)
  • Footer

b)
  • Slide number

c)
  • Update automatically

d)
  • Date and time
70.

Trang 1 nên đặt định dạng như thế nào?

a)
  • Tiêu đề đặt phông Arial

b)
  • Cỡ 60

c)
  • Màu vàng, in đậm, căn giữa

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
71.

Trang tiêu đề có mẫu?

a)
  • Title and Content

b)
  • Title Slide
c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

72.

Thông tin nào thường được sử dụng để thêm vào đầu trang, chân trang?

a)

Tên người trình chiếu, tên công ty

b)
  • Tiêu đề bài trình chiếu

c)
  • Số trang hay thời gian trình chiếu....

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
73.

Em có thể làm làm gì với các trang chiếu?

a)
  • Thêm đầu trang

b)
  • Thêm chân trang

c)
  • Đánh số trang

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng  
74.

Các bài trình chiếu muốn mang lại ấn tượng mạnh, các sự kiện tri ân nên sử dụng gam màu nào?

a)
  • Gam màu lạnh
b)
  • Gamm màu trung tính

c)
  • Gam màu nóng

d)

Đáp án khác

75.

Chủ đề nào dưới đây nên sử dụng gam màu trung tính?

a)
  • Chủ đề giải trí, lễ hội

b)
  • Chủ đề mang ấn tượng mạnh

c)
  • Chủ đề giáo dục, học tập
d)

Đáp án khác

76.

Bài trình chiếu về chủ đề giải trí, lễ hội... nên dùng màu sắc nào?

a)
  • Gam màu lạnh

b)
  • Gamm màu trung tính

c)
  • Gam màu nóng
d)

Đáp án khác

77.

Đâu là nhân tố đóng vai trò quan trọng trong việc thiết kế một bài trình chiếu?

a)
  • Nội dung

b)
  • Hình ảnh

c)
  • Màu sắc
d)

Đáp án khác

78.

Để đánh số trang vào vị trí giữa, dưới trang văn bản thì chọn?

a)
  • Blank

b)
  • Footer

c)
  • Bottom of Page/ Plain Number 2
d)
  • Header

79.

Nhóm lệnh Header & Footer nằm trong thẻ?

a)
  • Home

b)
  • Data

c)
  • Insert
d)
  • Đáp án khác

80.

Đầu trang và chân trang thường chứa các thông tin?

a)
  • Đặc biệt

b)
  • Mới lạ

c)
  • Ngắn gọn về văn bản
d)
  • Đáp án khác

81.

Em có thể cố định một số thông tin cần xuyên suốt cả văn bản bằng cách?

a)
  • Sử dụng đầu trang và chân trang
b)
  • Đính kèm tệp

c)
  • Sử dụng hình ảnh

d)

Đáp án khác

82.

Các thông tin đặt trong phần đầu trang và chân trang có đặc điểm?

a)
  • Chứa những thông tin quan trọng

b)
  • Tự động xuất hiện ở tất cả các trang
c)
  • Chứa hình ảnh minh họa

d)

Đáp án khác

83.

Header là phần nào của văn bản?

a)
  • Phần dưới cùng

b)
  • Phần thân văn bản

c)
  • Phần trên cùng
d)

Cả 3 đều sai

84.

Footer là phần nào của văn bản?

a)
  • Phần dưới cùng
b)
  • Phần thân văn bản

c)
  • Phần trên cùng

d)

Cả 3 đều sai

85.

Các dấu đầu dòng được tự động tạo ra khi?

a)
  • Thêm chữ mới

b)
  • Thêm số mới

c)
  • Thêm đoạn văn bản mới
d)

Đáp án khác

86.

Trong danh sách dấu đầu dòng, mỗi đoạn văn bản bắt đầu bằng?

a)
  • Một kí tư đặc biệt

b)
  • Một chữ đầu dòng

c)
  • Một số đầu dòng

d)
  • Một dấu đầu dòng
87.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê được tạo ra khi người dùng nhấn phím?

a)
  • Space

b)
  • Enter
c)
  • Tabs

d)
  • Cả ba đáp án trên đều sai

88.

Mỗi đoạn văn bản trong danh sách liệt kê được phân tách nhau bởi

a)
  • Một con số

b)
  • Một chữ cái

c)
  • Một kí tự đặc biệt
d)

Đáp án khác

89.

Mỗi đơn vị trong danh sách dạng liệt kê là?

a)
  • Một đoạn văn bản
b)
  • Một dãy số

c)
  • Một văn bản

d)
  • Đáp án khác

90.

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp mấy kiểu danh sách dạng liệt kê?

a)
  • Ba kiểu

b)
  • Bốn kiểu

c)
  • Năm kiểu

d)
  • Hai kiểu
91.

Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

a)
  • Điều khiển máy tính

b)
  • Giải mẫu cho máy tính

c)
  • Viết chương trình
d)

Cả 3 đáp án

92.

Chương trình là?

a)
  • Dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán

b)
  • Dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán

c)
  • Dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán

d)
  • Dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện thuật toán
93.

Thứ tự các bước giải bài toán trên máy tính:

a)
  • Xác định bài toán -> Viết chương trình ->  Mô tả thuật toán

b)
  • Xác định bài toán -> Mô tả thuật toán -> Viết chương trình
c)
  • Mô tả thuật toán -> Xác định bài toán -> Viết chương trình

d)
  • Viết chương trình -> Xác định bài toán  -> Mô tả thuật toán

94.

Lệnh Code trong phần mềm Scratch là nơi?

a)
  • Chứa các âm thanh khác nhau của đối tượng

b)
  • Chứa các thiết kế, các giao diện khác nhau của đối tượng

c)
  • Chứa danh mục các lệnh dùng để lập trình cho các đối tượng trong Scratch
d)

Đáp án khác

95.

1 công việc hay 1 nhiệm vụ cần được giải quyết được gọi là:

a)
  • Thuật toán

b)
  • Chương trình

c)
  • Bài toán
d)
  • Điều kiện cho trước

96.

Các bước của thuật toán thực hiện tuần tự như thế nào?

a)
  • Từ trên xuống
b)
  • Từ dưới lên

c)
  • Do người viết quy định

d)
  • Tất cả đều sai

97.

Mô tả thuật toán là gì?

a)
  • Liệt kê các bước thực hiện công việc.
b)
  • Liệt kê các cách thực hiện công việc.

c)
  • Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)
  • Tất cả đều đúng

98.

Biểu thức là sự kết hợp của?

a)
  • Biến

b)
  • Hằng

c)
  • Dấu ngoặc, phép toán và các hàm

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng
99.

Các kiểu dữ liệu của hằng là?

a)
  • Hằng kiểu số

b)
  • Hằng kiểu xâu kí tự

c)
  • Hằng kiểu logic

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

100.

Hằng là:

a)
  • Giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình
b)
  • Giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)
  • Giá trị luôn thay đổi

d)
  • Đáp án khác

101.

Biến được nhận biết thông qua?

a)
  • Kiểu dữ liệu

b)
  • Đặc điểm 

c)
  • Tên của nó
d)

Đáp án khác