Font size
WorksheetsQ3.B7
Total questions: 26
Worksheet time: 33mins
Tìm các cặp tương ứng sau
放
Đặt, để
半天
Nửa ngày, hồi lâu
着
Được, thấy
签证
Visa, thị thực
手提包
Túi xách tay
Tìm các cặp tương ứng sau
交
Giao, nộp
好好儿
Thật kỹ, gắng
大衣
Áo khoác
口袋
Túi
丢三落四
Quên trước quên sau
Tìm các cặp tương ứng sau
丢
Vứt
落
Bỏ quên
发现
Phát hiện
球迷
Fan bóng đá
可
Nhưng
Tìm các cặp tương ứng sau
锦标赛
Giải vô địch
期间
Trong thời gian
像
Giống như
生病
Mắc bệnh
白天
Ban ngày
Tìm các cặp tương ứng sau
精神
Tinh thần, hăng hái
贴
Dán
通知
Thông báo
暂停
Tạm ngừng
营业
Kinh doanh
Tìm các cặp tương ứng sau
够
Đủ, rất
算
Coi là, coi như
多的是
Nhiều lắm
亲眼
Tận mắt
世界杯
Cúp thế giới
Tìm các cặp tương ứng sau
准
Cho phép
辞职
Từ chức
最后
Cuối cùng
成
Trở thành, thành
佩服
Khâm phục
Tìm các cặp tương ứng sau
棒
Giỏi, cừ
专名
Danh từ riêng
欧洲
Châu Âu
夏雨
Hạ Vũ
Sắp xếp lại những thứ sau
我
的
护照
你放在
哪儿了
Sắp xếp lại những thứ sau
放
在
大衣
口袋里
了
Sắp xếp lại những thứ sau
我
的
护照
你找着
了没有
Sắp xếp lại những thứ sau
作业
你
交给
老师
了没有
Sắp xếp lại những thứ sau
交
给
老
师
了
Sắp xếp lại những thứ sau
你
什么
时候
交给
我的
Sắp xếp lại những thứ sau
我
一回
到家
就交给
你了
我的护照你 (a) 在什么地方了?
你的鉴证办 (a) 了没有?
那本书我一看玩就还 (a) 你了,你怎么忘了?
那个电影的光盘你买 (a) 了吗?
我找了 (a) 才找到。
听说我们老师中有不少 (a) 。
(a) 给朋友帮忙,他饭都没吃就走了。
你怎么了,最近总是 (a) 三落四的。
关:我的 (a) 你找到了没有?
夏:没有,我找了 (b) 也没找着。你是不是放在办公室了?
关:护照我从来不往办公室里放。
夏:昨天你办完 (c) 放在什么地方了?
关:放在我的手提包里了。
夏:你的包呢?
关:我一回到家不是就交给你了吗?
夏:对。我再好好儿找找。啊,找到了!
关:是在包里找到的吗?
夏:不是,在你的大衣 (d) 里找到的。
关:啊,我忘了。是我昨天晚上放到口袋里的。
夏:你最近总是 (e) 的。
A:你 (a) 足球吗?
B:一般,你呢?
A:你没发现吗?我可是个 (b) 。
B:迷到什么 (c) ?
A:为了看球,饭我可以不吃,觉我可以不睡,工作我可以不干。
B:我看球迷一个个都有点不 (d) 。
A:我也承认。有时候迷到了 (e) 的程度。欧锦赛(欧洲足球锦标赛) 期间, 我像生了病一样。白天想睡觉,一到晚上就特别有精神。
B:你 (a) 不工作吗?
A:这个 (b) 是我自己开的,我在门上贴了一张通知:“暂停营业”。
B: 你可真够迷的。
A:我还不 (c) 最迷的。
B:还有比你更迷的吗?
A:有,多的是。我有一个朋友,在一家外国公司工作,为了能去国外 (d) 看看世界杯足球赛,他向老板请假,老板不准,他就辞职不干了。
B:最后去成了吗?
A:去成了。我真佩服他。能去亲眼看看 (e) 赛,太棒了.
